Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 76

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Right: Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Về công tác Thẩm định dự án đầu tư và Quyết định đầu tư: 1. Thẩm định dự án đầu tư: 1.1. Với các dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. a) Dự án nhóm B, C thuộc tỉnh quản lý và các dự án nhóm B thuộc cấp huyện quản lý: Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Về công tác Thẩm định dự án đầu tư và Quyết định đầu tư:
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư:
  • 1.1. Với các dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Về công tác Thẩm định, phê duyệt thiết kế - Tổng dự toán, dự toán: 1. Công tác Thẩm định thiết kế - tổng dự toán, dự toán: 1.1. Với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. a) Dự án nhóm B, C thuộc tỉnh quản lý: Sở Xây dựng thẩm định Thiết kế - Tổn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Về công tác Thẩm định, phê duyệt thiết kế - Tổng dự toán, dự toán:
  • 1. Công tác Thẩm định thiết kế - tổng dự toán, dự toán:
  • 1.1. Với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cấp giấy phép xây dựng: 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình kiến trúc phải cấp giấy phép trên địa bàn tỉnh: a) Hai bên đường quốc lộ đi qua đô thị (phạm vi 40m từ chỉ giới đường đỏ). b) ở khu trung tâm chính trị, văn hoá thuộc thị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:
  • 1.1. Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình kiến trúc phải cấp giấy phép trên địa bàn tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thẩm tra, Phê duyệt quyết toán: Sau khi hoàn thành dự án đưa vào vận hành, chậm nhất là 6 tháng với các dự án nhóm A và 3 tháng với các dự án còn lại, Chủ đầu tư phải lập xong báo cáo quyết toán vốn đầu tư gửi các cơ quan có thẩm quyền để thẩm định và phê duyệt. Nếu vượt thời gian trên, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về vật chất đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Thẩm tra, Phê duyệt quyết toán:
  • Sau khi hoàn thành dự án đưa vào vận hành, chậm nhất là 6 tháng với các dự án nhóm A và 3 tháng với các dự án còn lại, Chủ đầu tư phải lập xong báo cáo quyết toán vốn đầu tư gửi các cơ quan có thẩm...
  • Nếu vượt thời gian trên, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về vật chất đối với thiệt hại do việc chậm quyết toán gây ra, nếu cố tình trì hoãn hoặc kéo dài thì Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm trước pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quản lý chất lượng công trình xây dựng: Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho: 1. Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành: 1.1. Trực tiếp quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng thuộc chuyên ngành được phân công. 1.2. Báo cáo định kỳ 6 tháng một lần gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Bộ Xây dựng. 2. Phòng Quản lý xây...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quản lý chất lượng công trình xây dựng:
  • Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho:
  • 1. Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Điều khoản thi hành: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Giao thông - vận tải. Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp và các Sở, ban, ngành có liên quan của tỉnh; Chi nhánh Qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Điều khoản thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...
Điều 8. Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...
Điều 9. Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...