Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 17
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định thực hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình, chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình, chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng phối hợp các ngành chức năng liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện quy định tại điều 1 nói trên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng phối hợp các ngành chức năng liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện quy định tại điều 1 nói trên.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng phối hợp các ngành chức năng liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra thực hiện quy định tại điều 1 nói trên.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, chủ đầu tư có công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Lập quy hoạch xây dựng - Nội dung lập hồ sơ quy hoạch xây dựng vùng, lập quy hoạch chung xây dựng đô thị, lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng (sau đây gọi tắt là NĐ số 08/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: - Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định. - Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đô thị loại 3, loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng: - Thẩm định các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan trình thẩm định. - Thẩm định các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quản lý quy hoạch xây dựng : 1. Công bố quy hoạch xây dựng: Thực hiện theo Điều 38, Điều 39 NĐ số 08/2005/NĐ-CP. 2. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa: Thực hiện theo Điều 40 NĐ số 08/2005/NĐ-CP. 3. Cung cấp thông tin quy hoạch xây dựng: Thực hiện theo Điều 41 NĐ số 08/2005/NĐ-CP.

Open section

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về Bộ Xây dựng để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý quy hoạch xây dựng :
  • 1. Công bố quy hoạch xây dựng:
  • Thực hiện theo Điều 38, Điều 39 NĐ số 08/2005/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 38. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về...
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý quy hoạch xây dựng :
  • 1. Công bố quy hoạch xây dựng:
  • Thực hiện theo Điều 38, Điều 39 NĐ số 08/2005/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mì...

left-only unmatched

Chương II

Chương II VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư Tùy theo tính chất, loại hình và vốn đầu tư của dự án được chia làm 3 nhóm A, B và C. Phân lọai dự án đầu tư xây dựng công trình áp dụng tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP (sau đây gọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập dự án đầu tư Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: 1. Công trình chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế- kỹ thuật (qui định điểm a, khoản 7, Điều 1 của NĐ số 112/2006/NĐ-CP) như: - Công trình xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án. b. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định dự án nhóm C, báo cáo kinh tế - kỹ thuật sử dụng ngân s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung qui định tại điểm 6.a, khoản 5, Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ các dự án nhóm B, C theo nội dung qui định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Đối với công trình lập dự án: Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế - kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình. 2. Đối với công trình lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Đối với công trình lập dự án:
  • Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế - kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình.
Added / right-side focus
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
  • Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công trình lập dự án:
  • Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế - kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình.
  • 2. Đối với công trình lập báo cáo kinh tế kỹ thuật:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình Right: Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền quyết định chủ đầu tư, hình thức quản lý dự án « Áp dụng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước » 1. Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do cấp mình quyết định đầu tư phù hợp với quy định của Luật N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường hợp xây dựng công trình qui định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, khoản 9 Điều 1 NĐ số 112/2006/NĐ-CP. 1. Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường hợp xây dựng công trình qui định...
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng cấp phép các công trình sau:
Added / right-side focus
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường hợp xây dựng công trình qui định...
  • - Công trình xây dựng thuộc cấp đặc biệt, cấp 1 theo phụ lục 1 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
  • - Các công trình tôn giáo, trừ các hạng mục phụ trợ trong công trình tôn giáo qui định tại Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 10/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho UBND các huyện, th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thẩm quyền cấp phép xây dựng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng cấp phép các công trình sau: Right: Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả đấu thầu Thực hiện theo Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.24 targeted reference

Chương III

Chương III VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Chỉ thị số 12/2006/CT-BXD ngày 11/9/2006 của Bộ Xây dựng về việc tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác khảo sát xây dựng; Chỉ thị số 13/2006/CT-BXD ngày 23/11/...

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
  • Thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Chỉ thị số 12/2006/CT-BXD ngày 11/9/2006 của Bộ Xây dựng về việc tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác khảo sát xây dựng
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Chỉ thị số 12/2006/CT-BXD ngày 11/9/2006 của Bộ Xây dựng về việc tăng cường chất lượng và hiệu quả của công tác khảo sát xây dựng
  • Chỉ thị số 13/2006/CT-BXD ngày 23/11/2006 của Bộ Xây dựng về việc tăng cường quản lý chất lượng các công trình xây dựng của chủ đầu tư là tư nhân.
Target excerpt

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Về thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm - Các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thanh tra chuyên ngành tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn được giao việc tổ chức thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng, dự án đầu tư xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Qui định chuyển tiếp 1. Các dự án đã phê duyệt trước ngày Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định của Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...