Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy định quản lý, bảo vệ công trình thoát nước công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Rewritten clauses
  • Left: Về ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Về ban hành Quy định quản lý, bảo vệ công trình thoát nước công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành Quyết định này kèm theo Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các biểu mẫu hướng dẫn liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ công trình thoát nước công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Nay ban hành Quyết định này kèm theo Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các biểu mẫu hướng dẫn liên quan. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ công trình thoát nước công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường-xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín QUY ĐỊN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công chính, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông
  • Left: huyện, phường-xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích Quy định này nhằm mục đích đảm bảo sự an toàn, khả năng tiêu thoát nước tốt nhất của hệ thống thoát nước; tạo điều kiện cho tất cả tổ chức, cá nhân được sử dụng tiện lợi, hiệu quả dịch vụ thoát nước đô thị; ngăn chặn, xử lý tình trạng xâm hại đến các công trình thoát nước trên địa bàn thành phố.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tất cả cá nhân và tổ chức thực hiện một trong các công việc sau đây: a) Đầu tư cải tạo, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình thoát nước công cộng. b) Đấu nối đường ống thoát nước của hộ gia đình, của tổ chức, của khu dân cư vào công trình thoát nước công cộng. c) Xây...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm quản lý 1. Sở Giao thông - Công chính là cơ quan chuyên môn, có trách nhiệm tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước các công trình thoát nước công cộng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 2. Phân công quản lý: a) Các Khu Quản lý giao thông đô thị quản lý công trình thoát nước cấ...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Công trình thoát nước công cộng là các công trình thoát nước bao gồm hầm ga, cống ngầm, cửa xả, hệ thống kênh, mương, rạch, trạm bơm và trạm xử lý nước thải nằm bên ngoài tường rào khu dân cư, trường học, bệnh viện, cơ sở sản xuất … 2. Công trình thoát nư...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG
Điều 5. Điều 5. Quy định về nâng cấp cải tạo, xây dựng mới công trình thoát nước 1. Các công trình thoát nước công cộng, khi được cải tạo nâng cấp, hoặc xây dựng mới, phải phù hợp với quy hoạch thoát nước và phải lập thiết kế cơ sở. Thiết kế cơ sở này phải được cơ quan có thẩm quyền (quy định tại khoản 2 Điều 9 của Quy định này) thẩm định thì...
Điều 6. Điều 6. Quy định về đấu nối công trình thoát nước 1. Chủ đầu tư các công trình thoát nước, muốn thực hiện việc đấu nối vào công trình thoát nước công cộng, thì phải xin phép đấu nối tại cơ quan có thẩm quyền được quy định tại khoản 3 của Điều này. 2. Các trường hợp sau đây được miễn xin phép đấu nối: a) Công trình đã được cơ quan có th...