Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước tại tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
  • 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước tại tỉnh Bình Thuận. Right: Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định của UBND tỉnh Bình Thuận trước đây về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định của UBND tỉnh Bình Thuận trước đây về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND Tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số/200...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
  • 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND Tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế Tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh Right: Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước tại tỉnh Bình Thuận trong các trường hợp sau: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Nhà nước cho phép chuyển từ hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước, mặt biển (gọi tắt là...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì đượ...
  • Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp, nay chuyển sang thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước tại tỉnh Bình Thuận trong các trường hợp sau:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước thu tiền thuê hàng năm hoặc thu tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Mục II, Phần A Thông tư 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
  • - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước thu tiền thuê hàng năm hoặc thu tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/1...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Nguyên tắc xác định đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm (bao gồm cả đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng quy định tại điểm i, khoản 1, Điều 13 của Luật Đất đai 2003) tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND Tỉnh ban hành theo quy định của Chính ph...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
  • 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • trường hợp được hưởng nhiều mức giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước khác nhau thì được hưởng mức giảm cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất một năm (bao gồm cả đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng quy định tại điểm i, khoản 1, Điều 13 của Luật Đất đai 2003) tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo...
  • Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất của từng loại đất theo mục đích sử dụng được quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguyên tắc xác định đơn giá thuê đất Right: Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003 được quy định như sau: a) Dự án nuôi trồng thủy sản: đồng/ha/năm. Vị trí diện tích mặt nước cho thuê Dự án sử dụng mặt nước không cố định Dự án sử dụng mặt nước cố định Mặt biển được che chắn sóng gió 700.000 7849.000 Mặt b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
  • 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003 được quy định như sau:
  • a) Dự án nuôi trồng thủy sản: đồng/ha/năm.
  • Vị trí diện tích mặt nước cho thuê
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn giá thuê mặt nước Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, việc điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho thời hạn tiếp theo được thực hiện như sau: a) Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố điều chỉnh đơn giá thuê đất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
  • b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, việc điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho thời hạn tiếp theo được thực hiện như sau:
  • a) Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố điều chỉnh đơn giá thuê đất cho các dự án;
  • b) Chủ tịch UBND Tỉnh điều chỉnh đơn giá thuê mặt nước cho các dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Trình tự, thời gian xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước như sau: 1. Quy trình xác định đơn giá thuê đất đối với các dự án do tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất: a) Sau khi có văn bản chấp thuận cho thuê đất của UBND Tỉ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành đơn giá thuê đất cho từng loại đất, loại đô thị, loại xã, khu vực, loại đường phố, vị trí, hạng đất.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thời gian xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước như sau:
  • a) Sau khi có văn bản chấp thuận cho thuê đất của UBND Tỉnh cho từng dự án
  • Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trích lục hoặc trích đo bản đồ địa chính khu đất, lập hồ sơ gửi Sở Tài chính yêu cầu xác định đơn giá thuê đất c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trình tự xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước Right: Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Left: 1. Quy trình xác định đơn giá thuê đất đối với các dự án do tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất: Right: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
  • Left: b) Chậm nhất 03 ngày (ngày làm việc) sau khi nhận đủ hồ sơ, Sở Tài chính xác định và quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án, gửi Sở Tài nguyên & Môi trường, Cục thuế Tỉnh. Right: b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với hộ gia đình, cá nhân thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của Sở Tài chính: 1. Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể của các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. 2. Trình UBND Tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước của các dự án. 3. Chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Thủy sản, Cục Thuế tham...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm của Sở Tài chính:
  • 1. Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể của các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
  • 2. Trình UBND Tỉnh quyết định đơn giá thuê mặt nước của các dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên & Môi trường: 1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế rà soát và giải quyết dứt điểm những tồn tại về các dự án trước đây UBND Tỉnh đã có quyết định cho thuê đất nhưng chưa có đơn giá thuê đất. 2. Lập hồ sơ thuê đất gửi Sở Tài chính yêu cầu xác định đơn giá thuê đất thuê mặt nước của các dự án.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
  • Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Điều 4, Điều 6 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên & Môi trường:
  • 1. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế rà soát và giải quyết dứt điểm những tồn tại về các dự án trước đây UBND Tỉnh đã có quyết định cho thuê đất nhưng chưa có đơn giá thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Lập hồ sơ thuê đất gửi Sở Tài chính yêu cầu xác định đơn giá thuê đất thuê mặt nước của các dự án. Right: Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cục Thuế Tỉnh: 1. Rà soát lại các dự án đang sử dụng đất thuê trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, thông báo cho Sở Tài chính điều chỉnh đơn giá thuê đất. 2. Cung cấp hạng đất tính thuế nông nghiệp cho cơ quan Tài chính cùng cấp làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất nông nghiệp.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này.
  • Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Cục Thuế Tỉnh:
  • 1. Rà soát lại các dự án đang sử dụng đất thuê trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành, thông báo cho Sở Tài chính điều chỉnh đơn giá thuê đất.
  • 2. Cung cấp hạng đất tính thuế nông nghiệp cho cơ quan Tài chính cùng cấp làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất nông nghiệp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo các Phòng, Ban trực thuộc có liên quan tổ chức thực hiện việc luân chuyển hồ sơ xác định đơn giá thuê đất cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất trên địa bàn. 2. Quyết định đơn giá thuê đất cho từng trường hợp cụ thể các hộ gia đình, cá nhân thuê đất.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức 1. Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức
  • Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nôn...
  • Tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất thì nộp tiền thuê đất theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Chỉ đạo các Phòng, Ban trực thuộc có liên quan tổ chức thực hiện việc luân chuyển hồ sơ xác định đơn giá thuê đất cho các hộ gia đình, cá nhân thuê đất trên địa bàn.
  • 2. Quyết định đơn giá thuê đất cho từng trường hợp cụ thể các hộ gia đình, cá nhân thuê đất.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước tại Quy định này được áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ ngày 01/01/2006 trở đi. 2. Căn cứ đơn giá thuê đất, thuê mặt nước tại Quy định này, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Thủy sản, C...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất
  • Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
  • Giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị định này được tính theo giá của loại đất được gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước tại Quy định này được áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận từ ngày 01/01/2006 trở đi.
  • Căn cứ đơn giá thuê đất, thuê mặt nước tại Quy định này, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Thủy sản, Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao...

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: 1. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền...
Điều 15. Điều 15. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã được giảm 50% tiền thuê đất. 2. Thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai...
Điều 16. Điều 16. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Cơ quan thuế căn cứ vào hồ sơ địa chính kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định này để xác định số tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp, số tiền thuê đất, thuê mặt nước được mi...
Chương IV Chương IV THU NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 17. Điều 17. Trình tự xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước mới: a) Hồ sơ địa chính về thuê đất do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, quyết định giá cho thuê đất, thuê mặt nước của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính hoặc Chủ...
Điều 18. Điều 18. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp 1. Trường hợp nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm. a) Trường hợp bình thường Tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp 01 năm = Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước x Diện tích đất thuê, mặt nước thuê - Tiền thuê đất, thuê mặt nước được giảm theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị địn...
Điều 19. Điều 19. Thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước nộp ngân sách nhà nước bằng tiền Việt Nam (VNĐ); trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước bằng ngoại tệ thì quy đổi (hoặc quy đổi thông qua đồng tiền thứ 3 nếu không có tỷ giá trự...
Điều 20. Điều 20. Xử lý các tồn tại về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Các trường hợp đã nộp thừa tiền thuê đất, thuê mặt nước của thời gian thuê tính đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực: a) Trường hợp nộp thừa bằng ngoại tệ, thì quy đổi số tiền nộp thừa bằng ngoại tệ thành tiền Việt Nam (VNĐ) để chuyển nộp vào thời gian tiếp theo kể t...