Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ
1523/2004/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang
1523/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang
- V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí
- theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về công tác quản lý nhà nước đối với tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về công tác quản lý nhà nước đối với tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 1522/2002/QĐ-UB ngày 24/12/2002 của UBND tỉnh Hà Nam đã ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ những quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ những quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang trái với Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 1522/2002/QĐ-UB ngày 24/12/2002 của UBND tỉnh Hà Nam đã ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp CHỦ TỊCH - Vụ Pháp chế Bộ NN&PTNT (Đã ký) - TTT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên QUY ĐỊ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt đ...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Phạm Kim Yên
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp
- - Vụ Pháp chế Bộ NN&PTNT
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Thủy lợi phí (sau đay viết là TLP) là nguồn thu từ công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác Công trình thủy lợi (sau đây viết là KTCTTL). Các HTX dịch vụ nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam được hưởng lợi về nước từ công trình thủy lợi đều phải nộp thủy lợi phí theo quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1- Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến và bảo vệ khoáng sản ở thể rắn và thể lỏng ( gồm đá vật liệu xây dựng thông thường, đá áplit, đá ốplát, sét, cát núi, cát sông, than bùn, kaolin và nước khoáng) trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến và bảo vệ khoáng sản ở thể rắn và thể lỏng ( gồm đá vật liệu xây dựng thông thường, đá áplit, đá ố...
- Thủy lợi phí (sau đay viết là TLP) là nguồn thu từ công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác Công trình thủy lợi (sau đây viết là KTCTTL).
- Các HTX dịch vụ nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam được hưởng lợi về nước từ công trình thủy lợi đều phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
- Quy định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng Thủy lợi phí cho các doanh nghiệp KTCTTL.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN KHÔNG CÓ MẶT NƯỚC CHE PHỦ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
- KHÔNG CÓ MẶT NƯỚC CHE PHỦ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3
Điều 3: Mức thu thủy lợi phí. 1. Diện tích thu thủy lợi phí tính theo diện tích phục vụ đã được ký kết hợp đồng và kết quả nghiệm thu. 2. Đối tượng và tỷ lệ thu a) Đối với cây lúa: Thủy lợi phí được thu theo mức trung bình của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ cho từng biện pháp công trình cụ thể như sau: Biện pháp...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức và cá nhân hoạt động khoáng sản có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mới được cấp phép hoạt động khoáng sản gồm khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức và cá nhân hoạt động khoáng sản có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mới được cấp phép hoạt động khoáng sản gồm khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản.
- Điều 3: Mức thu thủy lợi phí.
- 1. Diện tích thu thủy lợi phí tính theo diện tích phục vụ đã được ký kết hợp đồng và kết quả nghiệm thu.
- 2. Đối tượng và tỷ lệ thu
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi cho công tác thu Thủy lợi phí hàng năm tuỳ theo kết quả thu: Thu đạt 90% kế hoạch trở lên được chi là 3,5%, thu đạt dưới 90% kế hoạch được chi là 3% số thực thu để chi cho người trực tiếp thu, công tác quản lý thu, các ngành có liên quan của các cấp, các ngành và được hạch toán trong kế hoạch tài chính của các doanh ngh...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh được thống nhất thực hiện theo Quyết định số 06/2003/QĐ-BTNMT ngày 19/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh được thống nhất thực hiện theo Quyết định số 06/2003/QĐ-BTNMT ngày 19/9/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy...
- Mức chi cho công tác thu Thủy lợi phí hàng năm tuỳ theo kết quả thu:
- Thu đạt 90% kế hoạch trở lên được chi là 3,5%, thu đạt dưới 90% kế hoạch được chi là 3% số thực thu để chi cho người trực tiếp thu, công tác quản lý thu, các ngành có liên quan của các cấp, các ngà...
- Liên Sở Tài chính, Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn cụ thể mục chi này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc quản lý, sử dụng Thủy lợi phí của các Công ty KTCTTL thực hiện theo thông tư 90/1997/TT-LT/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính- Nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức khai thác tận thu khoáng sản 1. Đối với khoáng sản không có mặt nước che phủ chỉ thực hiện đối với khoáng sản còn lại ở mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý, hoặc ở bãi thải trong khai thác và chế biến của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ . 2. Đối với khoáng sản có mặt nước che phủ, khai thác tận thu nhằm mục đí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thức khai thác tận thu khoáng sản
- 1. Đối với khoáng sản không có mặt nước che phủ chỉ thực hiện đối với khoáng sản còn lại ở mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý, hoặc ở bãi thải trong khai thác và chế biến của mỏ đã có quyế...
- 2. Đối với khoáng sản có mặt nước che phủ, khai thác tận thu nhằm mục đích:
- Điều 5. Việc quản lý, sử dụng Thủy lợi phí của các Công ty KTCTTL thực hiện theo thông tư 90/1997/TT-LT/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính- Nông nghiệp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc miễn giảm thủy lợi phí do thiên tai gây mất mùa thì HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại cùng với Công ty KTCTTL báo cáo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức kiểm tra, xác minh lập danh sách hộ, diện tích, xứ đồng báo cáo UBND huyện, thị xã. UBND huyện, thị xã thành lập đoàn kiểm tra liên ngành gồm: Tài chín...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Khoáng sản hầu hết là tài nguyên không tái tạo, trong đó có đá các loại và cát núi, khi tổ chức khai thác sẽ có ảnh hưởng nhất định đến môi trường, cảnh quan nên quy định chung là hạn chế mở khu vực khai thác mới. Đối với các khu vực đang khai thác phải tiến hành xác định lại quy mô từng khai trường để điều chỉnh giấy phép kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khoáng sản hầu hết là tài nguyên không tái tạo, trong đó có đá các loại và cát núi, khi tổ chức khai thác sẽ có ảnh hưởng nhất định đến môi trường, cảnh quan nên quy định chung là hạn chế mở khu vự...
- Đối với các khu vực đang khai thác phải tiến hành xác định lại quy mô từng khai trường để điều chỉnh giấy phép khai thác, chế biến khoáng sản và sử dụng đất đai theo hướng thu gọn diện tích khu vực...
- Việc miễn giảm thủy lợi phí do thiên tai gây mất mùa thì HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại cùng với Công ty KTCTTL báo cáo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức kiểm tra, xác minh...
- UBND huyện, thị xã thành lập đoàn kiểm tra liên ngành gồm:
- Tài chính, Nông nghiệp, Thống kê tiến hành kiểm tra thực tế, lập biên bản tổng hợp trình UBND huyện, thị xã báo cáo UBND tỉnh.
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÓ MẶT NƯỚC CHE PHỦ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÓ MẶT NƯỚC CHE PHỦ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cấp các ngành: 1. Các Công ty KTCTTL rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân dùng nước ngay từ đầu vụ. Nghiệm thu các diện tích đã được tưới tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ, thu đúng, thu đủ theo quy định đã ban hành. 2. UBND hu...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Đá vật liệu xây dựng thông thường chỉ cho phép khai thác tại 03 khu vực đang có các mỏ khai thác là núi CôTô, núi Dài (thuộc huyện Tri Tôn) và núi Bà Đội (thuộc huyện Tịnh Biên). Sản lượng khai thác đá vật liệu xây dựng thông thường từng năm phải tuân theo giấy phép đã cấp, trường hợp cần gia tăng sản lượng khai thác để phục v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Đá vật liệu xây dựng thông thường chỉ cho phép khai thác tại 03 khu vực đang có các mỏ khai thác là núi CôTô, núi Dài (thuộc huyện Tri Tôn) và núi Bà Đội (thuộc huyện Tịnh Biên).
- Sản lượng khai thác đá vật liệu xây dựng thông thường từng năm phải tuân theo giấy phép đã cấp, trường hợp cần gia tăng sản lượng khai thác để phục vụ công trình trọng điểm của tỉnh phải báo cáo UB...
- Điều 7. Trách nhiệm của các cấp các ngành:
- Các Công ty KTCTTL rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân dùng nước ngay từ đầu vụ.
- Nghiệm thu các diện tích đã được tưới tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ, thu đúng, thu đủ theo quy định đã ban hành.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Tổ chức cá nhân nào có thành tích được xét khen thưởng theo luật định. Tổ chức cá nhân nào vi phạm quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm để xử lý theo pháp luật . Trong quá trình thực hiện, có gì vướng mắc cần báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết/. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ T...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Chỉ cho phép khai thác sản phẩm đất đá xô bồ, sét gạch ngói mỏ núi Tà Pạ (huyện Tri Tôn) khi có ý kiến của UBND tỉnh. Đơn vị khai thác có trách nhiệm xây dựng phương án đóng cửa mỏ và phục hồi môi trường tại các vị trí đã khai thác ở núi Tà pạ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chỉ cho phép khai thác sản phẩm đất đá xô bồ, sét gạch ngói mỏ núi Tà Pạ (huyện Tri Tôn) khi có ý kiến của UBND tỉnh.
- Đơn vị khai thác có trách nhiệm xây dựng phương án đóng cửa mỏ và phục hồi môi trường tại các vị trí đã khai thác ở núi Tà pạ.
- Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
- Tổ chức cá nhân nào có thành tích được xét khen thưởng theo luật định.
- Tổ chức cá nhân nào vi phạm quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm để xử lý theo pháp luật .
Unmatched right-side sections