Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí
  • theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
  • 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 1522/2002/QĐ-UB ngày 24/12/2002 của UBND tỉnh Hà Nam đã ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp...
  • 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 1522/2002/QĐ-UB ngày 24/12/2002 của UBND tỉnh Hà Nam đã ban hành.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp CHỦ TỊCH - Vụ Pháp chế Bộ NN&PTNT (Đã ký) - TTT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
  • Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thủ...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liê...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
  • - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Thủy lợi phí (sau đay viết là TLP) là nguồn thu từ công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác Công trình thủy lợi (sau đây viết là KTCTTL). Các HTX dịch vụ nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam được hưởng lợi về nước từ công trình thủy lợi đều phải nộp thủy lợi phí theo quy...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau:
  • 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Removed / left-side focus
  • Thủy lợi phí (sau đay viết là TLP) là nguồn thu từ công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác Công trình thủy lợi (sau đây viết là KTCTTL).
  • Các HTX dịch vụ nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam được hưởng lợi về nước từ công trình thủy lợi đều phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
  • Quy định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng Thủy lợi phí cho các doanh nghiệp KTCTTL.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II Khai thác công trình thủy lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khai thác công trình thủy lợi
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Mức thu thủy lợi phí. 1. Diện tích thu thủy lợi phí tính theo diện tích phục vụ đã được ký kết hợp đồng và kết quả nghiệm thu. 2. Đối tượng và tỷ lệ thu a) Đối với cây lúa: Thủy lợi phí được thu theo mức trung bình của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ cho từng biện pháp công trình cụ thể như sau: Biện pháp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
  • Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thủ...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liê...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Mức thu thủy lợi phí.
  • 1. Diện tích thu thủy lợi phí tính theo diện tích phục vụ đã được ký kết hợp đồng và kết quả nghiệm thu.
  • 2. Đối tượng và tỷ lệ thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi cho công tác thu Thủy lợi phí hàng năm tuỳ theo kết quả thu: Thu đạt 90% kế hoạch trở lên được chi là 3,5%, thu đạt dưới 90% kế hoạch được chi là 3% số thực thu để chi cho người trực tiếp thu, công tác quản lý thu, các ngành có liên quan của các cấp, các ngành và được hạch toán trong kế hoạch tài chính của các doanh ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
  • 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
  • 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Mức chi cho công tác thu Thủy lợi phí hàng năm tuỳ theo kết quả thu:
  • Thu đạt 90% kế hoạch trở lên được chi là 3,5%, thu đạt dưới 90% kế hoạch được chi là 3% số thực thu để chi cho người trực tiếp thu, công tác quản lý thu, các ngành có liên quan của các cấp, các ngà...
  • Liên Sở Tài chính, Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn cụ thể mục chi này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Việc quản lý, sử dụng Thủy lợi phí của các Công ty KTCTTL thực hiện theo thông tư 90/1997/TT-LT/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính- Nông nghiệp.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán
  • đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Việc quản lý, sử dụng Thủy lợi phí của các Công ty KTCTTL thực hiện theo thông tư 90/1997/TT-LT/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính- Nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Việc miễn giảm thủy lợi phí do thiên tai gây mất mùa thì HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại cùng với Công ty KTCTTL báo cáo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức kiểm tra, xác minh lập danh sách hộ, diện tích, xứ đồng báo cáo UBND huyện, thị xã. UBND huyện, thị xã thành lập đoàn kiểm tra liên ngành gồm: Tài chín...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao;
  • 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Removed / left-side focus
  • Việc miễn giảm thủy lợi phí do thiên tai gây mất mùa thì HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại cùng với Công ty KTCTTL báo cáo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức kiểm tra, xác minh...
  • UBND huyện, thị xã thành lập đoàn kiểm tra liên ngành gồm:
  • Tài chính, Nông nghiệp, Thống kê tiến hành kiểm tra thực tế, lập biên bản tổng hợp trình UBND huyện, thị xã báo cáo UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III Bảo vệ công trình thủy lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảo vệ công trình thủy lợi
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cấp các ngành: 1. Các Công ty KTCTTL rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân dùng nước ngay từ đầu vụ. Nghiệm thu các diện tích đã được tưới tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ, thu đúng, thu đủ theo quy định đã ban hành. 2. UBND hu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
  • chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cấp các ngành:
  • Các Công ty KTCTTL rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân dùng nước ngay từ đầu vụ.
  • Nghiệm thu các diện tích đã được tưới tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ, thu đúng, thu đủ theo quy định đã ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Tổ chức cá nhân nào có thành tích được xét khen thưởng theo luật định. Tổ chức cá nhân nào vi phạm quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm để xử lý theo pháp luật . Trong quá trình thực hiện, có gì vướng mắc cần báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết/. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ T...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích: a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao; b) Đổi mới công nghệ, trang thiết bị từ nguồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau:
  • 1. Đối với các hoạt động công ích:
  • a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
  • Tổ chức cá nhân nào có thành tích được xét khen thưởng theo luật định.
  • Tổ chức cá nhân nào vi phạm quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm để xử lý theo pháp luật .

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Điều 11. Điều 11. Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Điều 12. Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nướ...
Điều 13. Điều 13. 1. Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này. 2. Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính...
Điều 14. Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm: 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự c...
Điều 15. Điều 15. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện như sau: 1. Căn cứ vào nhu cầu điện, xăng, dầu trong kế hoạch phòng, chống úng, hạn đã được phê duyệt, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ c...
Điều 16. Điều 16. Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại...
Điều 17. Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trự...