Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
151/2010/NQ-HĐND
Right document
Về việc điều chỉnh, quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
69/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, quy định mới mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
- Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh và quy định mới mức thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh như sau: A. Mức thu các loại phí: I. Các loại phí điều chỉnh: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. 2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 3. Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai. 4. Phí dự thi, dự tuyển: Tuyển sinh vào Trung học phổ thông. 5. Phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- A. Mức thu các loại phí:
- I. Các loại phí điều chỉnh:
- 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu
- 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị quyết này);
- 2. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết này);
- Left: Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: Right: Điều 1. Điều chỉnh và quy định mới mức thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với các loại phí, lệ phí mà trước đây HĐND tỉnh quy định, nay không quy định thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quy định tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí cho đơn vị thu như sau: - Phí vệ sinh tại các chợ trên địa bàn thành phố Đồng Hới, phí đánh giá tác động môi trường để lại đơn vị thu 100%, - Phí thẩm định kết quả đấu thầu để lại đơn vị thu 75%, nộp ngân sách 25%, - Phí thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn thành phố Đồng Hới thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quy định tỷ lệ sử dụng phí, lệ phí cho đơn vị thu như sau:
- - Phí vệ sinh tại các chợ trên địa bàn thành phố Đồng Hới, phí đánh giá tác động môi trường để lại đơn vị thu 100%,
- - Phí thẩm định kết quả đấu thầu để lại đơn vị thu 75%, nộp ngân sách 25%,
- Điều 2. Đối với các loại phí, lệ phí mà trước đây HĐND tỉnh quy định, nay không quy định thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí và các khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2007. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2007. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí và các khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại k...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí và lệ phí ban hành theo Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí và lệ phí ban hành theo Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau của HĐND tỉnh: Nghị quyết số 49/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003; Nghị quyết số 69/2003/NQ-HĐND ngày 24/12/2003; Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 30/7/2004; Nghị quyết số 22/5005/NQ-HĐND ngày 27/7/2005; Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐN...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau của HĐND tỉnh: Nghị quyết số 49/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003
- Nghị quyết số 69/2003/NQ-HĐND ngày 24/12/2003
- Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 30/7/2004