Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Khoa học Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (thực hiện); - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Công Thương (báo cáo); - TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh (báo cáo); - Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Như điều 3 (thực hiện);
  • - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
  • - Bộ Công Thương (báo cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp &PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Khoa học Công nghệ, Y tế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn (sau đây gọi tắt l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông t...
  • Quy định về đối tượng, nguyên tắc, trình tự, thủ tục và tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu theo 03 (ba) cấp bình chọn, gồm: cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện quy định này và các quy định khác của Nhà nước về quản lý giống gia súc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn 1. Mục đích bình chọn Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn
  • 1. Mục đích bình chọn
  • Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạc...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện quy định này và c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ: Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại, các trạm thụ tinh nhân tạo và các hộ gia đình; 2. Chứng chỉ chất lượng giốn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp
  • Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã
  • Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác và các Hộ kinh doanh cá thể đăng ký theo Nghị định số 43/2010...
Removed / left-side focus
  • Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại, các...
  • 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của cơ quan quản lý ngành Nông nghiệp chứng nhận phẩm cấp giống đối với trâu, bò, lợn giống theo các tiêu chuẩn quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
  • 3. Kiểm tra năng suất cá thể là việc đánh giá năng suất, chất lượng của con giống trước khi đưa vào sử dụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ: Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM
  • CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo: 1. Tổ chức, cá nhân nuôi (sau đây gọi chung là hộ nuôi) lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho việc phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên. 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn. 3. Các cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký gửi sản phẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu
  • 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên.
  • 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo:
  • 1. Tổ chức, cá nhân nuôi (sau đây gọi chung là hộ nuôi) lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho việc phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • a, Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất – kinh doanh giống vật nuôi do Sở Nông nghiệp và PTNT cấp và có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lợn đực giống do UBND cấp huyện trở lên cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống trực tiếp: 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp nhảy trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Người chăn nuôi phải đăng ký với UBND cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. b, Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giốn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn. 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn
  • 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn.
  • 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống trực tiếp:
  • 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp nhảy trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • a, Người chăn nuôi phải đăng ký với UBND cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng bò đực giống để phối giống trực tiếp: 1. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a, Người chăn nuôi phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. b, Bò đực nuôi để phối giống trực tiếp phải đạt yêu cầu về chất lượng theo tiêu chuẩn kiểm tra năng suất c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III) 1. Tiêu chí bình chọn chung - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường; - Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật - xã hội; - Tiêu chí về tính văn hoá, thẩm mỹ; - Các tiêu chí khác. 2. Tiêu chí chấm điểm (chi tiết tại phụ lục IV) - Sản phẩm có giá trị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III)
  • 1. Tiêu chí bình chọn chung
  • - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng bò đực giống để phối giống trực tiếp:
  • 1. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • a, Người chăn nuôi phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng trâu đực giống để phối giống trực tiếp: Hộ gia đình , cá nhân nuôi trâu đực giống để phối giống trực tiếp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh nhưng phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. Chuồng trại phải bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trườn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm: 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải
  • Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm:
  • 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng trâu đực giống để phối giống trực tiếp:
  • Hộ gia đình , cá nhân nuôi trâu đực giống để phối giống trực tiếp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh nhưng phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • 1. Phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. Chuồng trại phải bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường. Phải có cam kết bảo vệ môi trường có xác nhận của Phòng Tài nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện kinh doanh giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ: Hộ gia đình , cá nhân sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu của cá thể, huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trang sức khoẻ và xử lý thú y theo hướng dẫn của Sở Nông n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau: - Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại phụ lục số I); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị; - Bản thuyết minh Giới thiệu v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn
  • 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã
  • Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện kinh doanh giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ:
  • Hộ gia đình , cá nhân sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu của cá thể, huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trang sức khoẻ và xử lý thú y theo hướng dẫn của Sở Nông nghiệp & PTNT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm: 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 01 lần /năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 02 lần /năm đối với các cơ sở còn lại. - Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm: + Kiểm tra về điều kiện kinh doanh đối với từng cơ sở ki...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn) 1. Hội đồng bình chọn cấp xã Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã; b) Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn)
  • 1. Hội đồng bình chọn cấp xã
  • Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm:
  • 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 01 lần /năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 02 lần /năm đối với các cơ sở còn lại.
  • - Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân nuôi vật nuôi làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại các Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08/7/2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; số 66/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ban giám khảo - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu. - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Ban giám khảo
  • - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sả...
  • - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả đánh giá, bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu kết luận theo đa số, và tự giải thể...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, cá nhân nuôi vật nuôi làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại các Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08/7/2002 về việc ban hành Danh mục hàng...
  • số 66/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 về việc ban hành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi phải công bố chất lượng
  • số 67/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 về việc ban hành Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đối với giống vật nuôi và số 03/2007/QĐ-BNN ngày 19/01/2007 về việc ban hành Quy định về công bố t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành: 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: - Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống vật nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi trên địa bàn của tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất – kinh doanh giống vật nuôi trên địa bàn của tỉnh. - Hàng năm xây dựng kế hoạch giám định, bì...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn
  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ:
  • Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành:
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
  • Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống vật nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi trên địa bàn của tỉnh

Only in the right document

Mục I Mục I TIÊU CHÍ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ BÌNH CHỌN
Mục II Mục II HỘI ĐỒNG BÌNH CHỌN, BAN GIÁM KHẢO
Mục III Mục III THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ BÌNH CHỌN
Điều 12. Điều 12. Lưu giữ hồ sơ bình chọn. 1. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp xã lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp huyện lưu tại phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng thuộc UBND cấp huyện 3. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh lưu tại Sở Công thương Thái Nguyên.
Mục I Mục I TỔ CHỨC BÌNH CHỌN
Điều 13. Điều 13. Phương pháp bình chọn 1. Trưởng Ban giám khảo đề xuất phương pháp bình chọn sản phẩm dự thi (chấm điểm hoặc bỏ phiếu) trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định. Ban giám khảo tiến hành chấm điểm (theo mẫu tại phụ lục số III) hoặc bỏ phiếu bình chọn (theo mẫu tại phụ lục số VI) 2. Trưởng Ban giám khảo lập biên bản tổng hợp k...
Điều 14. Điều 14. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng 1. Sản phẩm đạt giải sản phẩm CNNT tiêu biểu phải đáp ứng các tiêu chí tại Điều 5 của qui chế này và phải đạt từ 70 điểm trở lên nếu bình chọn theo phương pháp chấm điểm hoặc phải đạt 2/3 số phiếu đồng ý của Ban giám khảo trở lên nếu bình chọn theo phương pháp bỏ phiếu. 2. Số l...
Điều 15. Điều 15. Tổ chức bình chọn 1. Tổ chức bình chọn cấp xã. - UBND xã tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu theo qui định của Quy chế này. - Kết quả các sản phẩm đạt tiêu chuẩn do Hội đồng bình chọn cấp xã lập danh sách trình Chủ tịch UBND xã quyết định công nhận và khen thưởng. - Hội đồng bình chọn cấp xã có trách nhiệm thông báo kết...