Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 41
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
40 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ; cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; một số biện pháp bảo đảm phát triển kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ
  • cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành . - Các Quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG V...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và công nghệ trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành .
  • - Các Quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
  • Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng. Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đều thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được: a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật; b) Liên kết, liên doanh, ký kết các hợp đồng hợp tác kinh doanh; góp vốn với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ
  • 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được:
  • a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng.
  • Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, các tổ chức, cá nhân thuộc mọi th...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quản lý nhà nước về công nghệ: UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ (Sở KH&CN) giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh, quốc phòng và quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh...
  • 2. Cá nhân đang hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ nhận tài trợ thông qua tổ chức khoa học và công nghệ đó.
  • Cá nhân đang hoạt động trong một tổ chức khoa học và công nghệ có đề tài riêng hoặc được phía nước ngoài thuê thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không thuộc phạm vi quản lý của tổ chức khoa h...
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ (Sở KH&CN) giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quản lý nhà nước về công nghệ: Right: Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm: 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương; 2. Xây dựng chính sách , quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghệ; 3. Xây dựng quy hoạch đào tạo cán bộ về quản lý công nghệ; 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trước khi trình UBND tỉnh quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết định. 2. Tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết đ...
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển được thành lập theo quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Luật Khoa học và Công nghệ, được chọn tên gọi, nhưng phải bảo đảm tên gọi phù hợp với hình thức tổ chức, chứ...
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương;
  • 2. Xây dựng chính sách , quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghệ;
  • 3. Xây dựng quy hoạch đào tạo cán bộ về quản lý công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm: Right: Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
  • CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Tất cả các dự án cấp tỉnh quản lý đều phải được qua thẩm định công nghệ (nếu dự án có bao hàm yếu tố công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp phép đầu tư.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây: 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Có Điều lệ tổ chức và hoạt động; 3. Có đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Tất cả các dự án cấp tỉnh quản lý đều phải được qua thẩm định công nghệ (nếu dự án có bao hàm yếu tố công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp phép đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Cơ sở pháp lý để thẩm định công nghệ: 1. Các quy trình, quy phạm kỹ thuật của nhà nước; 2. Hệ thống các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), quốc tế; 3. Hồ sơ xin thẩm định công nghệ của dự án đầu tư;

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp bộ, cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Cơ sở pháp lý để thẩm định công nghệ:
  • 1. Các quy trình, quy phạm kỹ thuật của nhà nước;
  • 2. Hệ thống các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), quốc tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các nội dung thẩm định: 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra; 2. Thị trường sản phẩm tham gia; 3. Cơ sở và phương pháp lựa chọn công nghệ; 4. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 5. Nguyên, nhiên vật liệu, linh kiên phụ tùng cho sản xuất; 6. Tổ chức quản lý công nghệ, quản lý sản xuất; 7. Đào tạo nhân viên kỹ thuật, quản lý...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký. Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký.
  • Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức không hoạt động thì đăng ký hết hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Các nội dung thẩm định:
  • 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra;
  • 2. Thị trường sản phẩm tham gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Phương pháp thẩm định: Tuỳ theo yêu cầu đối với từng dự án, Sở KH & CN có thể tiến hành thẩm định theo các phương pháp sau: 1 Chuyên viên tự thẩm định: Phương pháp này áp dụng đối với các trường hợp sau: - Dự án đầu tư có nội dung công nghệ rõ ràng; - Dự án có tính chuyên ngành hoặc ý kiến của ngành liên quan đã rõ; - Chuyên vi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; 2. Quyết định thành lập, trừ trường hợp cá nhân tự thành lập tổ chức kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
  • 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Phương pháp thẩm định:
  • Tuỳ theo yêu cầu đối với từng dự án, Sở KH & CN có thể tiến hành thẩm định theo các phương pháp sau:
  • 1 Chuyên viên tự thẩm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Hồ sơ xin thẩm định công nghệ bao gồm: 1. Đơn xin thẩm định công nghệ; 2. Thuyết minh công nghệ; 3. Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ với đầy đủ các đặc trưng kỹ thuật kèm theo; 4. Các xác nhận về tình trạng chất lượng của thiết bị; 5. Tiêu chuẩn, chất lượng của thiết bị; 6. Dự án đầu tư và các tài liệu liên quan khác....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ kh...
  • Trong trường hợp không đồng ý cấp đăng ký, phải trả lời bằng văn bản nói rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Hồ sơ xin thẩm định công nghệ bao gồm:
  • 1. Đơn xin thẩm định công nghệ;
  • 2. Thuyết minh công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Thời gian thẩm định công nghệ: Thời gian thẩm định công nghệ của một dự án đầu tư từ 20 – 30 ngày, kể từ khi chủ đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt theo yêu cầu của UBND tỉnh thì thời gian thẩm định không quá 15 ngày.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và các quy định khác của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển
  • Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Thời gian thẩm định công nghệ:
  • Thời gian thẩm định công nghệ của một dự án đầu tư từ 20 – 30 ngày, kể từ khi chủ đầu tư nộp đủ hồ sơ hợp lệ. Trong trường hợp đặc biệt theo yêu cầu của UBND tỉnh thì thời gian thẩm định không quá...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10 : Kinh phí thẩm định công nghệ: Kinh phí thẩm định công nghệ được tính trong tổng mức chi phí của dự án, tuân thủ các quy định về tài chính hiện hành.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
  • 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩnh vực cụ thể mà các cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, trình Thủ tướng Chính phủ quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 : Kinh phí thẩm định công nghệ:
  • Kinh phí thẩm định công nghệ được tính trong tổng mức chi phí của dự án, tuân thủ các quy định về tài chính hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Mục 1: Các vấn đề về hợp đồng chuyển giao công nghệ:

Mục 1: Các vấn đề về hợp đồng chuyển giao công nghệ:

Open section

Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Mục 1: Các vấn đề về hợp đồng chuyển giao công nghệ: Right: Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11: Đối tượng phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ : Nếu trong dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây (gọi là nội dung chuyển giao công nghệ) thì chủ dự án đầu tư phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật; 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
Removed / left-side focus
  • Nếu trong dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây (gọi là nội dung chuyển giao công nghệ) thì chủ dự án đầu tư phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật;
  • 1. Chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá đang trong thời gian được pháp luật Việt Nam bảo hộ và được phép chuyển giao;
  • 2. Chuyển giao các bí quyết, kiến thức kỹ thuật công nghệ dưới dạng phương án quy trình công nghệ, tài liệu kỹ thuật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11: Đối tượng phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ : Right: Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12: Các công nghệ không được chuyển giao. 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường; 2. Những công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; 3. Những...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
  • 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Các công nghệ không được chuyển giao.
  • 1. Những công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường;
  • 2. Những công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13: Tài chính trong chuyển giao công nghệ : Tài chính liên quan đến chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/1998/NĐ-CP của Chính phủ bao gồm: 1. Giá của công nghệ được chuyển giao 2. Phương thức thanh toán 3. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ 4. Thuế chuyển giao công nghệ

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ; các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của Nhà nước cùng phương án phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ
  • các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của Nhà nước cùng phương án phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đó.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp cho sự chỉ đạo, điều hành và theo các yêu cầu cấp thiết khác.
Removed / left-side focus
  • Tài chính liên quan đến chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/1998/NĐ-CP của Chính phủ bao gồm:
  • 2. Phương thức thanh toán
  • 3. Hạch toán các chi phí chuyển giao công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13: Tài chính trong chuyển giao công nghệ : Right: Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Left: 1. Giá của công nghệ được chuyển giao Right: các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14: Hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Đơn xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ; 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo; 3. Bản giải trình về mục tiêu và khả năng thực hiện công nghệ, các giải pháp an toàn, vệ sinh lao động. Các luận cứ về thị trường, nguyên liệu, kinh tế tài...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải công bố trên phương tiện thông tin đại chúng về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ dự kiến thực hiện trong năm tài chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
  • 1. Đơn xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ;
  • 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ và các phụ lục kèm theo;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15: Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây không qua thủ tục phê duyệt nhưng phải đăng ký: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước mà trong đó: không có bên nào là tổ chức Nhà nước hoặc có vốn của nhà nước đóng góp. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Trị đối với dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước. 3....

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và các nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà nội dung chỉ có một tổ chức khoa học và công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và cá...
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện để giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15: Hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây không qua thủ tục phê duyệt nhưng phải đăng ký:
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước mà trong đó: không có bên nào là tổ chức Nhà nước hoặc có vốn của nhà nước đóng góp.
  • 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Quảng Trị đối với dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16

Điều 16: Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký Hợp đồng (theo mẫu) 2. Bản gốc Hợp đồng có dấu và chữ ký của đại diện các Bên trong từng trang của Hợp đồng (gồm cả phụ lục kèm theo nếu có). 3. Bản giải trình về nội dung chuyển giao công nghệ hoặc bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi. 4. Bản dự toán tổng giá...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định của Chính phủ về Quỹ phát triển khoa học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính
  • Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
  • 1. Đơn đăng ký Hợp đồng (theo mẫu)
  • 2. Bản gốc Hợp đồng có dấu và chữ ký của đại diện các Bên trong từng trang của Hợp đồng (gồm cả phụ lục kèm theo nếu có).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17

Điều 17: Các hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ; 2. Hợp đồng Li xăng; 3. Hợp đồng tư vấn đào tạo, trợ giúp kỹ thuật sản xuất, quản lý công nghệ, quản lý kinh doanh; 4. Hợp đồng góp vốn bằng công nghệ; 5. Hợp đồng cung cấp bản quyền công nghệ sản xuất; 6. Hợp đồng cÊp phÐp ®Æc quyÒn kinh doanh (F...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  • Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17: Các hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ:
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ;
  • 2. Hợp đồng Li xăng;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18

Điều 18: Nghiệm thu đánh giá hợp đồng. 1. Bên giao và bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như: - Đánh giá nghiệm thu máy móc thiết bị. Đối với máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp giấy phép sử dụng trước khi hoạt động chính thức...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách nhà nước, khi kết thúc phải được Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, thành lập theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này, đánh giá nghiệm thu khách quan, chính xác. Cơ quan quản lý nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách nhà nước, khi kết thúc phải được Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, thành lập theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này, đánh giá...
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp, theo thẩm quyền quyết định công nhận và công bố kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 18: Nghiệm thu đánh giá hợp đồng.
  • 1. Bên giao và bên nhận phải lập biên bản đánh giá kết quả đối với từng giai đoạn chuyển giao công nghệ như:
  • - Đánh giá nghiệm thu máy móc thiết bị. Đối với máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phải được đăng ký, cấp giấy phép sử dụng trước khi hoạt động chính thức;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19

Điều 19: Kinh phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính trong tổng kinh phí của dự án. Mức thu phí, thực hiện theo Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư liên tịch 139/1998/TTLT-BTC-BKHCNMT

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thoả thuận trong hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng
  • a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng;
  • b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thoả thuận trong hợp đồng để thực hiện hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính trong tổng kinh phí của dự án. Mức thu phí, thực hiện theo Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư liên tịch 139/1998/TTLT-BTC-BKHCNMT
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19: Kinh phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền:
left-only unmatched

Mục 2: Quản lý hợp đồng chuyển giao công nghệ :

Mục 2: Quản lý hợp đồng chuyển giao công nghệ :

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20: Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Sở KH & CN có nhiệm vụ hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng hợp đồng chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư; Tiếp nhận hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ. Thẩm định hoặc tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt hợp đồng chuyển g...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện và việc sử dụng ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về...
  • Trong trường hợp cần thiết có thể điều chỉnh nội dung nghiên cứu cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn, hoặc chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 20: Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ:
  • 1. Sở KH & CN có nhiệm vụ hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng hợp đồng chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư
  • Tiếp nhận hồ sơ xin phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ. Thẩm định hoặc tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư theo phân cấp của nhà nước
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21

Điều 21: Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ cho các đối tượng thuộc điều 15 quy chế này; 2. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ Hợp đồng chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận hồ sơ không có văn bản yêu cầ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chương trình, đề tài, dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 21: Thủ tục và thời hạn xem xét hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ:
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ cho các đối tượng thuộc điều 15 quy chế này;
  • Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ Hợp đồng chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận hồ sơ không có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì Hợp đồng chuyển giao công nghệ đương nhiên được chấ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22

Điều 22: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ : Các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ có quyền khiếu nại với cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu xét thấy cơ quan tiếp nhận không thực hiện đúng thời gian quy định, làm ảnh hưởng đến lợi ích hợp pháp của mì...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực...
  • 2. Hội đồng gồm có Chủ tịch, hai thành viên là ủy viên phản biện và các thành viên khác. Các thành viên gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 22: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ :
  • Các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ có quyền khiếu nại với cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ nếu xét thấy cơ quan tiếp nhận không thực hiện đúng thời gian q...
  • Cơ quan bị khiếu nại phải giải quyết khiếu nại theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, SẢN PHẨM

Open section

Chương IV

Chương IV ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
  • VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT, SẢN PHẨM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23

Điều 23: Yêu cầu về đánh giá trình độ công nghệ : Trong thời gian từ 2 đến 5 năm tuỳ theo yêu cầu của kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế- xã hội, các cơ quan đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc tỉnh quản lý đều phải đánh giá trình độ công nghệ sản xuất và sản phẩm của đơn vị mình; Kết quả đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, s...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng để đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước khi kết thúc nhiệm vụ. 2. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng để đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước khi kết thúc nhiệm vụ.
  • Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiến hành đánh giá nghiệm thu theo mục đích, yêu cầu, nội dung, kết quả, tiến độ ghi trong hợp đồng đã được ký kết và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 23: Yêu cầu về đánh giá trình độ công nghệ :
  • Trong thời gian từ 2 đến 5 năm tuỳ theo yêu cầu của kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, các cơ quan đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc tỉnh quản lý đều phải đánh giá trình độ công nghệ sản xuất và sản phẩm của đơn vị mình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24

Điều 24: Tổ chức đánh giá : Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức, hướng dẫn nội dung và nghiệp vụ đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, sản phẩm cho các cơ quan, đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh;

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc hoạt động của các Hội đồng khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 22, 23 và 24 của Nghị định này làm việc theo nguyên tắc dân chủ. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nhiệm vụ được giao tư vấn. Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét bằng văn bản và phải chịu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Nguyên tắc hoạt động của các Hội đồng khoa học và công nghệ
  • Các Hội đồng khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 22, 23 và 24 của Nghị định này làm việc theo nguyên tắc dân chủ.
  • Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nhiệm vụ được giao tư vấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 24: Tổ chức đánh giá :
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức, hướng dẫn nội dung và nghiệp vụ đánh giá trình độ công nghệ sản xuất, sản phẩm cho các cơ quan, đơn vị, cơ sở sản xuất kinh doanh;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25

Điều 25: Các nội dung phải đánh giá; 1. Trình độ, năng lực, môi trường và nhu cầu công nghệ của một ngành hoặc một lĩnh vực sản xuất; 2. Chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra;

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng khoa học và công nghệ gồm có: hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ khoa học và công nghệ. 2. Hợp đồng khoa học và công nghệ được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng khoa học và công nghệ
  • 1. Hợp đồng khoa học và công nghệ gồm có: hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ khoa học và công nghệ.
  • 2. Hợp đồng khoa học và công nghệ được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 25: Các nội dung phải đánh giá;
  • 1. Trình độ, năng lực, môi trường và nhu cầu công nghệ của một ngành hoặc một lĩnh vực sản xuất;
  • 2. Chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26

Điều 26: Phương pháp đánh giá: 1. Phương pháp đánh giá gián tiếp: - Xác định hệ số đóng góp của 04 thành phần cơ bản của công nghệ (phương tiện, năng lực, dữ liệu, tổ chức); - So sánh trình độ công nghệ sản xuất đó với mức thiết kế lý thuyết tối ưu và trình độ công nghệ sản xuất tương ứng trong thực tế; 2. Phương pháp đánh giá trực tiế...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nội dung chủ yếu của hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng; b) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phương pháp nghiên cứu, nội dung chủ yếu và kết quả phải đạt; c) Địa điểm, thời hạn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Nội dung chủ yếu của hợp đồng khoa học và công nghệ
  • 1. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • 1. Phương pháp đánh giá gián tiếp:
  • - Xác định hệ số đóng góp của 04 thành phần cơ bản của công nghệ (phương tiện, năng lực, dữ liệu, tổ chức);
  • - So sánh trình độ công nghệ sản xuất đó với mức thiết kế lý thuyết tối ưu và trình độ công nghệ sản xuất tương ứng trong thực tế;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26: Phương pháp đánh giá: Right: đ) Phương pháp đánh giá kết quả, nghiệm thu;
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương V

Chương V Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Open section

Chương V

Chương V BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học
Rewritten clauses
  • Left: và phát triển công nghệ Right: BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trên cơ sở kết quả đánh giá nghiệm thu của hội đồng khoa học, Sở KH&CN tổ chức công bố, sử dụng và chuyển giao những kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng 1. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho người khác. 2. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có nghĩa vụ: a) Cung cấp các thông tin cần t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng
  • 1. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền:
  • a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trên cơ sở kết quả đánh giá nghiệm thu của hội đồng khoa học, Sở KH&CN tổ chức công bố, sử dụng và chuyển giao những kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống theo...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28

Điều 28 . Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỷ thuật, hợp lý hoá sản xuất: Sở KH&CN , các Sở, Ngành, UBND các huyện thị xã, Lãnh đạo các đơn vị cơ sở sản xuất kinh doanh phải có biện pháp thúc đẩy phong trào sáng kến, cải tiến kỷ thuật, hợp lý hoá sản xuất, phát triển dịch vụ khoa học và công nghệ để nâng cao dân trí về khoa học và công...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp phải có biện pháp thúc đẩy phong trào sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất; phát triển dịch vụ khoa học và công nghệ; tăng cường công tác phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ để nâng cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất
  • phát triển dịch vụ khoa học và công nghệ
  • tăng cường công tác phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ để nâng cao dân trí về khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 28 . Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỷ thuật, hợp lý hoá sản xuất: Sở KH&CN , các Sở, Ngành, UBND các huyện thị xã, Lãnh đạo các đơn vị cơ sở sản xuất kinh doanh phải có biện pháp thúc đẩy p...
Rewritten clauses
  • Left: Dành ngân sách sự nghiệp khoa học cũng như kết quả của các cuộc thi sáng tạo, sáng kiến, cải tiến kỹ thuật vào sản xuất và đời sống. Right: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp phải có biện pháp thúc đẩy phong trào sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 29

Điều 29 : Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ: 1. Tổ chức có những ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo quy định tại điều 42 và 43 Nghị định 81/2002/NĐ-CP ngày 17/10/200...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp. Việc xác định thu nhập không phải chịu thuế thực hiện theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Kinh phí tổ chức khoa học và công nghệ nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Việc xác định thu nhập không phải chịu thuế thực hiện theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Kinh phí tổ chức khoa học và công nghệ nhận được từ việc ký kết hợp đồng thực hiện các chương trình, đề tài, dự án sử dụng ngân sách nhà nước và các đề tài, dự án do các quỹ phát triển khoa học và...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức có những ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo qu...
  • Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ khi chuyển nhượng, chuyển giao kết quả nghiên cứu và phát triển của mình vào sản xuất và đời sống, được tạo điều kiện để quảng bá, giới thiệu, trình...
  • 3. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra trong nước, được cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ xác nhận về mặt công nghệ để được hưởng ưu đãi khi vay tín dụng tại ngân hàng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29 : Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ: Right: Điều 42. Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI

Chương VI HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30

Điều 30: Các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng quy chế có nhiều đóng góp cho quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. Nếu vi phạm thì bị xử lý theo pháp luật;

Open section

Điều 30.

Điều 30. Giải quyết tranh chấp hợp đồng 1. Bên vi phạm hợp đồng khoa học và công nghệ phải bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra và bị phạt vi phạm theo quy định của hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật. 2. Tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa các bên;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  • 1. Bên vi phạm hợp đồng khoa học và công nghệ phải bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra và bị phạt vi phạm theo quy định của hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa các bên; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại Toà án, nếu không có th...
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân thực hiện đúng quy chế có nhiều đóng góp cho quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. Nếu vi phạm thì bị xử lý theo pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31

Điều 31: Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Trị báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 31.

Điều 31. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ Trên cơ sở kết quả đánh giá nghiệm thu của Hội đồng khoa học, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước các cấp về khoa học và công nghệ quyết định nghiệm thu kết quả và việc công bố, sử dụng, chuyển giao kết quả đó. Những kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ do Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ
  • Trên cơ sở kết quả đánh giá nghiệm thu của Hội đồng khoa học, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước các cấp về khoa học và công nghệ quyết định nghiệm thu kết quả và việc công bố, sử dụng, chuyển gia...
  • Những kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ do Nhà nước đầu tư phục vụ công ích phải được công bố công khai rộng rãi để tổ chức, cá nhân ứng dụng vào sản xuất và đời sống.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế quản lý công nghệ tỉnh Quảng Trị báo cáo UBND tỉnh.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 33. Điều 33. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo quy định tại các Điều 42 và 43 của Nghị định này. 2. Tổ...
Điều 34. Điều 34. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới chính sách và cơ chế quản lý kinh tế - xã hội Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp thực hiện các biện pháp sau đây để đẩy mạnh ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào việc xây dựng mô hình và giải pháp cho công...
Điều 35. Điều 35. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra trong nước, được cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ xác nhận về mặt công nghệ để được hưởng ưu đãi khi vay tín dụng tại ngân hàng. 2. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra trong nư...
Điều 36. Điều 36. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Chính phủ thành lập và khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập các cơ sở chuyển giao, ứng dụng công nghệ; mở rộng mạng lưới các tổ chức khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, dịch vụ khoa học và công nghệ ở địa phương để cun...
Điều 37. Điều 37. Dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các dự án đầu tư loại A, B, chương trình phát triển kinh tế - xã hội được lập hạng mục chi cho nghiên cứu và phát triển phục vụ cho xây dựng căn cứ khoa học cho dự án, chương trình, các giai đoạn chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư và giải quyết các vấn đề khoa học và c...
Điều 38. Điều 38. Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng kế hoạch chung về đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ trình Chính phủ quyết định. 2. Các chương trình khoa học và công nghệ của Nhà nước thuộc hướng ưu tiên...
Điều 39. Điều 39. Sử dụng nhân lực khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ của Nhà nước có trách nhiệm trong việc xây dựng các tập thể khoa học mạnh; hỗ trợ về mặt tổ chức, cơ sở vật chất để các tập thể khoa học lâm thời gồm các cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tập hợp từ nhiều tổ chức khoa học và công nghệ khác nhau c...