Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định tạm thời về chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại
46/2005/QĐ-UB
Right document
Về sửa đổi bổ sung Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
111/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định tạm thời về chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi bổ sung Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi bổ sung Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- V/v Ban hành Quy định tạm thời về chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án, hoạt động, hạng mục công nghệ thông tin năm 2005 của Sở Bưu chính, Viễn thông thành phố như sau : Chuyển kinh phí thuộc danh mục C, nhóm A, hạng mục 3 mục 22 “Hồ C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu kế hoạch kinh phí và danh mục các dự án, hoạt động, hạng mục công nghệ t...
- Chuyển kinh phí thuộc danh mục C, nhóm A, hạng mục 3 mục 22 “Hồ Chí Minh CityWeb” và mục 25 “Hoạt động của Ban Điều hành Đề án 112” trong Quyết định số 84/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 5 năm 2005 về kin...
- Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2
Điều 2 : Giao sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Trung tâm Tin học thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nguồn kinh phí trên bảo đảm thực hiện chi theo nội dung kế hoạch đã được duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Trung tâm Tin học thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nguồn kinh phí trên bảo đảm thực hiện chi theo nội dung kế hoạch đã được duyệt.
- Điều 2 : Giao sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN VĂN CƯỜNG QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về chính sách khuyến...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông và các...
- Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh
- thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND huyện, thị xã
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Khái niệm về kinh tế trang trại: Kinh tế trang trại là hình thức tổ chức sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp, nông thôn, chủ yếu dựa vào hộ gia đình, nhằm mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi thủy sản; gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Mục đích phát triển kinh tế trang trại: Phát triển kinh tế trang trại nhăm khai thác, sử dụng có hiệu quả đất đai, tiền vốn, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý, góp phần phát triển nông nghiệp, tạo việc làm, tang thu nhập, tang giá trị thu được trên một ha canh tác, khuyến khích làm giầu đi đôi với xóa đói giảm nghèo, phân bố lại l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tiêu chí xác định kinh tế trang trại: 1- Đối với hộ chuyên sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản được xác định là trang trại phải đạt đồng thời hai tiêu chí về giá trị sản lượng hàng hóa và quy mô sản xuất. Cụ thể như sau: 1.1 – Giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ bình quân một năm phải từ 100 triệu đồng trở lên. 1.2 – Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH HƯỚNG, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂU KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Định hướng phát triển: 1- Kinh tế trang trại là mô hình tổ chức sản xuất hàng hóa có hiệu quả, vượt trội so với sản xuất hộ nông dân kể cả về giá trị, qu mô và hiệu quả sán xuất. Để khuyến khích kinh tế trang trại phát triển mạnh mẽ cần phải có các chính sách thích hợp về đất đai, vốn, khoa học công nghệ, chế biến tiêu thụ sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch phát triển kinh tế trang trại: Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch phát triển nông nghiệp, quy hoạch đất đai đã được phê duyệt của tỉnh, các địa phương tập trung xây dựng và triển khai quy hoạch sản xuất nông nghiệp gắn với quy hoạch sử dụng đất; hoàn chỉnh quy hoạch từng vùng, tiểu vùng cho phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chính sách đất đai: 1- Đất sử dụng cho kinh tế trang trại bao gồm: Đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất (đất trong hạn mức); đất do thuê, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho; đất do nhận khoán; đất do hộ gia đình, cá nhân góp. Khuyến khích các hộ gia đình, cá nhân thuê đất thùng vũng, chân đất chua xáu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Chính sách lao động: 1- Khuyến khích và hỗ trợ, tạo điều kiện cho chủ trang trại mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh, thu hút, tạo them việc làm cho người lao động, ưu tiên sử dụng lao động của các hộ nông dân nghèo ở nông thôn. Đối với trang trại sử dụng trên 20 lao động thường xuyên được nhà nước hỗ trợ tập huấn miễn phí về k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Chính sách thuế: 1- Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đến năm 2010 như đối với hộ nông dân. 2- Tạm thời chưa thu thuế thu nhập doanh nghiệp theo Nghị định 164/2003/NĐ-CP, ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, đối với các trang trại sản xuất nông nghiệp, nuôi trồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Chính sách tín dụng: 1- Các chủ trang trại (đã có giấy Chứng nhận) khi có nhu cầu vay vốn sản xuất, được xét cho vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển để mở rộng sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia cầm, nuôi trồng thủy sản, trồng cây ăn qur, cây lâu năm và cây hàng năm, trên cơ sở dự án được các cấp thẩm quyền phê duyệt. 2-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Chính sách đầu tư, KHCN và đào tạo: 1- Tỉnh hỗ trợ kỹ thuật và một phần kinh phí đối với các trang trại sản xuất có đủ điều kiện về đất đai, vốn, cơ sở vật chất kỹ thuật, tham gia sản xuất cung ứng giống-đối với những giống đã qua kiểm nghiệm, giống nằm trong cơ cấu giống chỉ đạo. 2- Các chu trang trại, những người làm công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Chính sách thị trường và tiêu thụ sản phẩm: 1- Tỉnh có kế hoạch đầu tư nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới các đường giao thông, các cơ sở công nghiệp chế biến ở các vùng nông sản hàng hóa tập trung chuyên canh, khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia phát triển công nghiệp chế biến nông sản và tiêu thụ nông sản hàng hóa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Chính sách bảo hộ tài sản và nghĩa vụ của trang trại: 1- Nhà nước bảo vệ quyền lợi và các lợi ích chính đáng, hợp pháp của các chủ trang trại. Trong trường hợp nhà nước thu hồi đất trang trại để sử dụng vào mục đích quốc phòng – an ninh, vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế - xã hội thì chủ trang trại đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . 1- Sở Nông nghiệp và PTNT: - Thẩm định và ra quyết định cấp giấy chứng nhận cho các chủ trang trại đạt đủ tiêu chí trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ theo đề nghị của ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. - Phối hợp với các ngành, đoàn thể và các địa phương, thành lập Câu lạc bộ các chủ trang trại tỉnh. - Chỉ đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.