Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Quy định thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
  • Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với: a) Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; b) Dịch vụ, quá trình và môi trường thuộc trách nhiệm ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Vị trí và chức năng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: việc làm, dạy nghề, lao động, tiền lương, tiền công, bảo hiểm xã hội (bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp), an toàn lao động, người có công, bảo trợ xã hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: việc làm, dạy nghề, lao động, tiền lương, tiền công, bảo hiểm xã hội (bảo hiểm xã hội bắt buộc,...
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với:
  • a) Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • b) Dịch vụ, quá trình và môi trường thuộc trách nhiệm ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn vệ sinh lao động của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1 . Vị trí và chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
  • 1. Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Lao động – Thương binh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy 1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chỉ định Cục An toàn lao động là Cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm quản lý hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là Cơ quan đầu mối). 2. Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối vớ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Lao động - Tiền lương. 2. Vụ Bảo hiểm xã hội. 3. Vụ Hợp tác quốc tế. 4. Vụ Bình đẳng giới. 5. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 6. Vụ Pháp chế. 7. Vụ Tổ chức cán bộ. 8. Thanh tra. 9. Văn phòng. 10. Cục Quản lý Lao động ngoài nước. 11 . Cục An toàn lao động. 12 . Cục Người có công. 13. Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Lao động - Tiền lương.
  • 2. Vụ Bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
  • 1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chỉ định Cục An toàn lao động là Cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm quản lý hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là...
  • 2. Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hóa theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương thức đánh giá hợp quy 1. Phương thức đánh giá hợp quy áp dụng cho từng loại sản phẩm, hàng hoá cụ thể được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành. 2. Trong trường hợp phương thức đánh giá chưa được quy định cụ thể tại quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, tổ chức chứng nhận phải...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Nghị định số 29/2003/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • bãi bỏ Nghị định số 29/2003/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương thức đánh giá hợp quy
  • 1. Phương thức đánh giá hợp quy áp dụng cho từng loại sản phẩm, hàng hoá cụ thể được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.
  • 2. Trong trường hợp phương thức đánh giá chưa được quy định cụ thể tại quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, tổ chức chứng nhận phải nêu rõ phương thức đánh giá trong quy trình, thủ tục đánh giá để đánh gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Dấu hợp quy 1. Dấu hợp quy (CR) có hình dạng, kích thước theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Dấu hợp quy được trình bày trên bao bì, nhãn hoặc gắn trực tiếp trên sản phẩm, hàng hoá nêu tại điểm a, khoản 1, Điều 1 Thông tư này, ở vị trí dễ thấy, dễ đọc, đồng thời được in trong tài liệu kỹ thuật kèm the...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Dấu hợp quy
  • 1. Dấu hợp quy (CR) có hình dạng, kích thước theo quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Dấu hợp quy được trình bày trên bao bì, nhãn hoặc gắn trực tiếp trên sản phẩm, hàng hoá nêu tại điểm a, khoản 1, Điều 1 Thông tư này, ở vị trí dễ thấy, dễ đọc, đồng thời được in trong tài liệu kỹ t...
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức được chỉ định Tổ chức chứng nhận phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận. 2. Hệ thống quản lý và năng lực hoạt động của tổ chức chứng nhận phải đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Tổ chức chứng nhận có nhu cầu tham gia hoạt động chứng nhận hợp quy sản phẩm hàng hóa phải lập 01 bộ hồ sơ đăng ký, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Cơ quan đầu mối. 2. Hồ sơ đăng ký gồm: a) Giấy đăng ký chỉ định hoạt động chứng nhận hợp quy theo mẫu quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đình chỉ hoặc huỷ bỏ Quyết định chỉ định 1. Quyết định chỉ định Tổ chức chứng nhận hợp quy bị đình chỉ trong các trường hợp sau: a) Kết quả đánh giá giám sát hoặc đánh giá đột xuất của Cơ quan đầu mối cho thấy Tổ chức chứng nhận không đáp ứng các điều kiện để được chỉ định hoặc chưa khắc phục các nội dung không phù hợp tại đợt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Quyền của tổ chức chứng nhận hợp quy: a) Tiến hành chứng nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở hợp đồng ký kết với tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận hợp quy trong phạm vi sản phẩm, hàng hóa được Cơ quan đầu mối chỉ định; b) Được thanh toán chi phí đánh giá và giám sát h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục công bố hợp quy Việc công bố hợp quy được thực hiện như sau: 1. Bước 1: Đánh giá sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. a) Việc đánh giá hợp quy phải do tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định thực hiện. b) Kết quả đánh giá hợp quy đối với sản phẩm hàng hóa là căn cứ để tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy phải lập 01 bộ hồ sơ đăng ký, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh để đăng ký. Hồ sơ đăng ký công bố hợp quy bao gồm: a) Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy 1. Chịu trách nhiệm về sự phù hợp của các sản phẩm, hàng hoá đã công bố hợp quy; duy trì việc kiểm soát chất lượng và giám sát định kỳ doanh nghiệp. 2. Sử dụng dấu hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá đã được công bố hợp quy trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường. Lập sổ theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý 1. Cơ quan đầu mối có trách nhiệm: a) Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký và ban hành quyết định chỉ định các tổ chức chứng nhận hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được phân công quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; b) Lập và thông báo công khai trên trang thông tin điện tử (websi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh về Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Hồng Lĩnh PHỤ L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Chỉ định ........................................ (tên tổ chức chứng nhận ) thuộc................( tên đơn vị chủ quản, nếu có ), địa chỉ...................thực hiện việc chứng nhận hợp quy ......( tên lĩnh vực sản phẩm, hàng hóa được chỉ định ) phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia..... ( tên quy chuẩn kỹ thuật, số hiệu ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức.... ( tên tổ chức chứng nhận ) có trách nhiệm thực hiện việc chứng nhận hợp quy phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu và phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Tên tổ chức tại Điều 1; - Bộ LĐTBXH (để b/c) - Tên Tổ chức liên quan (để biết); - Lưu VT, ATLĐ. CỤC TRƯỞNG (Ký tên và đóng dấu) PHỤ LỤC 6 MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY (Ban hành kèm theo T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.