Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
04/2008/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
83/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
- VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (danh mục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (có danh mục kèm theo).
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (danh m...
- Left: Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (danh m... Right: Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (có danh mục kèm theo).
Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (có danh mục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào danh mục và mức thu tối đa của từng loại phí, lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên số phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí; hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật. Bãi bỏ mục IV, điểm 1 mục VII, mục XIV phần A (phí chợ, phí qua phà và phí dự thi dự tuyển); mục I, mục II, mục II...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật. Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2004/NQ-HĐND7 ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mụ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy đị...
- Bãi bỏ mục IV, điểm 1 mục VII, mục XIV phần A (phí chợ, phí qua phà và phí dự thi dự tuyển)
- mục I, mục II, mục III và mục V phần B (lệ phí hộ tịch, lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí địa chính) tại Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành...
- khoản 3, khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 22/2004/NQ-HĐND7 ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thành lập Quỹ quốc phòng, an ninh
- Quỹ phòng, chống lụt, bão và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- và khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 38/2005/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2005 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông...
- Bãi bỏ mục IV, điểm 1 mục VII, mục XIV phần A (phí chợ, phí qua phà và phí dự thi dự tuyển)
- DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ
- Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ:
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy đị... Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy...
- Left: mục I, mục II, mục III và mục V phần B (lệ phí hộ tịch, lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí địa chính) tại Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành... Right: Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2004/NQ-HĐND7 ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục và mức thu phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Left: Nguyễn Tấn Quyên Right: CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Quyên
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ chín thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật....
Unmatched right-side sections