Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy; biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy; biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy; biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy; biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất bản bản tin trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2002/QĐ-UB ngày 28/01/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy; biên chế của Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 06/2002/QĐ-UB ngày 28/01/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng
  • nhiệm vụ, quyền hạn
  • tổ chức, bộ máy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Thủ trưởng các Ngành có liên quan và giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. TM....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Thủ trưởng các Ngành có liên quan và giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày k...
Rewritten clauses
  • Left: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Phan Lâm Phương

Phan Lâm Phương QUY ĐỊNH Chức năng nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức,bộ máy; biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2003/QĐ-UB Ngày 14 tháng 10 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Chức năng của Sở Khoa học và Công nghệ: Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khoa học và công nghệ, phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trên tất cả các lĩnh vực kinh tế - xã hội; Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm v i , đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động xuất bản bản tin của các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình. 2. Các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (sau đây gọi là t ổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm v i , đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động xuất bản bản tin của các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, pháp nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (sau đây gọi là t ổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Chức năng của Sở Khoa học và Công nghệ:
  • Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khoa học và công nghệ, phát triển tiềm lực khoa...
  • Chất lượng sản phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sở khoa học và Công nghệ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về quản lý và hoạt động khoa học và công nghệ, phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng sản phẩm; Sở Hữu trí tuệ; An toàn bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản tin: Là ấn phẩm thông tin, xuất bản định kỳ, tuân theo các quy định cụ thể về khuôn khổ, số trang, hình thức trình bày, nội dung và phương thức thể hiện nhằm thông tin về hoạt động nội bộ, hướng dẫn nghiệp vụ; thông tin kết quả nghiên cứu, ứng dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bản tin: Là ấn phẩm thông tin, xuất bản định kỳ, tuân theo các quy định cụ thể về khuôn khổ, số trang, hình thức trình bày, nội dung và phương thức thể hiện nhằm thông tin về hoạt động nội bộ, h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Sở khoa học và Công nghệ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • 1. Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về quản lý và hoạt động khoa học và công nghệ, phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
  • Chất lượng sản phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Tổ chức, bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ: 1. Lãnh đạo Sở gồm có: Sở Khoa học và Công nghệ có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. Giám đốc là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về các hoạt động của Sở. Phó giám đốc là người giúp Giám đốc phụ trách một hoặc một số mặt công tác và chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc xuất bản bản tin phải tuân theo những quy định sau đây 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân. 2. Không kích động bạo lực, tuyên truyền c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc xuất bản bản tin phải tuân theo những quy định sau đây
  • 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Tổ chức, bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ:
  • 1. Lãnh đạo Sở gồm có:
  • Sở Khoa học và Công nghệ có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và công nghệ trước mắt được giao 19 biên chế quản lý Nhà nước, 18 biên chế sự nghiệp, 05 hợp đồng theo nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của chính phủ, bố trí hai hợp đồng dài hạn tại Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ và Trung tâm Tin học và Thông tin khoa h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân và của người chịu trách nhiệm xuất bản bản t i n 1. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin là người được tổ chức, pháp nhân cử làm người đứng tên chịu trách nhiệm thực hiện việc xuất bản bản tin theo Quy chế này. 2. Tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin và người chịu trách nhiệm xuất bản bản ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân và của người chịu trách nhiệm xuất bản bản t i n
  • 1. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin là người được tổ chức, pháp nhân cử làm người đứng tên chịu trách nhiệm thực hiện việc xuất bản bản tin theo Quy chế này.
  • 2. Tổ chức, pháp nhân xuất bản bản tin và người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Nhà nước và trước pháp luật Việt Nam về nội dung thông tin và hoạt động xuất...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Biên chế của Sở Khoa học và Công nghệ.
  • Sở Khoa học và công nghệ trước mắt được giao 19 biên chế quản lý Nhà nước, 18 biên chế sự nghiệp, 05 hợp đồng theo nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của chính phủ, bố trí hai hợp đồng dài hạn...
  • công nghệ và Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình căn cứ Quy định này để thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời tiến hành nâng cao chất lượng đội ngũ, cán bộ, công chức, viên chức nhằm hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung bản tin 1. Các tác phẩm sử dụng trong bản tin chỉ đề cập đến các chủ đề thuộc lĩnh vực mà tổ chức, pháp nhân quản lý hoặc tham gia, hoạt động. 2. Nội dung thông tin không được vi phạm các quy định tại Điều 3 của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tác phẩm sử dụng trong bản tin chỉ đề cập đến các chủ đề thuộc lĩnh vực mà tổ chức, pháp nhân quản lý hoặc tham gia, hoạt động.
  • 2. Nội dung thông tin không được vi phạm các quy định tại Điều 3 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình căn cứ Quy định này để thực hiện và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện, đồng thời tiến hành nâng cao chất lượng đội ngũ, cán bộ, công chức, vi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5: Tổ chức thực hiện: Right: Điều 5. Nội dung bản tin

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2. Chương 2. NỘI DUNG, HÌNH THỨC CỦA BẢN TIN
Điều 6. Điều 6. Khuôn khổ, số trang 1. Khuôn khổ: tối đa là 19cm x 27cm. 2. Số trang: tối đa là 32 (tính cả bìa)
Điều 7. Điều 7. Thông t i n ghi trên bản tin. 1. Trang một: Phần trên của trang một chế chữ BẢN TIN. Tên của bản tin sau hoặc dưới chữ BẢN TIN. Tên của cơ quan, tổ chức xuất bản và ngày tháng năm xuất bản bản tin dưới tên bản tin. 2. Trang cuối: Phần cuối trang cuối ghi rõ số, ngày tháng năm của giấy phép xuất bản do Sở Thông tin và Truyền thô...
Chương 3. Chương 3. QUY ĐỊNH VỀ IN, PHÁT HÀNH, LƯU CHIỂU VÀ SỬ DỤNG TRANH, ẢNH, TÁC PHẨM KHAI THÁC TRONG BẢN TIN
Điều 8. Điều 8. Quy định về in 1. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản bản tin phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Luật Xuất bản về điều kiện đặt in, nhận in. 2. Các tổ chức, pháp nhân được cấp phép phải in bản tin theo đúng số lượng, số trang, khuôn khổ, kỳ hạn, ngôn ngữ thể hiện, nơi in được quy định trong giấy phép đã...
Điều 9. Điều 9. Quy định về phát hành 1. Việc phát hành bản tin phải được thực hiện theo đúng phạm vi, phương thức, đối tượng đã ghi trong giấy phép được cấp. 2. Bản tin không được bán dưới bất kỳ hình thức nào.
Điều 10. Điều 10. Nộp bản tin lưu chiểu 1. Thời hạn nộp lưu chiểu Tổ chức, pháp nhân được phép xuất bản bản tin phải thực hiện việc nộp lưu chiểu trước khi phát hành 24 tiếng đồng hồ. Đối với bản tin xuất bản hàng ngày, nộp lưu chiểu trước tám (8) giờ sáng hàng ngày. 2. Số lượng nộp bản tin lưu chiểu a) Bản tin của các tổ chức, pháp nhân trên đ...