Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ủy quyền cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Cần Thơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau: 1. Hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3 MW đặt tại địa phương. 2. Tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở xuống, đăng ký ki...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:
  • 1. Hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3 MW đặt tại địa phương.
  • 2. Tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở xuống, đăng ký kinh doanh tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ đề nghị cấp, sửa, đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực theo ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực thực hiện đúng nội dung, trình tự, thủ tục đề nghị cấp, sửa đổi và bổ sung giấy phé...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định số 321/QĐ-NH2 ngày 04/12/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng, tổ chức tín dụng và Quyết định số 308/QĐ-NH2 ngày 16/09/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định số 321/QĐ-NH2 ngày 04/12/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ chứng từ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
  • Tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ đề nghị cấp, sửa, đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực theo ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này.
  • Hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực thực hiện đúng nội dung, trình tự, thủ tục đề nghị cấp, sửa đổi và bổ sung giấy phép hoạt động điện lực theo qui định tại Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ủy quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, tổ chức khác không phải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng chịu trác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ...
  • CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ủy quyền cấp giấy phép hoạt động điệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chứng từ hợp pháp, hợp lệ Chứng từ kế toán ngân hàng hợp pháp, hợp lệ là chứng từ được lập theo đúng quy định của pháp luật về kế toán và các quy định tại Điều 4, Điều 6 và Điều 7 Chế độ này. Thông tin, số liệu trên chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ là căn cứ để ghi sổ kế toán ngân hàng. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chứng từ hợp pháp, hợp lệ
  • Chứng từ kế toán ngân hàng hợp pháp, hợp lệ là chứng từ được lập theo đúng quy định của pháp luật về kế toán và các quy định tại Điều 4, Điều 6 và Điều 7 Chế độ này.
  • Thông tin, số liệu trên chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ là căn cứ để ghi sổ kế toán ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ này quy định về nội dung, phương pháp lập, ký, kiểm soát, luân chuyển, quản lý và sử dụng chứng từ kế toán ngân hàng. Chứng từ kế toán ngân hàng là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán ngân hàng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng (sau đây gọi chung là ngân hàng). 2. Các tổ chức và cá nhân (sau đây gọi chung là khách hàng) có sử dụng chứng từ kế toán ngân hàng trong quan hệ giao dịch với ngân hàng.
Điều 3. Điều 3. Hình thức và mẫu chứng từ kế toán ngân hàng 1. Chứng từ kế toán ngân hàng được thể hiện bằng hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử. 2. Mẫu chứng từ kế toán ngân hàng bao gồm: a) Các mẫu chứng từ kế toán do Bộ Tài chính quy định áp dụng chung cho các đơn vị kế toán, cụ thể: - Các đơn vị thuộc ngân hàng nhà nước: thực hiệ...
Điều 5. Điều 5. Nội dung của chứng từ kế toán ngân hàng 1. Chứng từ kế toán Ngân hàng phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên và số hiệu của chứng từ; b) Ngày, tháng, năm lập chứng từ; c) Tên, địa chỉ, số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu, số hiệu tài khoản của người trả (hoặc chuyển) tiền và tên, địa chỉ của ngân hàng phục vụ người trả (hoặc...
Điều 6. Điều 6. Chứng từ điện tử, điều kiện sử dụng chứng từ điện tử và giá trị chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử dùng trong kế toán ngân hàng phải có đủ các nội dung quy định tại Điều 5 Chế độ này và phải được mã hóa bảo đảm an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình sử dụng, xử lý truyền tin và lưu trữ. Chứng từ điện tử được chứa trong các v...
Điều 7. Điều 7. Lập chứng từ kế toán ngân hàng 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng, tiếp nhận và sử dụng nguồn vốn, kinh phí; các khoản thu, chi, trích lập và sử dụng các quỹ của ngân hàng v.v... đều phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ kế toán ngân hàng chỉ được lập một...
Điều 8. Điều 8. Ký chứng từ kế toán ngân hàng 1. Việc ký chứng từ kế toán ngân hàng phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và Chế độ này: a) Chứng từ kế toán ngân hàng phải có đủ chữ ký. Chữ ký trên chứng từ kế toán bằng giấy phải ký bằng bút mực. Không được ký bằng mực đỏ hoặc đóng dấu chữ ký khắc sẵn. Chữ ký trên chứng từ kế toán củ...
Điều 9. Điều 9. Kiểm soát chứng từ kế toán ngân hàng 1. Tất cả các chứng từ kế toán ngân hàng phải được kiểm soát chặt chẽ trước khi thực hiện các nghiệp vụ (hạch toán, thanh toán, thu, chi...), nội dung của việc kiểm soát chứng từ kế toán ngân hàng gồm: a) Đối với chứng từ giấy: - Kiểm soát tính rõ ràng, đầy đủ, trung thực của các nội dung gh...