Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 25
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 155/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân thành phố về công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước. Bãi bỏ các Công văn số 7173/UB-ĐT ngày 23 tháng 11 năm 2004, Công văn số 564/UB-ĐT ngày 26 tháng 01 năm 2005 và Công văn số 2037/UB-ĐT ngày 07 th...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau: 1- Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công cộng không mang tính kinh doanh. 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 155/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân thành phố về công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước. Bãi b...
  • sửa đổi mục 2 và mục 3, phần I, Chỉ thị số 29/2002/CT-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân thành phố về tăng cường quản lý Nhà nước về đấu thầu
  • bãi bỏ các quy định khác của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau:
  • Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công...
  • 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, do nhà nước quy định thu với các tổ chức, cá nhân được nhà nước phục vụ công việc quản lý hành chính nhà nước theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 155/2002/QĐ-UB ngày 19 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân thành phố về công tác quản lý các dự án đầu tư trong nước. Bãi b...
  • sửa đổi mục 2 và mục 3, phần I, Chỉ thị số 29/2002/CT-UB ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân thành phố về tăng cường quản lý Nhà nước về đấu thầu
  • bãi bỏ các quy định khác của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với quyết định này.
Target excerpt

Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau: 1- Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông – Công chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông, Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1:

Phần 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối hướng dẫn chính sách và hỗ trợ nhà đầu tư về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư trong nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hàng quý, căn cứ vào định hướng, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội từng thời kỳ, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có chức năng xúc tiến đầu tư, các sở-ngành, quận-huyện lập danh mục các dự án đầu tư trong nước tham mưu cho Uỷ ban Nhân dân thành phố thông qua và công bố kêu gọi đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Phân loại dự án và quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng: 3.1. Các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn, chủ đầu tư có trách nhiệm lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình gởi Bộ quản lý ngành xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 3.2. Các loại công trình không phải lập dự án mà chỉ cần lập Báo cáo ki...

Open section

Điều 13

Điều 13: Bãi bỏ tất cả các loại phí, lệ phí đã được UBND tỉnh quy định trước đây và đình chỉ không được thu các loại phí, lệ phí do địa phương tự đặt ra trái với quy định của nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30-1-1999 của Chính phủ và phụ lục số 1 phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân loại dự án và quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng:
  • 3.1. Các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn, chủ đầu tư có trách nhiệm lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình gởi Bộ quản lý ngành xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
  • 3.2. Các loại công trình không phải lập dự án mà chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình:
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ tất cả các loại phí, lệ phí đã được UBND tỉnh quy định trước đây và đình chỉ không được thu các loại phí, lệ phí do địa phương tự đặt ra trái với quy định của nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại dự án và quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng:
  • 3.1. Các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn, chủ đầu tư có trách nhiệm lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình gởi Bộ quản lý ngành xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
  • 3.2. Các loại công trình không phải lập dự án mà chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình:
Target excerpt

Điều 13: Bãi bỏ tất cả các loại phí, lệ phí đã được UBND tỉnh quy định trước đây và đình chỉ không được thu các loại phí, lệ phí do địa phương tự đặt ra trái với quy định của nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30-1-1999 của...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về địa điểm xây dựng và qui hoạch, kiến trúc: 4.1. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, bảo đảm an ninh, an toàn xã hội và môi trường sinh thái, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về việc cung cấp cho nhà đầu tư giá thuê đất, mức thu tiền sử dụng đất, hồ sơ địa chính và các thông tin đất đai: 5.1. Khi nhà đầu tư hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư có yêu cầu cung cấp các thông tin về giá thuê đất, mức thu tiền sử dụng đất, Sở Tài Chính có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về giá thuê đất, Cục Thuế thành phố có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về phòng chống cháy, nổ: Khi thẩm định thiết kế cơ sở, cơ quan thẩm định có văn bản hỏi ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy chữa cháy đối với các công trình thuộc danh mục quy định tại điều 16 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ. Cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy chữa cháy có ý kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về bảo vệ môi trường: Đối với các dự án thuộc loại 1 (theo Thông tư số 490/1988/TT-BKHCNMT ngày 29 tháng 4 năm 1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường), trước khi trình duyệt dự án, chủ đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường được thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý chất lượng công trình xây dựng: 8.1. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố thực hiện đúng theo Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ. 8.2. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: Sở Giao thông-Công chính có trách nhiệm quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2:

Phần 2: CÁC QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Uỷ ban Nhân dân thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu của các sở-ngành, quận-huyện để trình Uỷ ban Nhân dân thành phố quyết định giao kế hoạch hàng năm và điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vào các tháng 3, 6, 9.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung công tác chuẩn bị đầu tư: Chủ trương chuẩn bị đầu tư bao gồm các nội dung sau: tên dự án, tên chủ đầu tư, địa điểm xây dựng công trình, sự cần thiết phải đầu tư, mục tiêu đầu tư, qui mô đầu tư, hình thức đầu tư, tổng mức đầu tư dự kiến (trong đó có ước chi phí đền bù giải toả, tái định cư; ước chi phí nghiên cứu lập d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Về xác định chủ đầu tư; nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư; điều kiện năng lực, trách nhiệm của các tổ chức tư vấn: 11.1. Việc xác định chủ đầu tư; nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư; điều kiện năng lực, trách nhiệm của các tổ chức tư vấn thực hiện theo Luật Xây dựng và Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Về phân cấp và uỷ quyền quyết định đầu tư: 12.1. Phân cấp cho Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận-huyện quyết định đầu tư các dự án nhóm C sau khi danh mục dự án được thông qua Hội đồng nhân dân quận-huyện (bao gồm nguồn vốn thuộc ngân sách quận-huyện, nguồn vốn ngân sách thành phố phân cấp cho quận-huyện quản lý, nguồn tiền thu...

Open section

Điều 8

Điều 8: Quản lý sử dụng tiền thu phí, lệ phí: 1- Tiền thu phí, lệ phí phải được quản lý qua kho bạc nhà nước theo quy định sau: Loại phí, lệ phí do các cơ quan, tổ chức (ngoài cơ quan thuế) tổ chức thu, thì đơn vị thu phí, lệ phí được mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại KBNN nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí, lệ phí. Định k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Về phân cấp và uỷ quyền quyết định đầu tư:
  • Phân cấp cho Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận-huyện quyết định đầu tư các dự án nhóm C sau khi danh mục dự án được thông qua Hội đồng nhân dân quận-huyện (bao gồm nguồn vốn thuộc ngân sách quận-hu...
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm quản lý quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định chủ trương đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, quá trình đấ...
Added / right-side focus
  • Điều 8: Quản lý sử dụng tiền thu phí, lệ phí:
  • 1- Tiền thu phí, lệ phí phải được quản lý qua kho bạc nhà nước theo quy định sau:
  • Loại phí, lệ phí do các cơ quan, tổ chức (ngoài cơ quan thuế) tổ chức thu, thì đơn vị thu phí, lệ phí được mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại KBNN nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí, lệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Về phân cấp và uỷ quyền quyết định đầu tư:
  • Phân cấp cho Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận-huyện quyết định đầu tư các dự án nhóm C sau khi danh mục dự án được thông qua Hội đồng nhân dân quận-huyện (bao gồm nguồn vốn thuộc ngân sách quận-hu...
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm quản lý quá trình đầu tư xây dựng từ việc xác định chủ trương đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, quá trình đấ...
Target excerpt

Điều 8: Quản lý sử dụng tiền thu phí, lệ phí: 1- Tiền thu phí, lệ phí phải được quản lý qua kho bạc nhà nước theo quy định sau: Loại phí, lệ phí do các cơ quan, tổ chức (ngoài cơ quan thuế) tổ chức thu, thì đơn vị thu...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Về thẩm định thiết kế cơ sở công trình xây dựng: 13.1. Sở Giao thông Công chính chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C chuyên ngành giao thông công chính; Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C thuộc phạm vi quản lý của ngành được quy định tại mục 2 điều 8 Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Về công tác thẩm định dự án và quyết định đầu tư: 14.1. Thẩm định dự án: a) Giám đốc các sở-ngành, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân quận-huyện chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định đối với các dự án được Uỷ ban Nhân dân thành phố Uỷ quyền hoặc phân cấp quyết định đầu tư. Trong quá trình thẩm định, tuỳ theo tính chất phức tạp của từng dự...

Open section

Điều 10

Điều 10: Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ mục 1 phần IV thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của Bộ Tài chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Về công tác thẩm định dự án và quyết định đầu tư:
  • 14.1. Thẩm định dự án:
  • a) Giám đốc các sở-ngành, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân quận-huyện chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định đối với các dự án được Uỷ ban Nhân dân thành phố Uỷ quyền hoặc phân cấp quyết định đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 10: Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ mục 1 phần IV thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của Bộ Tài c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Về công tác thẩm định dự án và quyết định đầu tư:
  • 14.1. Thẩm định dự án:
  • a) Giám đốc các sở-ngành, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân quận-huyện chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định đối với các dự án được Uỷ ban Nhân dân thành phố Uỷ quyền hoặc phân cấp quyết định đầu tư.
Target excerpt

Điều 10: Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ mục 1 phần IV thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của Bộ Tài chính.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao Sở Tài chính làm đầu mối thẩm định giá cả máy móc thiết bị trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đối với những dự án đầu tư nhóm B, C sử dụng vốn ngân sách Nhà nước để đầu tư tài sản cố định, mua sắm máy móc, thiết bị mà không kèm chi phí xây lắp. Căn cứ dự án đầu tư được duyệt, chủ đầu tư chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường giải phóng mặt bằng xây dựng khi chưa có dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường hợp giải phóng mặt bằng xây dựng theo quy hoạch xây dựng được phê duyệt mà chưa có dự án đầu tư xây dựng công trình thì việc bồi thường giải phóng mặt bằng xây dựng được thực hiện như sau: 16.1. Uỷ ban Nhân dân quận-huyện chủ trì tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ODA: Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ODA thực hiện theo hướng dẫn tại mục VI, Phần I của Thông tư số 08/2005/TT-BXD ngày 06 tháng 05 năm 2005 của Bộ Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Về thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình: 18.1. Thời gian để lựa chọn đơn vị tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, dự toán, tổng dự toán được quy định như sau: Đối với trường hợp chỉ định thầu: tối đa không quá 01 (một) tháng đối với các dự án nhóm B, C; không quá 02 (hai) tháng đối với các dự án nhóm A kể từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Về công tác quản lý đấu thầu 19.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện quản lý Nhà nước về đấu thầu theo uỷ quyền của Uỷ ban Nhân dân thành phố, chịu trách nhiệm hướng dẫn các sở-ngành, quận-huyện thực hiện các nội dung về công tác đấu thầu, kiểm tra và tổng hợp báo cáo công tác đấu thầu các dự án đầu tư thuộc phạm vi Thành phố qu...

Open section

Điều 1

Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và nộp, bao gồm: Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ quy định tại phụ lục số 1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Về công tác quản lý đấu thầu
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện quản lý Nhà nước về đấu thầu theo uỷ quyền của Uỷ ban Nhân dân thành phố, chịu trách nhiệm hướng dẫn các sở-ngành, quận-huyện thực hiện các nội dung về công tác đấu...
  • Các sở-ngành, quận-huyện chịu trách nhiệm hoàn toàn về công tác đấu thầu được Uỷ ban Nhân dân thành phố phân cấp hoặc uỷ quyền tại khoản 3 điều này và có trách nhiệm báo cáo cho Sở Kế hoạch và Đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và...
  • Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ quy định tại phụ lục số 1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Về công tác quản lý đấu thầu
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện quản lý Nhà nước về đấu thầu theo uỷ quyền của Uỷ ban Nhân dân thành phố, chịu trách nhiệm hướng dẫn các sở-ngành, quận-huyện thực hiện các nội dung về công tác đấu...
  • Các sở-ngành, quận-huyện chịu trách nhiệm hoàn toàn về công tác đấu thầu được Uỷ ban Nhân dân thành phố phân cấp hoặc uỷ quyền tại khoản 3 điều này và có trách nhiệm báo cáo cho Sở Kế hoạch và Đầu...
Target excerpt

Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và nộp, bao gồm: Danh m...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Về điều chỉnh dự án Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp được quy định tại khoản 1 điều 13 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ. Khi điều chỉnh dự án không làm thay đổi quy mô, mục tiêu đầu tư và không vượt tổng mức đầu tư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Về quyết toán vốn đầu tư Sở Tài chính Thành phố chịu trách nhiệm thẩm tra và trình Uỷ ban Nhân dân Thành phố phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án nhóm A, B; thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư, xây dựng công trình các dự án nhóm C, trừ các dự án đã phân cấp cho Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân quận-huyện quyết định đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ trưởng các sở-ngành thành phố, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận-huyện phải tuân thủ đúng thời gian cho phép khi thực hiện các nhiệm vụ theo quy định này. Khi quá thời gian cho phép mà cơ quan được hỏi không trả lời, thì xem như chấp thuận về vấn đề được hỏi ý kiến và phải chịu trách nhiệm hoàn toàn những nội dung được hỏi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chủ đầu tư có trách nhiệm phải quy định rõ trong hợp đồng việc thực hiện các biện pháp chế tài đối với đơn vị tư vấn đầu tư, đơn vị thi công công trình theo Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 05 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giao cho Giám đốc Sở Nội vụ nghiên cứu trình Uỷ ban Nhân dân thành phố về kế hoạch củng cố tăng cường năng lực, nhân sự của các Ban quản lý dự án và các phòng Quản lý đô thị trực thuộc Uỷ ban Nhân dân quận-huyện để có thể phân cấp đầy đủ cho Uỷ ban Nhân dân quận-huyện phê duyệt thiết kế cơ sở các dự án nhóm C, thực hiện từ nay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.
Chương I: Những quy định chung Chương I: Những quy định chung
Điều 3 Điều 3: Quy định này không áp dụng đối với các khoản thu sau đây: 1- Danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/ TT/BTC do Chính Phủ, Bộ Tài Chính quy định chế độ thu và nộp. 2- Các khoản phí, lệ phí, các khoản huy động đóng góp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ mục 3 phần 1 thông tư số 54/1999/TT/BTC.
Điều 4 Điều 4: Đối tượng nộp phí lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan, tổ chức nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp hoạt động công cộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý nhà nước mà pháp luật quy định thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí.
Điều 5 Điều 5: Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: Những cơ quan, tổ chức đươc pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí thì mới được thu phí, lệ phí theo phụ lục số 1,2 kèm theo bản quy định này.
Chương II: Những quy định cụ thể Chương II: Những quy định cụ thể
Điều 6 Điều 6: Mức thu phí, lệ phí: 1- Mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí thuộc NSNN cho các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trong tỉnh theo phụ lục số1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này. 2- Căn cứ vào mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí được quy định tại phụ lục số 1, UBND các huyện, thành thị quy định chi tiế...
Điều 7 Điều 7: Chứng từ thu phí, lệ phí: 1- Cơ quan, tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí đều phải có cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài Chính - Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí phải yêu cầu người thu phí, lệ phí cấp cho mình chứng từ thu phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài Chính. - Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu, nộ...