Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh
19/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v Điều chỉnh và quy định mới các mức phí và lệ phí để áp dụng và thực hiện trên địa bàn tỉnh
68/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Điều chỉnh và quy định mới các mức phí và lệ phí để áp dụng và thực hiện trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Điều chỉnh và quy định mới các mức phí và lệ phí để áp dụng và thực hiện trên địa bàn tỉnh
- Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: I- Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu: 1- Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định mức thu phí và tỷ lệ phân chia giưa các cấp ngân sách đối với phí bảo vệ môi trường với nước thải; điều chỉnh mức thu phí thuê thuyền tham quan động Phong Nha và mức thu phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ (theo phụ lục đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định mức thu phí và tỷ lệ phân chia giưa các cấp ngân sách đối với phí bảo vệ môi trường với nước thải
- điều chỉnh mức thu phí thuê thuyền tham quan động Phong Nha và mức thu phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ (theo phụ lục đính kèm).
- Điều 1. Quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
- I- Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu:
- 1- Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Quyết định này);
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011, bãi bỏ các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Quyết định số 160/QĐ-UB ngày 22/01/2003; Quyết định số 1057/QĐ-UB ngày 27/3/2004; Quyết định số 74/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004; Quyết định số 68/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004; Quyết định số 40/2005/QĐ-UBND ngày 8/8/2005; Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Mức thu phí quy định trên có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2004, các văn bản quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011, bãi bỏ các Quyết định sau đây của UBND tỉnh: Quyết định số 160/QĐ-UB ngày 22/01/2003
- Quyết định số 1057/QĐ-UB ngày 27/3/2004
- Quyết định số 74/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004
- Left: Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 20/7/2009 của UBND tỉnh và các quy định trước đây trái với Quyết định này. Right: Điều 2: Mức thu phí quy định trên có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2004, các văn bản quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục Đào tạo, Tài nguyên và MT; Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng và Thủ trưởng các sơ, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc BQL Vườn QG Phong Nha
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục Đào tạo, Tài nguyên và MT
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Kẻ Bàng và Thủ trưởng các sơ, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.