Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành đơn giá cây trồng, vật nuôi, chi phí đầu tư vào đất còn lại, phương tiện sinh hoạt và mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Ban hành đơn giá cây trồng, vật nuôi, chi phí đầu tư vào đất còn lại, phương tiện sinh hoạt và mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An Right: Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi, chi phí đầu tư vào đất còn lại,phương tiện sinh hoạt và mồ mả để áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất hoặc áp dụng trong các trường hợp khác có sử dụng đơn giá này trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi, chi phí đầu tư vào đất còn lại,phương tiện sinh hoạt và mồ mả để áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định nàycó hiệu lực thi hành sau 10 ngàykể từ ngày kývà thay thế Quyết định số 3280/2005/QĐ-UBND ngày 22/8/2005 của UBND tỉnh. Tất cả các phương án giá cây trồng, vật nuôi, chi phí đầu tư vào đất còn lại,phương tiện sinh hoạt và mồ mảđã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết địn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Các nội dung của Quyết định có giá trị thực hiện đến hết ngày 31/12/2020. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Các nội dung của Quyết định có giá trị thực hiện đến hết ngày 31/12/2020.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định nàycó hiệu lực thi hành sau 10 ngàykể từ ngày kývà thay thế Quyết định số 3280/2005/QĐ-UBND ngày 22/8/2005 của UBND tỉnh.
  • Tất cả các phương án giá cây trồng, vật nuôi, chi phí đầu tư vào đất còn lại,phương tiện sinh hoạt và mồ mảđã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết định...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở ngành và đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 (Kèm theo Quyết định số: 07 /2016/QĐ-UBND ng...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản
  • trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
  • (Kèm theo Quyết định số: 07 /2016/QĐ-UBND ngày 15 /02 /2016 của UBND tỉnh)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở ngành và đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản (sau đây gọi tắt là DS-SKSS) triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Long An trong giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức...
Điều 2.Nguy Điều 2.Nguyên tắc thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, bình đẳng của mỗi cá nhân, gia đình trong kiểm soát sinh sản, chăm sóc sức khỏe sinh sản (CSSKSS), lựa chọn nơi cư trú và thực hiện các biện pháp nâng cao chất lượng dân số. Kết hợp giữa quyền và lợi ích của cá nhân, gia đình với lợi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3.Tr Điều 3.Trách nhiệm của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân trong thực hiện chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Mỗi cặp vợ chồng, cá nhân thực hiện đúng quy định của pháp luật về dân số, thực hiện quy mô gia đình ít con - có một hoặc hai con, khuyến khích sinh đủ hai con, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Những trường hợp...
Điều 4 Điều 4 . Một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản 1. Các chế độ khuyến khích thực hiện dịch vụ CSSKSS-KHHGĐ a) Thực hiện triệt sản tại cơ sở y tế công lập trong tỉnh được miễn giá dịch vụ khám chữa bệnh khi thực hiện khám chẩn đoán, xét nghiệm chẩn đoán cận lâm sàng cơ bản (X-quang, siêu âm, công thức máu, thời gian máu đông, máu...
Chương III Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 5.Ch Điều 5.Chế độ khen thưởng 1. Xã, phường, thị trấn đăng ký và xây dựng thành công mô hình không có người sinh con thứ ba trở lêntrong năm được thưởng 10.000.000 đồng; nếu duy trì tốt mô hình 3 năm liên tục, được thưởng bằng hình thức đầu tư công trình phúc lợi có giá trị 200.000.000 đồng; nếu duy trì tốt mô hình 5 năm liên tục được thưở...