Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả...
Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả...
Target excerpt

Quyết định ban hành Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2010”. Nội dung cụ thể như sau: 1. Tại khoản 1 và khoản 2 phần IV Quyết định số 3031/QĐ-UBND có ghi: “1. Sở C...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng".

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn t...
  • Nội dung cụ thể như sau:
  • 1. Tại khoản 1 và khoản 2 phần IV Quyết định số 3031/QĐ-UBND có ghi:
Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng".
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn t...
  • Nội dung cụ thể như sau:
  • 1. Tại khoản 1 và khoản 2 phần IV Quyết định số 3031/QĐ-UBND có ghi:
Target excerpt

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng".

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Ngoài việc điều chỉnh khoản 1 và khoản 2 Phần IV, các nội dung khác tại Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Bản quy chế này được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Ngoài việc điều chỉnh khoản 1 và khoản 2 Phần IV, các nội dung khác tại Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Điều 2.- Bản quy chế này được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ngoài việc điều chỉnh khoản 1 và khoản 2 Phần IV, các nội dung khác tại Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2.- Bản quy chế này được áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3.- Điều 3.- Các Ông Chánh văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Phát triển Lâm nghiệp, Viện trưởng Viện điều tra Quy hoạch rừng, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc hoặc Trưởng ban...
CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho việc xác định ranh giới và cắm mốc đối với các loại rừng và đất rừng sau đây: 1. Rừng đặc dụng: Toàn bộ diện tích rừng và đất chưa có rừng của các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên, các khu rừng văn hoá lịch sử và cảnh quan. 2. Rừng phòng hộ: Bao gồm toàn bộ diện tí...
Điều 2.- Điều 2.- Về ranh giới và cắm mốc. 1. Ranh giới và mốc giới các loại rừng được quy định trong quy chế này là cơ sở xác định lâm phận các loại rừng đồng thời cũng là cơ sở pháp lý để ngăn ngừa, xử lý các trường hợp lấn chiếm rừng, tranh chấp quyền sử dụng đất, sử dụng rừng. 2. Tất cả các khu rừng đã nêu trong Điều 1 của quy chế này đều p...
Điều 3.- Điều 3.- Căn cứ xác định ranh giới các loại rừng Để xác định ranh giới các loại rừng và cắm mốc, bảng trên thực địa, cần phải có 1 trong 4 văn bản (kèm theo bản đồ) sau đây: 1. Quyết định xác lập khu rừng của cấp có thẩm quyền. 2. Luận chứng kinh tế kỹ thuật (dự án khả thi) hoặc phương án quản lý sử dụng rừng, đất rừng đã được cấp có t...
CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 2 NỘI DUNG XÁC ĐỊNH RANH GIỚI VÀ CẮM MỐC CÁC LOẠI RỪNG
Điều 4.- Điều 4.- Đơn vị để xác định ranh giới và cắm mốc 1. Các vườn quốc gia; 2. Các khu bảo tồn thiên nhiên; 3. Khu rừng văn hoá lịch sử; 4. Khu rừng cảnh quan; 6. Các khu rừng tự nhiên hiện còn và thảm thực vật kề cận đang khoanh nuôi phục hồi thành rừng tự nhiên trong rừng sản xuất; 7. Các khu rừng tự nhiên hiện còn trong vùng đệm của rừng...
Điều 5.- Điều 5.- Xác định ranh giới. 1. Đối với rừng đặc dụng và rừng phòng hộ. Ở những nơi đã có các văn bản pháp lý như quy định trong Điều 3 thì căn cứ vào bản đồ tiến hành xác định ranh giới trên thực địa. Nếu ranh giới trên bản đồ phù hợp với ranh giới hiện đang quản lý trên thực địa thì tiến hành cắm mốc. Nếu không phù hợp thì tiến hành...