Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân tộc thiểu số; người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo; lực lượng vũ trang xuất ngũ; thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2024 - 2026

119/2023/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân tộc thiểu số; người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo; lực lượng vũ trang xuất ngũ; thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân t...
  • người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo
  • lực lượng vũ trang xuất ngũ
Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Right: thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2024
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành . - Các Quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng. Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đều thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quản lý nhà nước về công nghệ: UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ (Sở KH&CN) giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm: 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương; 2. Xây dựng chính sách , quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghệ; 3. Xây dựng quy hoạch đào tạo cán bộ về quản lý công nghệ; 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trước khi trình UBND tỉnh quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Tất cả các dự án cấp tỉnh quản lý đều phải được qua thẩm định công nghệ (nếu dự án có bao hàm yếu tố công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp phép đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Cơ sở pháp lý để thẩm định công nghệ: 1. Các quy trình, quy phạm kỹ thuật của nhà nước; 2. Hệ thống các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), quốc tế; 3. Hồ sơ xin thẩm định công nghệ của dự án đầu tư;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các nội dung thẩm định: 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra; 2. Thị trường sản phẩm tham gia; 3. Cơ sở và phương pháp lựa chọn công nghệ; 4. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 5. Nguyên, nhiên vật liệu, linh kiên phụ tùng cho sản xuất; 6. Tổ chức quản lý công nghệ, quản lý sản xuất; 7. Đào tạo nhân viên kỹ thuật, quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Phương pháp thẩm định: Tuỳ theo yêu cầu đối với từng dự án, Sở KH & CN có thể tiến hành thẩm định theo các phương pháp sau: 1 Chuyên viên tự thẩm định: Phương pháp này áp dụng đối với các trường hợp sau: - Dự án đầu tư có nội dung công nghệ rõ ràng; - Dự án có tính chuyên ngành hoặc ý kiến của ngành liên quan đã rõ; - Chuyên vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Hồ sơ xin thẩm định công nghệ bao gồm: 1. Đơn xin thẩm định công nghệ; 2. Thuyết minh công nghệ; 3. Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ với đầy đủ các đặc trưng kỹ thuật kèm theo; 4. Các xác nhận về tình trạng chất lượng của thiết bị; 5. Tiêu chuẩn, chất lượng của thiết bị; 6. Dự án đầu tư và các tài liệu liên quan khác....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Thời gian thẩm định công nghệ: Thời gian thẩm định công nghệ của một dự án đầu tư từ 20 – 30 ngày, kể từ khi chủ đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt theo yêu cầu của UBND tỉnh thì thời gian thẩm định không quá 15 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Kinh phí thẩm định công nghệ: Kinh phí thẩm định công nghệ được tính trong tổng mức chi phí của dự án, tuân thủ các quy định về tài chính hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: Các vấn đề về hợp đồng chuyển giao công nghệ:

Mục 1: Các vấn đề về hợp đồng chuyển giao công nghệ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Đối tượng phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ : Nếu trong dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây (gọi là nội dung chuyển giao công nghệ) thì chủ dự án đầu tư phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật; 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Các công nghệ không được chuyển giao. 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường; 2. Những công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; 3. Những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Tài chính trong chuyển giao công nghệ : Tài chính liên quan đến chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/1998/NĐ-CP của Chính phủ bao gồm: 1. Giá của công nghệ được chuyển giao 2. Phương thức thanh toán 3. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ 4. Thuế chuyển giao công nghệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Đơn xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ; 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo; 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn, vệ sinh lao động. Các luận cứ về thị trường, nguyên liệu, kinh tế tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây không qua thủ tục phê duyệt nhưng phải đăng ký: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước mà trong đó: không có bên nào là tổ chức Nhà nước hoặc có vốn của nhà nước đóng góp. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Trị đối với dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký Hợp đồng (theo mẫu) 2. Bản gốc Hợp đồng có dấu và chữ ký của đại diện các Bên trong từng trang của Hợp đồng (gồm cả phụ lục kèm theo nếu có). 3. Bản giải trình về nội dung chuyển giao công nghệ hoặc bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi. 4. Bản dự toán tổng giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Các hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ; 2. Hợp đồng Li xăng; 3. Hợp đồng tư vấn đào tạo, trợ giúp kỹ thuật sản xuất, quản lý công nghệ, quản lý kinh doanh; 4. Hợp đồng góp vốn bằng công nghệ; 5. Hợp đồng cung cấp bản quyền công nghệ sản xuất; 6. Hợp đồng cÊp phÐp ®Æc quyÒn kinh doanh (F...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Nghiệm thu đánh giá hợp đồng. 1. Bên giao và bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: - Đánh giá nghiệm thu máy móc thiết bị. Đối với máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp giấy phép sử dụng trước khi hoạt động chính thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Kinh phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính trong tổng kinh phí của dự án. Mức thu phí, thực hiện theo Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư liên tịch 139/1998/TTLT-BTC-BKHCNMT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2: Quản lý hợp đồng chuyển giao công nghệ :

Mục 2: Quản lý hợp đồng chuyển giao công nghệ :

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Sở KH & CN có nhiệm vụ hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng hợp đồng chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư; Tiếp nhận hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ. Thẩm định hoặc tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt hợp đồng chuyển g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ cho các đối tượng thuộc điều 15 quy chế này; 2. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ Hợp đồng chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận hồ sơ không có văn bản yêu cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ : Các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ có quyền khiếu nại với cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu xét thấy cơ quan tiếp nhận không thực hiện đúng thời gian quy định, làm ảnh hưởng đến lợi ích hợp pháp của mì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, SẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Yêu cầu về đánh giá trình độ công nghệ : Trong thời gian từ 2 đến 5 năm tuỳ theo yêu cầu của kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế- xã hội, các cơ quan đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc tỉnh quản lý đều phải đánh giá trình độ công nghệ sản xuất và sản phẩm của đơn vị mình; Kết quả đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Tổ chức đánh giá : Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức, hướng dẫn nội dung và nghiệp vụ đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, sản phẩm cho các cơ quan, đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Các nội dung phải đánh giá; 1. Trình độ, năng lực, môi trường và nhu cầu công nghệ của một ngành hoặc một lĩnh vực sản xuất; 2. Chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Phương pháp đánh giá: 1. Phương pháp đánh giá gián tiếp: - Xác định hệ số đóng góp của 04 thành phần cơ bản của công nghệ (phương tiện, năng lực, dữ liệu, tổ chức); - So sánh trình độ công nghệ sản xuất đó với mức thiết kế lý thuyết tối ưu và trình độ công nghệ sản xuất tương ứng trong thực tế; 2. Phương pháp đánh giá trực tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trên cơ sở kết quả đánh giá nghiệm thu của hội đồng khoa học, Sở KH&CN tổ chức công bố, sử dụng và chuyển giao những kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỷ thuật, hợp lý hoá sản xuất: Sở KH&CN , các Sở, Ngành, UBND các huyện thị xã, Lãnh đạo các đơn vị cơ sở sản xuất kinh doanh phải có biện pháp thúc đẩy phong trào sáng kến, cải tiến kỷ thuật, hợp lý hoá sản xuất, phát triển dịch vụ khoa học và công nghệ để nâng cao dân trí về khoa học và công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 29

Điều 29 : Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ: 1. Tổ chức có những ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo quy định tại điều 42 và 43 Nghị định 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/200...

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân tộc thiểu số; người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo; lực lượng vũ trang xuất ngũ; thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân t...
  • người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo
  • lực lượng vũ trang xuất ngũ
Removed / left-side focus
  • Điều 29 : Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ:
  • Tổ chức có những ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo qu...
  • Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ khi chuyển nhượng, chuyển giao kết quả nghiên cứu và phát triển của mình vào sản xuất và đời sống, được tạo điều kiện để quảng bá, giới thiệu, trình...
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng quy chế có nhiều đóng góp cho quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. Nếu vi phạm thì bị xử lý theo pháp luật;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Trị báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.