Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%): a) Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và đất trong các khu, cụm công nghiệp: 1%. b) Đất tại các khu vực còn lại (ngoài điểm a khoản 1 Điều này): 0,5%. 2. Đơn giá cho thuê 01 m 2 đất/năm: Đơn giá cho t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng thu, nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai: 1. Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu tra cứu, khai thác hoặc được cung cấp thông tin về đất đai tại văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, Uỷ ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng thu, nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
  • Đối tượng nộp phí:
  • Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu tra cứu, khai thác hoặc được cung cấp thông tin về đất đai tại văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên, phòng Tài nguyên và...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%):
  • a) Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và đất trong các khu, cụm công nghiệp: 1%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đơn giá cho thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã nộp tiền thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. b) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc đấu thầu dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức tập thể Tại các phường thuộc TP, TX, thị trấn Khu vực khác 1 Khai thác sử dụng tài liệu địa chính Đồng/tư liệu 85.000 50.000 200.000 2 Khai thác sử dụng thông tin đất đai Đồng/bộ thông tin 60.000 35...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau:
  • Công việc địa chính
  • Cá nhân, hộ gia đình
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá cho thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau:
  • a) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất đã nộp tiền thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • b) Trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá hoặc đấu thầu dự án sử dụng đất thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí: 1. Quản lý phí. - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí” tại Kho bạc nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng phí:
  • 1. Quản lý phí.
  • - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí. - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí.
  • - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
  • - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thàn...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...