Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định phân phối, quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân phối, quản lý và sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 86/2007/QĐ-UBBT ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định phân phối, quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thuỷ nội địa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Phân phối, quản lý và sử dụng tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với việc thu, nộp tiền phạt, quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính theo quy định tại các Nghị định của Chính phủ và Thông tư của Bộ Tài chính về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc thu, nộp tiền phạt, quản lý, sử dụng biên lai thu tiền phạt và hạch toán tiền thu phạt: 1. Việc thu, nộp tiền phạt, quản lý, sử dụng biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 6/10/2005 của Chính phủ quy định về biên lai thu tiền phạt, quản lý, sử dụng tiền nộp ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp nguồn thu: Toàn bộ tiền thu về phạt vi phạm hành chính được nộp đầy đủ, kịp thời 100% vào ngân sách nhà nước và được điều tiết như sau: 1. Số thu phạt do đơn vị thuộc tỉnh trực tiếp xử phạt được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh. 2. Số thu phạt do đơn vị thuộc huyện, thị xã, thành phố trực tiếp xử phạt được điều tiết 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân bổ tiền thu phạt: Tổng số thu phạt vi phạm hành chính nộp vào Kho bạc nhà nước của mỗi cấp ngân sách được phân phối như sau: 1. Trích 70% cho lực lượng Công an tham gia giữ gìn TTATGT trên địa bàn. 2. Trích 10% cho lực lượng Thanh tra giao thông vận tải hoạt động tại địa phương để sử dụng cho công tác bảo đảm TTATGT của đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng tiền thu phạt 1. Đối với phần kinh phí (70%) của Công an tỉnh, được quy thành là 100% và sử dụng như sau: 1.1. Dành 70% chi cho các nội dung: a) Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về TTATGT; b) Chi bồi dưỡng cho lực lượng trực tiếp tham gia công tác bảo đảm TTATGT: mức chi 1.000.000 đồng/người/tháng; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Lập kế hoạch sử dụng Các đối tượng được thụ hưởng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Điều 4 Quy định này, căn cứ vào tình hình sử dụng tiền thu phạt của năm trước và tình hình thực tế thu phạt trong năm để lập kế hoạch sử dụng theo định mức, chế độ quy định gửi Sở Tài chính để thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông của địa phương 1. Chi xây dựng kế hoạch và biện pháp phối hợp các ban, ngành và chính quyền các cấp trong việc thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông và khắc phục ùn tắc giao thông. 2. Chi xây dựng các chương trình, đề án về bảo đảm trật tự an toàn giao thông;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Lập kế hoạch sử dụng
  • Các đối tượng được thụ hưởng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Điều 4 Quy định này, căn cứ vào tình hình sử dụng tiền thu phạt của năm trước và tình hình thực tế thu phạt trong năm đ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông của địa phương
  • 1. Chi xây dựng kế hoạch và biện pháp phối hợp các ban, ngành và chính quyền các cấp trong việc thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông và khắc phục ùn tắc giao thông.
  • 2. Chi xây dựng các chương trình, đề án về bảo đảm trật tự an toàn giao thông; nhân rộng các mô hình điểm về bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập kế hoạch sử dụng
  • Các đối tượng được thụ hưởng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Điều 4 Quy định này, căn cứ vào tình hình sử dụng tiền thu phạt của năm trước và tình hình thực tế thu phạt trong năm đ...
Target excerpt

Điều 4. Nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông của địa phương 1. Chi xây dựng kế hoạch và biện pháp phối hợp các ban, ngành và chính quyền các cấp trong việc thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự an toàn gi...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết toán tiền thu phạt Kết thúc năm ngân sách, các đơn vị thụ hưởng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính làm quyết toán gửi Ban An toàn giao thông và Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Số tiền thu phạt sử dụng không hết trong năm được chuyển sang năm sau sử dụng cho công tác bảo đảm TTATGT và b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Tài chính, Sở Giao Thông vận tải, Ban An toàn giao thông, Công an Tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 13/3/2008 của UBND tỉnh về việc quy định phân phối, quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, Quyế...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Về quản...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp theo quy định tại Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông; bao gồm: Sở Giao thông vận tải, Ban An toàn giao thông tỉnh, Ban An toàn giao thông các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các lực lượng của địa phương trực tiếp tham gia đảm...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 1. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước (nguồn điều tiết 30% số thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa cho ngân...
Điều 5. Điều 5. Mức chi 1. Một số mức chi quy định như sau: a) Mức chi phụ cấp kiêm nhiệm như sau: - Đối với Ban An toàn giao thông cấp tỉnh: Trưởng ban là 700.000 đồng/tháng; Phó Trưởng ban là 500.000 đồng/tháng; các thành viên Ban An toàn giao thông, cán bộ, nhân viên tham mưu giúp việc cho Ban An toàn giao thông là 300.000 đồng/tháng. - Đối...