Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng
296/1999/QĐ-NHNN5
Right document
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
992/2001/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh.
- Về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Tổng dư nợ cho vay của một tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của tổ chức tín dụng. Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổng dư nợ cho vay của một chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của ng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sảnđối với khách hàng vay: 1.Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoảnnợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh thể hiện trên Bảng cân đối kế to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sảnđối với khách hàng vay:
- 1.Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoảnnợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàngtháng) tính trên tổng dư nợ cho vay đối v...
- 2.Có mức vốn điều lệ tối thiểu (được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàngtháng) đảm bảo đúng các quy định tại Nghị định số 82/1998/NĐ-CP ngày 03/10/1998của Chính phủ ban hành danh mục mức vốn ph...
- 1. Tổng dư nợ cho vay của một tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của tổ chức tín dụng.
- Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổng dư nợ cho vay của một chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của ngân hàng nước ng...
- 2. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng bao gồm: tổng dư nợ cho vay của sở giao dịch và các chi nhánh của tổ chức tín dụng đối với khách hàng đó.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng nêu tại Điều 1, Quyết định này bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quy định tại khoản 1, Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20, Luật các tổ chức tín dụng. 3. Vốn tự có của ngân...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Quyết định này không vượt quá mức vốn tự cóquy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN5 ngày 25/08/1999 củaThống đốc N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay của cácNgân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanhcó đủ điều kiện quy định tại Điều 1 Qu...
- 2.Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các Ngân hàng thương mại cổphần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh quy định tại Khoản 1Điều này không bao gồm các khoản dư nợ c...
- a.Cho vay theo chỉ định của Chính phủ;
- 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng nêu tại Điều 1, Quyết định này bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ.
- 2. Quy định tại khoản 1, Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20, Luật các tổ chức tín dụng.
- 3. Vốn tự có của ngân hàng nước ngoài do phía nước ngoài quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Một khách hàng quy định tại Điều 1, Quyết định này được hiểu là một pháp nhân, cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp tư nhân được quy định tại Khoản 2, Điều 2 của "Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng" ban hành kèm theo Quyết định số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước....
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh cho vay không có bảo dảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiệntheo quy định của Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ vềbảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng, Thông tư số 06/2000/TT-NHNN1 ngày04/04/2000 của Thống đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liêndoanh cho vay không có bảo dảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiệntheo quy định của Nghị định số 178/1...
- Một khách hàng quy định tại Điều 1, Quyết định này được hiểu là một pháp nhân, cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp tư nhân được quy định tại Khoản 2, Điều 2 của "Quy chế cho vay của tổ c...
- Đối với tổng công ty nhà nước: Tổng công ty nhà nước được coi là một khách hàng; mỗi doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập của tổng công ty nhà nước được coi là một khách hàng.
- Tổng dư nợ tiền vay của khách hàng là tổng công ty nhà nước tại tổ chức tín dụng bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Khi có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) vốn tự có, các tổ chức tín dụng phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Trung tâm Thông tin tín dụng) theo chế độ thông tin báo cáo của Ngân hàng Nhà nước. Chi nhành Ngân hàng nước ngoài phải báo cáo về sự thay đổi vốn tự có của ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Điều khoản thi hành 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này. 3.Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .Điều khoản thi hành
- 1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số266/2000/QĐ-NHNN1 ngày 18/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2.Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra tra, giám sát việcthực hiện Quyết định này.
- Khi có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) vốn tự có, các tổ chức tín dụng phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Trung tâm Thông tin tín dụng) theo chế độ thông tin báo cáo của...
- Chi nhành Ngân hàng nước ngoài phải báo cáo về sự thay đổi vốn tự có của ngân hàng nước ngoài.
- Tổ chức tín dụng phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước (thông qua Trung tâm thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước) các khách hàng có tổng dư nợ tiền vay từ 5% (năm phần trăm) trở lên so với vốn tự có của...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh văn phòng, Vụ trưởmg Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.