Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
214/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
28/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật. b) Miễn lệ phí khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật.
- b) Miễn lệ phí khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp)
- Left: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Right: 2. Đối tượng áp dụng
- Left: - Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 20.000 đồng/lần; Right: chứng nhận biến động về đất đai
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trường hợp miễn nộp lệ phí 1. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,...
- 2. Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn; hộ nghèo, người có công với cách mạng ở đô thị.
- (Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không đư...
- 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
- Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
- Cơ quan thu lệ phí phải thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính theo đúng quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 củ...
- Left: Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: Right: Điều 2. Trường hợp miễn nộp lệ phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu A Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất I Cấp mới giấy chứng nhận 1 Đối với tổ chức a) Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất Đồng/GCN 100.000 b) Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu lệ phí
- Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
- Cấp mới giấy chứng nhận
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kê khai, nộp và quản lý lệ phí 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh. 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. 3. Định kỳ hàng tháng, cơ quan thu lệ phí phải gửi số tiền lệ phí đã thu được vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước và thực hiện kê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kê khai, nộp và quản lý lệ phí
- 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
- 2. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections