Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ đánh giá tác động môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu 5.000.000 đồng (năm triệu đồng)/báo cáo/lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng đối với phí ngoài ngân sách). Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung, mức thu được xác định bằng 50% mức thu trên, với số tiền là 2.500.000 đồng (hai triệu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí Đơn vị thu phí là cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện công tác tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Bảo vệ Môi trường và Ban Quản lý các Khu Chế xuất và công nghiệp Cần Thơ. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa; mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
  • Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • Đơn vị thu phí được để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí theo chế độ quy định, 10% số thu còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra
  • 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa
  • mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra khu vực điều tra được phân chia thành các vùng mức độ đơn giản, trung bình, phức tạp và rất phức tạp theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
  • Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • Đơn vị thu phí được để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí theo chế độ quy định, 10% số thu còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
Target excerpt

Điều 4. Phân vùng khu vực điều tra 1. Mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất bao gồm: mức độ phức tạp của các loại đá gốc, đặc điểm phân bố các loại vỏ phong hóa; mức độ phức tạp về cấu trúc địa chất đối với điều tra kh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường, Giám đốc Kho bạc nhà nước Cần Thơ, Cục trưởng Cục Thuế Cần Thơ, Giám đốc Ban Quản lý các Khu Chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định kỹ thuật điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và quy định kỹ thuật công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng hiểm họa do sạt lở đất ở tỷ lệ 1:2.000.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sạt lở đất (còn gọi là trượt lở đất đá) là hiện tượng tai biến địa chất (TBĐC) liên quan đến sự dịch chuyển của vật liệu đất, đá, mảnh vụn từ trên sườn dốc xuống phía dưới và ra phía ngoài dưới tác động của trọng lực; sạt lở đất cũng bao gồm dòng bù...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc, trình tự điều tra thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Công tác điều tra được thực hiện tuần tự từ sơ bộ đến chi tiết, từ bề mặt đến dưới sâu. 2. Việc thiết kế và thực hiện các phương pháp điều tra tuân thủ các quy định kỹ thuật,...
Điều 6. Điều 6. Nội dung công tác điều tra, thành lập bản đồ hiện trạng, bản đồ phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét ở tỷ lệ 1:10.000 và 1:2.000 1. Nội dung công tác điều tra sơ bộ a) Khảo sát sơ bộ khu vực lập đề án; b) Thu thập thông tin sơ bộ về sạt lở đất, lũ quét thông qua địa phương và hiện trạng, đặc biệt tại các k...
Điều 7. Điều 7. Mạng lưới điều tra 1. Yêu cầu a) Điều tra hiện trạng, thành lập các bản đồ, sơ đồ thành phần phục vụ cho công tác phân vùng nguy cơ, phân vùng rủi ro do sạt lở đất, lũ quét đảm bảo tính toàn diện trên khu vực điều tra; b) Đảm bảo không bỏ sót điểm sạt lở đất, lũ quét đã xảy ra hoặc có nguy cơ sạt lở đất, lũ quét; c) Thu thập đủ...