Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
04/2008/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'45/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (danh mục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bao gồm: Quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước, biển và hải đảo, khí tượng thủy văn và giám sát biến đổi khí hậu, vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bao gồm:
- Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (danh m...
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào danh mục và mức thu tối đa của từng loại phí, lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên số phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí; hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối vớ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân định n hiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường 1. Nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cấp thành phố a) Quản lý đất đai Điều tra, đánh giá đất đai theo định kỳ và theo chuyên đề; Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính; Thống kê đất đai; kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Lập, điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân định n hiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường
- 1. Nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cấp thành phố
- a) Quản lý đất đai
- Căn cứ vào danh mục và mức thu tối đa của từng loại phí, lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại phí, lệ phí
- tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên số phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí
- hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất. Trong quá trình thực hiện quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật. Bãi bỏ mục IV, điểm 1 mục VII, mục XIV phần A (phí chợ, phí qua phà và phí dự thi dự tuyển); mục I, mục II, mục II...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân định n hiệm vụ chi về bảo vệ môi trường 1. Nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp thành phố a) Quản lý chất thải, hỗ trợ xử lý chất thải Điều tra, thống kê, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập danh mục chất ô nhiễm, chất thải rắn, nguồn ô nhiễm; đánh giá, dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân định n hiệm vụ chi về bảo vệ môi trường
- 1. Nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp thành phố
- a) Quản lý chất thải, hỗ trợ xử lý chất thải
- Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy đị...
- Bãi bỏ mục IV, điểm 1 mục VII, mục XIV phần A (phí chợ, phí qua phà và phí dự thi dự tuyển)
- mục I, mục II, mục III và mục V phần B (lệ phí hộ tịch, lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí địa chính) tại Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành...
Unmatched right-side sections