Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 28
Right-only sections 78

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 14/5/2004, Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006 và Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang; thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Lâm Phi QUY ĐỊNH Ban hành quy định một số thủ tụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn thực hiện một số thủ tục và phân cấp, ủy quyền quản lý đầu tư bao gồm công tác kế hoạch, quy hoạch, chuẩn bị đầu tư, quản lý đấu thầu, thực hiện và kết thúc đầu tư đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG TÁC KẾ HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm lập, trình duyệt kế hoạch đầu tư hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp lập phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển hàng năm trên địa bàn tỉnh báo cáo UBND tỉnh xem xét trình HĐND tỉnh quyết định. Phòng Tài chính Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố (sau đâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư Kế hoạch đầu tư phải tuân thủ các quy hoạch được duyệt, các dự án đầu tư phải nhằm thực hiện các mục tiêu của quy hoạch phát triển kinh tế xã hội hoặc quy hoạch ngành, lĩnh vực và các chương trình mục tiêu đã được duyệt. Thực hiện công khai, minh bạch kế hoạch đầu tư theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để dự án được bố trí kế hoạch đầu tư hàng năm Các dự án chỉ được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Nhà nước khi có đủ các điều kiện sau: a) Đối với các dự án quy hoạch: Có quyết định cho phép tiến hành lập quy hoạch và đề cương hoặc nhiệm vụ dự án quy hoạch và dự toán chi phí công tác quy hoạch được duyệt theo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh kế hoạch Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các chủ đầu tư, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư hàng năm. Trường hợp điều chỉnh kế hoạch phải thực hiện theo các quy định của pháp luật về đầu tư; cơ quan đầu mối tổng hợp kế hoạch quy định tại Điều 2 của quy định này có trách nhiệm báo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều chỉnh kế hoạch
  • Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các chủ đầu tư, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư hàng năm. Trường hợp điều chỉnh kế hoạch phải thực hiện theo các quy định củ...
  • cơ quan đầu mối tổng hợp kế hoạch quy định tại Điều 2 của quy định này có trách nhiệm báo cáo và trình cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh kế hoạch vào tháng 6 và tháng 10 hàng năm.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh kế hoạch
  • Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, các chủ đầu tư, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch đầu tư hàng năm. Trường hợp điều chỉnh kế hoạch phải thực hiện theo các quy định củ...
  • cơ quan đầu mối tổng hợp kế hoạch quy định tại Điều 2 của quy định này có trách nhiệm báo cáo và trình cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh kế hoạch vào tháng 6 và tháng 10 hàng năm.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TÁC QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác chuẩn bị dự án quy hoạch 1. Thủ tục lập, trình duyệt hồ sơ cho phép lập quy hoạch Căn cứ nhu cầu thực tế, theo lĩnh vực quản lý ngành và địa phương, các đơn vị nghiên cứu, rà soát, đề xuất các loại quy hoạch cần lập trình đơn vị đầu mối xem xét tham mưu cấp có thẩm quyền thông qua chủ trương bằng quyết định cho phép ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chủ đầu tư dự án Chủ đầu tư dự án được xác định trước khi tiến hành lập dự án đầu tư và được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện trong quyết định cho phép tiến hành chuẩn bị đầu tư dự án. Dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do cấp tỉnh quản lý, chủ đầu tư do UBND tỉnh quyết định; dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách phân cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công tác chuẩn bị đầu tư 1. Thủ tục cho phép chuẩn bị đầu tư Căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cấp huyện, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm đã được HĐND tỉnh thông qua, các quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các sở, ban, ngành, UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời gian lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ dự án đầu tư 1. Thời gian lập hồ sơ dự án Thời gian để chủ đầu tư và đơn vị tư vấn hoàn thành việc lập hồ sơ dự án đầu tư được quy định như sau: Dự án nhóm C không quá 6 tháng, dự án nhóm B không quá 9 tháng, dự án nhóm A không quá 12 tháng kể từ khi có quyết định cho phép chuẩn bị đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư và tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư 1. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư (kể cả công tác thẩm định thiết kế cơ sở) Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 củ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư và tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư (kể cả công tác thẩm định thiết kế cơ sở)
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư và tham gia ý kiến thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư (kể cả công tác thẩm định thiết kế cơ sở)
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội v...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, B, C sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương, trừ các dự án đã phân cấp ủy quyền dưới đây. 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do cấp tỉnh quản lý có tổng mức đầu tư không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Đăng tải thông tin liên quan đến đấu thầu Việc cung cấp thông tin, đăng tải các thông tin về đấu thầu tại khoản 1 Điều 5 Luật Đấu thầu được thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thường xuyên cập nhật đăng tải các thông...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Đăng tải thông tin liên quan đến đấu thầu
  • Việc cung cấp thông tin, đăng tải các thông tin về đấu thầu tại khoản 1 Điều 5 Luật Đấu thầu được thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Ch...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thường xuyên cập nhật đăng tải các thông tin được quy định tại khoản 1 điều 5 của Luật Đấu thầu trên Website của mình. Thời hạn tối đa cho việc đăng tải là 5...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đăng tải thông tin liên quan đến đấu thầu
  • Việc cung cấp thông tin, đăng tải các thông tin về đấu thầu tại khoản 1 Điều 5 Luật Đấu thầu được thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Ch...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thường xuyên cập nhật đăng tải các thông tin được quy định tại khoản 1 điều 5 của Luật Đấu thầu trên Website của mình. Thời hạn tối đa cho việc đăng tải là 5...
Target excerpt

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhấ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Công tác thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu Việc lập kế hoạch đấu thầu, trách nhiệm thẩm định, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính Phủ; người có thẩm quyền quyết định đầu tư, người được ủy quyền quyết định đầu tư theo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Công tác thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  • Việc lập kế hoạch đấu thầu, trách nhiệm thẩm định, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính Phủ
  • người có thẩm quyền quyết định đầu tư, người được ủy quyền quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 11 của Quy định này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do mình quyết đị...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công tác thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu
  • Việc lập kế hoạch đấu thầu, trách nhiệm thẩm định, thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính Phủ
  • người có thẩm quyền quyết định đầu tư, người được ủy quyền quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 11 của Quy định này có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các dự án do mình quyết đị...
Rewritten clauses
  • Left: Các thủ tục còn lại thực hiện theo đúng quy định hiện hành về đấu thầu. Right: Tổ chức cho vay vốn theo dõi và kiểm tra thực hiện đầu tư theo quyết định đầu tư và thực hiện quyết toán vốn đầu tư.
Target excerpt

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu 1. Trách nhiệm thẩm định hồ sơ mời thầu a) Đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh hoặc dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách phân cấp cho cấp huyện nhưng do UBND tỉnh quyết định đầu tư: Sở quản lý công trình chuyên ngành chịu trách nhiệm tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ủy quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trách nhiệm thẩm định và thẩm quyền quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. Đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh quyết định đầu tư, ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt kết quả l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu 1. Thời gian thẩm định kế hoạch đấu thầu tối đa không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm A; 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm C kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian thẩm định hồ sơ mời thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Quy định thủ tục phát sinh, điều chỉnh hợp đồng, điều chỉnh dự án đầu tư, điều chỉnh tổng dự toán 1. Điều chỉnh hợp đồng Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, xảy ra tình huống phát sinh xử lý kỹ thuật không làm thay đổi thiết kế cơ sở, không làm thay đổi các điều khoản của hợp đồng đã ký kết giữa các bên như: giá trị hợ...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy định dưới đây: 1. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư: Trước khi phê duyệt quyết toán vốn đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 57.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quy định thủ tục phát sinh, điều chỉnh hợp đồng, điều chỉnh dự án đầu tư, điều chỉnh tổng dự toán
  • 1. Điều chỉnh hợp đồng
  • Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, xảy ra tình huống phát sinh xử lý kỹ thuật không làm thay đổi thiết kế cơ sở, không làm thay đổi các điều khoản của hợp đồng đã ký kết giữa các bên như:
Added / right-side focus
  • Điều 57. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
  • Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư theo quy đị...
  • 1. Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định thủ tục phát sinh, điều chỉnh hợp đồng, điều chỉnh dự án đầu tư, điều chỉnh tổng dự toán
  • 1. Điều chỉnh hợp đồng
  • Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, xảy ra tình huống phát sinh xử lý kỹ thuật không làm thay đổi thiết kế cơ sở, không làm thay đổi các điều khoản của hợp đồng đã ký kết giữa các bên như:
Target excerpt

Điều 57. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư Tất cả các dự án đầu tư dùng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước phải được thẩm tra và phê duyệt...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THỰC HIỆN VÀ KẾT THÚC ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời gian giao đất thực hiện dự án đầu tư Thời gian hoàn thành thủ tục giao đất thực hiện các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công tác báo cáo tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Trách nhiệm lập báo cáo Đơn vị được giao nhiệm vụ chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập báo cáo tình hình, tiến độ thực hiện tất cả các dự án đầu tư đã được giao nhiệm vụ kể cả các dự án đang thực hiện chuẩn bị đầu tư. Đơn vị được giao nhiệm vụ đầu mối tổng hợp các chương trình chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ủy quyền phê duyệt quyết toán Công tác thẩm định, phê duyệt quyết toán dự án đầu tư thực hiện theo đúng quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư. Việc ủy quyền phê duyệt quyết toán thực hiện như sau: Đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh; ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thẩm tra và phê du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hướng dẫn xử lý chuyển tiếp Dự án đầu tư, kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu trước đây thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư nay theo quy định này thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND cấp huyện hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc chủ đầu tư được triển khai chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành Các sở, ban ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm rà soát, phân công nội bộ, tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý theo đúng thẩm quyền, quy định của pháp luật và Quy định này. Khi có nội dung quy định mới do Trung ương ban hành khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...