Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
35/2010/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
20/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2011, bao gồm: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15. 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện và thành phố Sóc Tră...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15.
- 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A và 12.
- 3. Giá đất quy định tại khoản 1 và 2 Điều này được áp dụng làm căn cứ để:
- Left: Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và các Phụ lục kèm theo Quyết định này. Right: Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2011, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND, ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND, ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh giá đất ở kh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá đất theo Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá đất theo Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vố...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2011 và thay thế các Quyết định sau:
- 1. Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND, ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- 2. Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND, ngày 18/5/2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng về điều chỉnh giá đất ở khu vực xã Mỹ Thuận và Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND ngày 19/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...