Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

V/v giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%): a) Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và đất trong các khu, cụm công nghiệp: 1%. b) Đất tại các khu vực còn lại (ngoài điểm a khoản 1 Điều này): 0,5%. 2. Đơn giá cho thuê 01 m 2 đất/năm: Đơn giá cho t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011 theo các biểu đính kèm Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011 theo các biểu đính kèm Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%):
  • a) Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và đất trong các khu, cụm công nghiệp: 1%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đơn giá cho thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã nộp tiền thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. b) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc đấu thầu dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn về phát triển kinh tế - xã hội cho các Sở, Ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn về phát triển kinh tế - xã hội cho các Sở, Ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá cho thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau:
  • a) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã nộp tiền thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • b) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc đấu thầu dự án sử dụng đất thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Cục Thống kê phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện và thường xuyên báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Cục Thống kê phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thàn...