Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn thành phố Cần Thơ
55/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
118/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 về trước theo quyết định số 105/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ.
- V/v Quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân
- và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao
- trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau : 1.1. Đối với các quận : - Khu vực I : 150m 2 /hộ - Khu vực II : 200m 2 /hộ 1.2. Đối với thị trấn của các huyện: - Khu vực I : 200m 2 /hộ - Khu vực II : 300m 2 /hộ 1.3. Đối với đất ở nông thôn : 300m 2 /hộ 2. Quy địn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa.
- (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
- 1. Quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau :
- 1.1. Đối với các quận :
- - Khu vực I : 150m 2 /hộ
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh Cần Thơ V/v ban hành hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Cần Thơ để đền bù bằng đất, giao đất, hợp thức hóa quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quy...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa. (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .- Chấp thuận miễn nộp nợ thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước cho 18 quận-huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh là : 5.972.465 Kg lúa.
- (Cụ thể từng quận-huyện theo danh sách đính kèm).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh Cần Thơ V/v ban hành hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Cần T...
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế thành phố tổ chức hướng dẫn cụ thể việc áp dụng hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân và hạn mức công nhậ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện, xã, phường, thị trấn; tổ chức; hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.-
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành thành phố, Chủ tịch UBND quận, huyện, xã, phường, thị trấn
- hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections