Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ
1523/2004/QĐ-UB
Right document
Về doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích
56-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích
- V/v ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng thuỷ lợi phí
- theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) hoạt động công ích là DNNN độc lập hoặc DNNN là thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Nhà nước trực tiếp thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hoặc sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ công cộng theo chính sách của Nhà nước, do Nhà nước giao kế hoạch hoặc đặt hàng và theo giá, khung giá hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) hoạt động công ích là DNNN độc lập hoặc DNNN là thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Nhà nước trực tiếp thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hoặc sản xuất sả...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về thu, quản lý và sử dụng thủy lợi phí theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 1522/2002/QĐ-UB ngày 24/12/2002 của UBND tỉnh Hà Nam đã ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các DNNN hoạt động công ích nói tại Điều 1 của Nghị định này bao gồm: 1 Các doanh nghiệp sản xuất, sửa chữa vũ khí, khí tài, trang bị chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh và các doanh nghiệp tại các địa bàn chiến lược quan trọng kết hợp kinh tế với quốc phòng. 2. Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ công cộng khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các DNNN hoạt động công ích nói tại Điều 1 của Nghị định này bao gồm:
- 1 Các doanh nghiệp sản xuất, sửa chữa vũ khí, khí tài, trang bị chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh và các doanh nghiệp tại các địa bàn chiến lược quan trọng kết hợp kinh tế với quốc phòng.
- 2. Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ công cộng khác có ít nhất 70% doanh thu từ các hoạt động trong các lĩnh vực sau đây:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 1522/2002/QĐ-UB ngày 24/12/2002 của UBND tỉnh Hà Nam đã ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp CHỦ TỊCH - Vụ Pháp chế Bộ NN&PTNT (Đã ký) - TTT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào các tiêu thức quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Nghị định này để quyết định cho từng doanh nghiệp trong số các DNNN đang hoạt động thuộc ngành, địa phương mình là doanh nghiệp hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào các tiêu thức quy định tại Điều 1 và Điều 2 của...
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
- - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Thủy lợi phí (sau đay viết là TLP) là nguồn thu từ công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác Công trình thủy lợi (sau đây viết là KTCTTL). Các HTX dịch vụ nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam được hưởng lợi về nước từ công trình thủy lợi đều phải nộp thủy lợi phí theo quy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Doanh nghiệp hoạt động công ích có quyền tổ chức hoạt động kinh doanh thêm phù hợp với khả năng của doanh nghiệp và nhu cầu của thị trường với điều kiện: 1. Phải được cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý bằng văn bản. 2. Không làm ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ hoạt động công ích Nhà nước đã giao hoặc đặt hàng. 3. Đăng ký b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Doanh nghiệp hoạt động công ích có quyền tổ chức hoạt động kinh doanh thêm phù hợp với khả năng của doanh nghiệp và nhu cầu của thị trường với điều kiện:
- 1. Phải được cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý bằng văn bản.
- 2. Không làm ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ hoạt động công ích Nhà nước đã giao hoặc đặt hàng.
- Thủy lợi phí (sau đay viết là TLP) là nguồn thu từ công tác tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác Công trình thủy lợi (sau đây viết là KTCTTL).
- Các HTX dịch vụ nông nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam được hưởng lợi về nước từ công trình thủy lợi đều phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
- Quy định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng Thủy lợi phí cho các doanh nghiệp KTCTTL.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Mức thu thủy lợi phí. 1. Diện tích thu thủy lợi phí tính theo diện tích phục vụ đã được ký kết hợp đồng và kết quả nghiệm thu. 2. Đối tượng và tỷ lệ thu a) Đối với cây lúa: Thủy lợi phí được thu theo mức trung bình của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ cho từng biện pháp công trình cụ thể như sau: Biện pháp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Ngoài những quy định riêng cho DNNN hoạt động công ích tại Luật doanh nghiệp nhà nước và Nghị định này, DNNN hoạt động công ích còn thực hiện các quy định khác của pháp luật đối với DNNN.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Ngoài những quy định riêng cho DNNN hoạt động công ích tại Luật doanh nghiệp nhà nước và Nghị định này, DNNN hoạt động công ích còn thực hiện các quy định khác của pháp luật đối với DNNN.
- Điều 3: Mức thu thủy lợi phí.
- 1. Diện tích thu thủy lợi phí tính theo diện tích phục vụ đã được ký kết hợp đồng và kết quả nghiệm thu.
- 2. Đối tượng và tỷ lệ thu
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi cho công tác thu Thủy lợi phí hàng năm tuỳ theo kết quả thu: Thu đạt 90% kế hoạch trở lên được chi là 3,5%, thu đạt dưới 90% kế hoạch được chi là 3% số thực thu để chi cho người trực tiếp thu, công tác quản lý thu, các ngành có liên quan của các cấp, các ngành và được hạch toán trong kế hoạch tài chính của các doanh ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng cơ quan quyết định doanh nghiệp công ích giao chỉ tiêu kế hoạch hàng năm hoặc đặt hàng cho DNNN hoạt động công ích đó. Doanh nghiệp hoạt động công ích có trách nhiệm sản xuất, cung ứng sản phẩm dịch vụ công cộng theo chỉ tiêu kế hoạch hoặc đặt hàng của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thủ trưởng cơ quan quyết định doanh nghiệp công ích giao chỉ tiêu kế hoạch hàng năm hoặc đặt hàng cho DNNN hoạt động công ích đó.
- Doanh nghiệp hoạt động công ích có trách nhiệm sản xuất, cung ứng sản phẩm dịch vụ công cộng theo chỉ tiêu kế hoạch hoặc đặt hàng của Nhà nước.
- Mức chi cho công tác thu Thủy lợi phí hàng năm tuỳ theo kết quả thu:
- Thu đạt 90% kế hoạch trở lên được chi là 3,5%, thu đạt dưới 90% kế hoạch được chi là 3% số thực thu để chi cho người trực tiếp thu, công tác quản lý thu, các ngành có liên quan của các cấp, các ngà...
- Liên Sở Tài chính, Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn cụ thể mục chi này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc quản lý, sử dụng Thủy lợi phí của các Công ty KTCTTL thực hiện theo thông tư 90/1997/TT-LT/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính- Nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. 1. DNNN hoạt động công ích mới thành lập được Nhà nước ưu tiên đầu tư đủ vốn ban đầu tương đương với nhiệm vụ công ích được giao. 2. Việc đầu tư vốn bổ sung cho DNNN đang hoạt động tương ứng với nhiệm vụ công ích Nhà nước giao được quy định như sau: a) Đối với doanh nghiệp hoạt động công ích có lãi, được xét giảm thuế lợi tức đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. DNNN hoạt động công ích mới thành lập được Nhà nước ưu tiên đầu tư đủ vốn ban đầu tương đương với nhiệm vụ công ích được giao.
- 2. Việc đầu tư vốn bổ sung cho DNNN đang hoạt động tương ứng với nhiệm vụ công ích Nhà nước giao được quy định như sau:
- a) Đối với doanh nghiệp hoạt động công ích có lãi, được xét giảm thuế lợi tức để bổ sung vào vốn của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Việc quản lý, sử dụng Thủy lợi phí của các Công ty KTCTTL thực hiện theo thông tư 90/1997/TT-LT/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính- Nông nghiệp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc miễn giảm thủy lợi phí do thiên tai gây mất mùa thì HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại cùng với Công ty KTCTTL báo cáo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức kiểm tra, xác minh lập danh sách hộ, diện tích, xứ đồng báo cáo UBND huyện, thị xã. UBND huyện, thị xã thành lập đoàn kiểm tra liên ngành gồm: Tài chín...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ngoài các hoạt động tạm thời chưa thu thuế doanh thu quy định tại Luật thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu, các hoạt động công ích khác nếu không bù đắp được chi phí sản xuất hoặc chi phí cung ứng dịch vụ thì được xem xét miễn, giảm thuế doanh thu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngoài các hoạt động tạm thời chưa thu thuế doanh thu quy định tại Luật thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu, các hoạt động công ích khác nếu không bù đắp được...
- Việc miễn giảm thủy lợi phí do thiên tai gây mất mùa thì HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại cùng với Công ty KTCTTL báo cáo UBND xã, phường, thị trấn tổ chức kiểm tra, xác minh...
- UBND huyện, thị xã thành lập đoàn kiểm tra liên ngành gồm:
- Tài chính, Nông nghiệp, Thống kê tiến hành kiểm tra thực tế, lập biên bản tổng hợp trình UBND huyện, thị xã báo cáo UBND tỉnh.
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cấp các ngành: 1. Các Công ty KTCTTL rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân dùng nước ngay từ đầu vụ. Nghiệm thu các diện tích đã được tưới tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ, thu đúng, thu đủ theo quy định đã ban hành. 2. UBND hu...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 DNNN hoạt động công ích phải tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ theo giá, khung giá hoặc thu phí theo quy định của Nhà nước. Doanh nghiệp được sử dụng các khoản thu nhập này để bù đắp các khoản chi phí theo nguyên tắc sau: 1. Trường hợp các khoản thu không đủ trang trải các khoản chi phí hợp lý thì được Nhà nước hỗ trợ đủ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 DNNN hoạt động công ích phải tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ theo giá, khung giá hoặc thu phí theo quy định của Nhà nước.
- Doanh nghiệp được sử dụng các khoản thu nhập này để bù đắp các khoản chi phí theo nguyên tắc sau:
- 1. Trường hợp các khoản thu không đủ trang trải các khoản chi phí hợp lý thì được Nhà nước hỗ trợ đủ phần chênh lệch và bảo đảm lợi ích vật chất thoả đáng cho người lao động.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cấp các ngành:
- Các Công ty KTCTTL rà soát diện tích và mức độ phục vụ để tổ chức ký kết hợp đồng kinh tế với các HTX dịch vụ nông nghiệp, tổ chức, cá nhân dùng nước ngay từ đầu vụ.
- Nghiệm thu các diện tích đã được tưới tiêu, thanh lý hợp đồng cuối vụ, thu đúng, thu đủ theo quy định đã ban hành.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Tổ chức cá nhân nào có thành tích được xét khen thưởng theo luật định. Tổ chức cá nhân nào vi phạm quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm để xử lý theo pháp luật . Trong quá trình thực hiện, có gì vướng mắc cần báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết/. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ T...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Việc chuyển nhượng, cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp công ích phải được thủ trưởng cơ quan ký Quyết định thành lập doanh nghiệp công ích đó quyết định, sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc chuyển nhượng, cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản thuộc quyền quản lý của doanh nghiệp công ích phải được thủ trưởng cơ quan ký Quyết định thành lập doanh nghiệp công ích đó quyết định, sau kh...
- Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
- Tổ chức cá nhân nào có thành tích được xét khen thưởng theo luật định.
- Tổ chức cá nhân nào vi phạm quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm để xử lý theo pháp luật .
Unmatched right-side sections