Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp phí và đối tượng không phải nộp phí xây dựng a) Đối tượng nộp phí xây dựng Các chủ đầu tư, chủ hộ xây dựng, cải tạo các công trình trên địa bàn tỉnh nằm trong vùng quy hoạch theo quy định của Nhà nước để sử dụng vào mục đích làm nhà ở, văn phòng, trụ s...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí và đối tượng không phải nộp phí xây dựng
  • a) Đối tượng nộp phí xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2075/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 5/5/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định số 2075/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của Chủ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2075/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi v...
  • Bãi bỏ những văn bản của UBND tỉnh trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi, Trưởng các Ban quản lý: Khu kinh tế Dung Quất, các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có liên q...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi, Trưởng các Ban quản lý:
  • Khu kinh tế Dung Quất, các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có l...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, Ngành và Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
Điều 1 Điều 1: Các đối tượng ngành nghề được áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư của Quy định này: 1.1 Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân của các thành phần kinh tế trong và ngoài Tỉnh có đăng ký kinh doanh trong các ngành nghề sản xuất, dịch vụ để phát triển Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn mà Pháp luật không cấm. 1.2 Các ngành nghề...
Điều 2 Điều 2: Chính sách về đất đai và cơ sở hạ tầng: 2.1 - Ưu tiên bố trí quỹ đất ở những nơi có điều kiện thận lợi về giao thông, điện, nước, thông qua liên lạc cho các chủ dự án thuê đất đầu tư xây dựng các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn (Trong điều kiện phù hợp với quy hoạch chung đã được phê duyệt). 2.2 - Giao...
Điều 3 Điều 3: Chính sách ưu đãi về thuế: Các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn có dự án đầu tư quy định tại Điều 1của Quy định này (đối tượng, ngành nghề áp dụng ) được các chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ về quy định chi tiết hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (...
Điều 4 Điều 4: Chính sách về tài chính hổ trợ đầu tư: 4.1- Hàng năm Tỉnh bố trí trong kế hoạch ngân sách tối thiểu bằng 0,5% tổng thu ngân sách nội địa để lập Quỹ khuyến công tỉnh nhằm hỗ trợ một phần cho các dự án đầu tư có đủ điều kiện về đối tượng và ngành nghề được quy định trong điều 1 văn bản này và hỗ trợ cho một số công việc khác như:...
Điều 5 Điều 5: Lao động, đào tạo, du nhập nghề mới: - Chính sách ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ bậc cao có công phát triển và truyền nghề: + Các nghệ nhân, thợ bậc cao tổ chức truyền nghề, dạy nghề được thu tiền của học viên trên nguyên tắc thoả thuận, được miễn các loại thuế trong việc truyền nghề, dạy nghề. + Được mời dự các hội nghị bàn về...
Điều 7 Điều 7: Chính sách về khoa học công nghệ: + Tỉnh khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn. + Khuyến khích các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông...
Điều 8 Điều 8: Ngoài các chính sách ưu đãi tại các điều 2,3,4,5,6,7 của Quy định này, các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn nếu tham gia sản xuất hàng xuất khẩu, trồng và phát triển vùng nguyên liệu cho sản xuất Công nghiệp - TTCN, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ... còn được hưởng thêm một số chính sách ưu đãi khác đư...