Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiếu số nghèo, đời sống khó khăn tỉnh Bình Thuận
971/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất
45/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiếu số nghèo, đời sống khó khăn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch
- do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất
- Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiếu số nghèo, đời sống khó khăn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đối tượng thụ hưởng và nhu cầu vốn đầu tư theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg tại mục 5, Điều 1 của Quyết định số 5419 QĐ/CT-UBBT ngày 31/12/2005 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc phê duyệt đề án hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng vào nước tiêu thụ nước sạch quy định tại khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi mức khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng vào nước tiêu thụ nước sạch quy định tại khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân...
- “Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và đã khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng là 1.400 đồng/m 3 n...
- không khấu trừ đối với nước phục vụ các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng, nước phục vụ hoạt động sản xuất vật chấ...
- Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đối tượng thụ hưởng và nhu cầu vốn đầu tư theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg tại mục 5, Điều 1 của Quyết định số 5419 QĐ/CT-UBBT ngày 31/12/2005 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh...
- (chi tiết điều chỉnh, bổ sung có phụ biểu kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Dân tộc, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Tuy Phong, Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Bình, Uỷ ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020, các nội dung khác giữ nguyên và thực hiện theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020, các nội dung khác giữ nguyên và thực hiện theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Dân tộ...
Unmatched right-side sections