Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
57/2005/QĐ-UBND
Right document
V/v tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc sở Y tế thành 02 phòng: Phòng Tổ chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản trị
63/2002/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc sở Y tế thành 02 phòng: Phòng Tổ chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản trị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc sở Y tế thành 02 phòng: Phòng Tổ chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản trị
- Quy định về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc Sở Y tế thành 02 Phòng: Phòng Tố chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản Trị Điểu 2: Nhiệm vụ. quyền hạn cụ thể của Phòng Tổ chức - Cán bộ và Phòng Hành chính - Quản trị do Giám đốc Sở Y tế qui định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc Sở Y tế thành 02 Phòng: Phòng Tố chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản Trị
- Điểu 2: Nhiệm vụ. quyền hạn cụ thể của Phòng Tổ chức - Cán bộ và Phòng Hành chính - Quản trị do Giám đốc Sở Y tế qui định.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Mỗi Phòng có 01 Trưởng phòng và có 01 Phó Trưởng phòng. Chức vụ Trưởng phòng do UBND tỉnh bổ nhiệm theo đề nghị của Giám dốc Sở Y tế. Chức vụ Phó Trưởng phòng do Giám dôc Sở Y tê bổ nhiệm. Biên chế của Phòng Tổ chức - Cán bộ và Phòng Hành chính - Quản trị thuộc biên chê quản lý Nhà nước tính chung trong tổng biên chế của Sở Y t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Mỗi Phòng có 01 Trưởng phòng và có 01 Phó Trưởng phòng. Chức vụ Trưởng phòng do UBND tỉnh bổ nhiệm theo đề nghị của Giám dốc Sở Y tế. Chức vụ Phó Trưởng phòng do Giám dôc Sở Y tê bổ nhiệm.
- Biên chế của Phòng Tổ chức - Cán bộ và Phòng Hành chính - Quản trị thuộc biên chê quản lý Nhà nước tính chung trong tổng biên chế của Sở Y tê do UBND tỉnh giao hàng năm
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh. Trưởng Ban Tổ chức chính quvền tỉnh. Giám đôc Sở Y tê. thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyêt định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh. Trưởng Ban Tổ chức chính quvền tỉnh. Giám đôc Sở Y tê. thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyêt định này kể từ ngày ký./.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...
- Về Phí Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2005/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phí Xây dựng là khoản thu đối với chủ đầu tư xây dựng các công trình sản xuất kinh doanh hoặc làm nhà ở, nhằm mục đích hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng công cộng trên địa bàn mà chủ đầu tư xây dựng công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí là chủ đầu tư các công trình sản xuất kinh doanh hoặc làm nhà ở trên địa bàn Tỉnh, bao gồm: 1. Chủ đầu tư các công trình xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. 2. Hộ gia đình, cá nhân xây dựng, sửa chữa nhà ở được cơ quan N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngoài Phí Xây dựng, chủ đầu tư các công trình vẫn phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các công trình được miễn thu phí. 1. Công trình không dùng cho mục đích sản xuất kinh doanh hoặc làm nhà ở. 2. Công trình thuộc đối tượng miễn cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm: a) Công trình thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thu phí là cơ quan Nhà nước thực hiện cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức thu. 1. Công trình sản xuất kinh doanh (kể cả nhà ở chung cư): Mức thu phí bằng 0,25% giá trị công trình. Giá trị công trình là dự toán giá trị xây lắp trước thuế (không bao gồm thiết bị lắp đặt) của tất cả các hạng mục kiến trúc công trình được cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp công trình không có dự toán được duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý và sử dụng tiền thu phí. Tùy theo tình hình thu phí, mà hàng ngày hoặc chậm nhất trong vòng 01 tuần, cơ quan thu phí phải nộp toàn bộ số tiền thu phí phát sinh vào “Tài khoản tạm giữ tiền phí” mở tại Kho bạc Nhà nước. Từ tài khoản này, số tiền thu phí được phân phối, sử dụng như sau: 1. Trích để lại đơn vị 10% trên tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Biên lai thu phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Cơ quan thu phí phải lập và cung cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan thu phí. Cơ quan thu phí có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai: a) Niêm yết ở những vị trí thuận lợi để đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết: đối tượng thuộc diện nộp phí, miễn thu; mức thu; chứng từ thu, thủ tục thu, nộp phí....
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc sở Y tế thành 02 phòng: Phòng Tổ chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản trị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tách Phòng Tổ chức - Hành chính thuộc sở Y tế thành 02 phòng: Phòng Tổ chức - Cán hộ và Phòng Hành chính - Quản trị
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan thu phí.
- Cơ quan thu phí có trách nhiệm:
- 1. Thực hiện việc công khai và trả lời chất vấn về chế độ thu phí. Hình thức công khai:
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thuế. 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quy định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí; xử lý vi phạm hành chính về thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định về Phí mà chưa đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí. Trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đơn vị, cá nhân thu phí vi phạm chế độ thu, nộp tiền phí, tiền phạt; chế độ kê khai, nộp phí vào ngân sách Nhà nước; chế độ kế toán và quyết toán phí thì bị xử lý theo Pháp lệnh Phí, lệ phí và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức, cá nhân nộp phí không đồng ý với quyết định thu phí, có quyền gởi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp phí. Trong thời gian chờ giải quyết khiếu nại, người khiếu nại phải thực hiện quyết định thu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tổ chức, cá nhân thu phí phải giải quyết và trả lời cho người khiếu nại bằng văn bản. Nếu vụ việc không thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình thì phải chuyển đơn khiếu nại hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người khiếu nại biết trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp quá thời hạn quy định tại Điều 15 mà không được giải quyết hoặc người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại thì người khiếu nại có quyền tiếp tục khiếu nại với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Chính phủ về khiếu nại và khởi kiện tại tòa án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh những vướng mắc cần điều chỉnh, đơn vị thu phí kịp thời phản ánh cơ quan quản lý cấp trên để xem xét trình UBND Tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong thời gian chưa có quy định sửa đổi, bổ sung của UBND Tỉnh thì vẫn phải thực hiện theo các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.