Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
297/1999/QĐ-NHNN5
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 33-TTg ngày 5-2-1993 về chuyển việc quản lý quỹ nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước sang phương thức kinh doanh
6-LBTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 33-TTg ngày 5-2-1993 về chuyển việc quản lý quỹ nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước sang phương thức kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 33-TTg ngày 5-2-1993 về chuyển việc quản lý quỹ nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước sang phương thức kinh doanh
- Về việc ban hành "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng"
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trong các văn bản sau đây có liên quan đến "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng" ban hành kèm theo Quyết định này hết hiệu lực thi hành: 1. "Quy chế bảo đảm an toàn trong kinh doanh tiền tệ - tín dụng đối với tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TO...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải thường xuyên duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo Quy định này, bao gồm: 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn. 2. Tỷ lệ về khả năng chi trả. 3. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. II - QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I
MỤC I TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức tín dụng như sau: a. Tổ chức tín dụng nhà nước: 25% b. Tổ chức tín dụng liên doanh: 25% c. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài: 25 % d. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài: 25% đ. Tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng có tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn sử dụng cho vay trung hạn và dài hạn cao hơn tỷ lệ tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này không được tiếp tục sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung hạn và dài hạn mà phải có biện pháp tăng huy động vốn trong khuôn khổ quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II
MỤC II TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Kết thúc ngày làm việc, tổ chức tín dụng phải duy trì cho ngày làm việc tiếp theo tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tài sản "Có" có thể thanh toán ngay so với các loại tài sản "Nợ" phải thanh toán ngay. 2. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt; b. Ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; c. Vàng, kim loại quý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức tín dụng gặp khó khăn khi thực hiện việc xác định tỷ lệ về khả năng chi trả quy định tại Điều 4 Quy định này phải có phương án giải quyết trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III
MỤC III TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Tổ chức tín dụng (trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro. Vốn tự có và tài sản "Có" rủi ro được xác định theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quy định này. 2. Tại thời điểm Quyết định này có hiệu lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quy định tại khoản 1 Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20 Luật các tổ chức tín dụng. 3. Tổng số vốn của một tổ chức tín dụng đầu tư vào tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài sản "Có", kể cả các cam kết ngoại bảng, được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọi tắt là tài sản "Có" rủi ro) bao gồm giá trị các tài sản "Có" nội bảng được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọi tắt là tài sản "Có" rủi ro nội bảng) và giá trị những cam kết ngoại bảng được điều chỉnh theo mức độ rủi ro (sau đây gọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hệ số chuyển đổi của các cam kết ngoại bảng 1. Cam kết ngoại bảng có hệ số chuyển đổi 100%: a. Bảo lãnh vay; b. Bảo lãnh thanh toán. 2. Cam kết ngoại bảng có hệ số chuyển đổi 50%: a. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; b. Bảo lãnh dự thầu; c. Các hình thức bảo lãnh khác cho tổ chức, cá nhân; d. Cam kết trong nghiệp vụ thanh toán L/C....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài sản "Có" nội bảng và giá trị tài sản "Có" nội bảng tương ứng của các cam kết ngoại bảng được phân nhóm theo các mức rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có", có mức độ rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt, ngân phiếu thanh toán còn giá trị lưu hành; b. Vàng; c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ; d. Giấy tờ có giá do Ngân hàng Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức tín dụng báo cáo việc chấp hành các tỷ lệ an toàn trong hoạt động quy định tại Quy định này theo chế độ thông tin báo cáo của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.