Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011
33/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
21/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011 (đã phê duyệt tại Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng), cụ thể như sau: 1. Tăng dự toán thu ngân sách địa phương năm 2011 là 1.419 tỷ 266 triệu đồng. Dự toán sau khi điều chỉnh là 5.424 tỷ 472 triệu đồng (kèm th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 1. Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011 (đã phê duyệt tại Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng), cụ thể như sau:
- 1. Tăng dự toán thu ngân sách địa phương năm 2011 là 1.419 tỷ 266 triệu đồng. Dự toán sau khi điều chỉnh là 5.424 tỷ 472 triệu đồng (kèm theo biểu số 01).
- 2. Tăng dự toán chi ngân sách địa phương năm 2011 là 1.419 tỷ 266 triệu đồng. Dự toán sau khi điều chỉnh là 5.424 tỷ 472 triệu đồng (kèm theo biểu số 02).
Left
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Cục Thống kê phối hợp với các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện và thường xuyên báo cáo tình hình, kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: a) Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
- a) Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch...
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế, Cục Thống kê phối hợp với các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện và thư...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá...
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.