Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên
Removed / left-side focus
  • Về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Tổng dư nợ cho vay của một tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của tổ chức tín dụng. Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổng dư nợ cho vay của một chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của ng...

Open section

Điều 1

Điều 1 - Quy định việc các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay như sau: 1- Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay như sau: 1
  • Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh có đủ 2 điều kiện dưới đây thì được cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay:
  • Có tỷ lệ nợ xấu (bao gồm nợ quá hạn có khả năng thu hồi, nợ khó đòi, các khoản nợ chờ xử lý, nợ cho vay được khoanh được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán hàng tháng) tính trên tổng dư nợ cho vay...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổng dư nợ cho vay của một tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của tổ chức tín dụng.
  • Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổng dư nợ cho vay của một chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với một khách hàng không được vượt quá 15% (mười lăm phần trăm) vốn tự có của ngân hàng nước ng...
  • 2. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng bao gồm: tổng dư nợ cho vay của sở giao dịch và các chi nhánh của tổ chức tín dụng đối với khách hàng đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng nêu tại Điều 1, Quyết định này bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quy định tại khoản 1, Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20, Luật các tổ chức tín dụng. 3. Vốn tự có của ngân...

Open section

Điều 2-

Điều 2- Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các tổ chức tín dụng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này không bao gồm các khoản dư nợ cho vay: Cho vay theo chỉ định của Chính phủ; cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo Quyết định số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/3/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách tín d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của các tổ chức tín dụng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này không bao gồm các khoản dư nợ cho vay: Cho vay theo chỉ định của Chính phủ
  • cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo Quyết định số 67/1999/QĐ-TTg ngày 30/3/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách tín dụng Ngân hàng phục vụ phát triển nông nghiệp và nông thôn
  • cho vay một khoản tiền nhỏ đối với các cá nhân nghèo, hộ gia đình nghèo được tổ chức đoàn thể chính trị-xã hội bảo lãnh bằng tín chấp theo quy định tại Mục 3 Chương IV Thông tư số 06/2000/TT-NHNN1...
Removed / left-side focus
  • 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng nêu tại Điều 1, Quyết định này bao gồm: vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp) và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ.
  • 2. Quy định tại khoản 1, Điều này sẽ được thay đổi phù hợp với tình hình hoạt động của tổ chức tín dụng và quy định tại Điều 20, Luật các tổ chức tín dụng.
  • 3. Vốn tự có của ngân hàng nước ngoài do phía nước ngoài quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Một khách hàng quy định tại Điều 1, Quyết định này được hiểu là một pháp nhân, cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp tư nhân được quy định tại Khoản 2, Điều 2 của "Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng" ban hành kèm theo Quyết định số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước....

Open section

Điều 3-

Điều 3- Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần, Ngân hàng liên doanh cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiện theo quy định của Nghị định số 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng và Thông tư số 06/2000/TT-NHNN1 ngày 04/4/2000 của Thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần, Ngân hàng liên doanh cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với khách hàng vay thực hiện theo quy định của Nghị định số 178/1999/NĐ-C...
Removed / left-side focus
  • Một khách hàng quy định tại Điều 1, Quyết định này được hiểu là một pháp nhân, cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp tư nhân được quy định tại Khoản 2, Điều 2 của "Quy chế cho vay của tổ c...
  • Đối với tổng công ty nhà nước: Tổng công ty nhà nước được coi là một khách hàng; mỗi doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập của tổng công ty nhà nước được coi là một khách hàng.
  • Tổng dư nợ tiền vay của khách hàng là tổng công ty nhà nước tại tổ chức tín dụng bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Khi có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) vốn tự có, các tổ chức tín dụng phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Trung tâm Thông tin tín dụng) theo chế độ thông tin báo cáo của Ngân hàng Nhà nước. Chi nhành Ngân hàng nước ngoài phải báo cáo về sự thay đổi vốn tự có của ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín...

Open section

Điều 4-

Điều 4- 1- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. 2- Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này. 3- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • 2- Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài...
Removed / left-side focus
  • Khi có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) vốn tự có, các tổ chức tín dụng phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Trung tâm Thông tin tín dụng) theo chế độ thông tin báo cáo của...
  • Chi nhành Ngân hàng nước ngoài phải báo cáo về sự thay đổi vốn tự có của ngân hàng nước ngoài.
  • Tổ chức tín dụng phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước (thông qua Trung tâm thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước) các khách hàng có tổng dư nợ tiền vay từ 5% (năm phần trăm) trở lên so với vốn tự có của...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh văn phòng, Vụ trưởmg Vụ Các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.