Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
136/2007/QĐ.UBND
Right document
Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
37/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Khoa học Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (thực hiện); - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Công Thương (báo cáo); - TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh (báo cáo); - Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Như điều 3 (thực hiện);
- - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- - Bộ Công Thương (báo cáo);
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Khoa học Công nghệ, Y tế
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn (sau đây gọi tắt l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông t...
- Quy định về đối tượng, nguyên tắc, trình tự, thủ tục và tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu theo 03 (ba) cấp bình chọn, gồm: cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện quy định này và các quy định khác của Nhà nước về quản lý giống gia súc.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn 1. Mục đích bình chọn Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn
- 1. Mục đích bình chọn
- Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạc...
- Đối tượng áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện quy định này và c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại, các trạm thụ tinh nhân tạo và các hộ gia đình; 2. Chứng chỉ chất lượng giốn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp
- Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã
- Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác và các Hộ kinh doanh cá thể đăng ký theo Nghị định số 43/2010...
- Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại, các...
- 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của cơ quan quản lý ngành Nông nghiệp chứng nhận phẩm cấp giống đối với trâu, bò, lợn giống theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- 3. Kiểm tra năng suất cá thể là việc đánh giá năng suất, chất lượng của con giống trước khi đưa vào sử dụng;
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ: Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM
- CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo: 1. Tổ chức, cá nhân nuôi (sau đây gọi chung là hộ nuôi) lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho việc phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên. 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn. 3. Các cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký gửi sản phẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu
- 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên.
- 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn.
- Điều 4. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo:
- 1. Tổ chức, cá nhân nuôi (sau đây gọi chung là hộ nuôi) lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho việc phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện sau:
- a, Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất – kinh doanh giống vật nuôi do Sở Nông nghiệp và PTNT cấp và có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lợn đực giống do UBND cấp huyện trở lên cấp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống trực tiếp: 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp nhảy trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Người chăn nuôi phải đăng ký với UBND cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. b, Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giốn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn. 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn
- 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn.
- 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp.
- Điều 5. Quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống trực tiếp:
- 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp nhảy trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
- a, Người chăn nuôi phải đăng ký với UBND cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng bò đực giống để phối giống trực tiếp: 1. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Người chăn nuôi phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. b, Bò đực nuôi để phối giống trực tiếp phải đạt yêu cầu về chất lượng theo tiêu chuẩn kiểm tra năng suất c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III) 1. Tiêu chí bình chọn chung - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường; - Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật - xã hội; - Tiêu chí về tính văn hoá, thẩm mỹ; - Các tiêu chí khác. 2. Tiêu chí chấm điểm (chi tiết tại phụ lục IV) - Sản phẩm có giá trị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III)
- 1. Tiêu chí bình chọn chung
- - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường;
- Điều 6. Quản lý và sử dụng bò đực giống để phối giống trực tiếp:
- 1. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
- a, Người chăn nuôi phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý và sử dụng trâu đực giống để phối giống trực tiếp: Hộ gia đình , cá nhân nuôi trâu đực giống để phối giống trực tiếp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh nhưng phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. Chuồng trại phải bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trườn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm: 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải
- Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm:
- 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết.
- Điều 7. Quản lý và sử dụng trâu đực giống để phối giống trực tiếp:
- Hộ gia đình , cá nhân nuôi trâu đực giống để phối giống trực tiếp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh nhưng phải bảo đảm các điều kiện sau:
- 1. Phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. Chuồng trại phải bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường. Phải có cam kết bảo vệ môi trường có xác nhận của Phòng Tài nguyên
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện kinh doanh giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ: Hộ gia đình , cá nhân sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu của cá thể, huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trang sức khoẻ và xử lý thú y theo hướng dẫn của Sở Nông n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau: - Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại phụ lục số I); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị; - Bản thuyết minh Giới thiệu v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn
- 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã
- Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau:
- Điều 8. Điều kiện kinh doanh giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ:
- Hộ gia đình , cá nhân sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
- 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu của cá thể, huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trang sức khoẻ và xử lý thú y theo hướng dẫn của Sở Nông nghiệp & PTNT.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm: 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 01 lần /năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 02 lần /năm đối với các cơ sở còn lại. - Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm: + Kiểm tra về điều kiện kinh doanh đối với từng cơ sở ki...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn) 1. Hội đồng bình chọn cấp xã Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã; b) Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn)
- 1. Hội đồng bình chọn cấp xã
- Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm:
- Điều 9. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm:
- 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 01 lần /năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 02 lần /năm đối với các cơ sở còn lại.
- - Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân nuôi vật nuôi làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại các Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08/7/2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; số 66/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ban giám khảo - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu. - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Ban giám khảo
- - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sả...
- - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả đánh giá, bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu kết luận theo đa số, và tự giải thể...
- Điều 10. Tổ chức, cá nhân nuôi vật nuôi làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại các Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08/7/2002 về việc ban hành Danh mục hàng...
- số 66/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi phải công bố chất lượng
- số 67/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 về việc ban hành Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi và số 03/2007/QĐ-BNN ngày 19/01/2007 về việc ban hành Quy định về công bố t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành: 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: - Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống vật nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi trên địa bàn của tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất – kinh doanh giống vật nuôi trên địa bàn của tỉnh. - Hàng năm xây dựng kế hoạch giám định, bì...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ:
- Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã...
- Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành:
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
- Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống vật nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi trên địa bàn của tỉnh
Unmatched right-side sections