Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
14/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011
36/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011
- Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%): a) Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và đất trong các khu, cụm công nghiệp: 1%. b) Đất tại các khu vực còn lại (ngoài điểm a khoản 1 Điều này): 0,5%. 2. Đơn giá cho thuê 01 m 2 đất/năm: Đơn giá cho t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011 theo các biểu đính kèm Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2011 theo các biểu đính kèm Quyết định này.
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%):
- a) Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và đất trong các khu, cụm công nghiệp: 1%.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Đơn giá cho thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã nộp tiền thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. b) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc đấu thầu dự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn về phát triển kinh tế - xã hội cho các Sở, Ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo các chỉ tiêu hướng dẫn về phát triển kinh tế - xã hội cho các Sở, Ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
- 1. Đơn giá cho thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau:
- a) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã nộp tiền thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- b) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc đấu thầu dự án sử dụng đất thuê đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Cục Thống kê phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện và thường xuyên báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Cục Thống kê phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đ...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành./.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thàn...