Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
215/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
24/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn việc áp dụng bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu như Tờ trình số 215/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn việc áp dụng bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu như Tờ trình số 215/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 1. Ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
- 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
- 2. Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng phí: - Cơ quan thu phí được để lại 50% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí còn lại (50%) đơn vị thu phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền phí được trích lại trong năm,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khoá V,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khoá V, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thô...
- Điều 2. Quản lý và sử dụng phí:
- - Cơ quan thu phí được để lại 50% tổng số tiền phí thu được để chi phí cho việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất theo quy định hiện hành của Nhà nước, số tiền phí...
- Số tiền phí được trích lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.