Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật. b) Miễn lệ phí khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
  • 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
  • Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 89/2004/QĐ-UB ngày 17/3/2004, số 44/2006/QĐ-UBND ngày 11/8/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 89/2004/QĐ-UB ngày 17/3/2004, số 44/2006/QĐ-UBND ngày 11/8/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Công Thương; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương tỉnh Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Xuân Huế
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Công Thương; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
Điều 1. Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: Cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; dầu khí; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chủ trương, chính sách, chương trình, biện pháp, quy định cụ thể về phát triển ngành công thương trên địa bàn; b) Dự thảo các quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh về lĩnh vực côn...
Chương II Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Điều 3. Điều 3. Lãnh đạo Sở 1. Sở Công Thương làm việc theo chế độ thủ trưởng, có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc giúp việc cho Giám đốc Sở. 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở và việc thực hiện nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước UBND...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu tổ chức Sở Công Thương có các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ và các đơn vị trực thuộc sau: 1. Các phòng thuộc Sở. a) Văn phòng Sở; b) Thanh tra Sở; c) Phòng Kế hoạch - Tài chính; d) Phòng Quản lý Thương mại; đ) Phòng Quản lý công nghiệp; e) Phòng Công nghệ - Môi trường; f) Phòng Xuất nhập khẩu và Hợp tác Quốc tế; g) Phò...
Điều 5. Điều 5. Về biên chế của Sở Biên chế của Sở Công Thương do Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế hành chính, sự nghiệp của tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức phù hợp với chức danh chuyên môn, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức theo quy địn...
Chương III Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC