Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định "Mức thu thủy lợi phí và mức bù thủy lợi phí đối với tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn tài sản cố định trong các đơn vị hành chính sự nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn tài sản cố định trong các đơn vị hành chính sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định "Mức thu thủy lợi phí và mức bù thủy lợi phí đối với tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định "Mức thu thủy lợi phí và mức bù thủy lợi phí đối với tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn TSCĐ trong các đơn vị HCSN". Chế độ này áp dụng cho tất cả các đơn vị HCSN thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc chính phủ và các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung ương, địa phương quản lý và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ quản lý, sử dụng và tính hao mòn TSCĐ trong các đơn vị HCSN".
  • Chế độ này áp dụng cho tất cả các đơn vị HCSN thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc chính phủ và các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung...
  • Các đơn vị HCSN là thành viên của các doanh nghiệp (trực thuộc các Tổng công ty) nếu hoạt động bằng kinh phí do NSNN cấp, sử dụng TSCĐ của Nhà nước giao cũng là đối tượng áp dụng chế độ ban hành th...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định "Mức thu thủy lợi phí và mức bù thủy lợi phí đối với tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, mức thu và bù thủy lợi phí trước đây thực hiện theo mức quy định tại Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ. Bãi bỏ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm 1997. Những quy định trước đây về quản lý, sử dụng và tính hao mòn TSCĐ trong khu vực HCSN trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Thực hiện chế độ ban hành theo Quyết định này tất cả các TSCĐ có trước ngày 1/1/1997, đơn vị phải: Căn cứ các số liệu trên sổ kế toán và hồ sơ của TSCĐ để xác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm 1997. Những quy định trước đây về quản lý, sử dụng và tính hao mòn TSCĐ trong khu vực HCSN trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Thực hiện chế độ ban hành theo Quyết định này tất cả các TSCĐ có trước ngày 1/1/1997, đơn vị phải:
  • Căn cứ các số liệu trên sổ kế toán và hồ sơ của TSCĐ để xác định nguyên giá và giá trị còn lại của TSCĐ làm cơ sở lập danh mục TSCĐ theo tiêu chuẩn mới, tiếp tục theo dõi, quản lý, sử dụng các TSCĐ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, mức thu và bù thủy lợi phí trước đây thực hiện theo mức quy định tại Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ.
  • Bãi bỏ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên KTCTTL Quảng Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định hữu hình TSCĐ hữu hình là tài sản mang hình thái vật chất, có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định (nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả hệ thống không thể hoạt động được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định hữu hình
  • TSCĐ hữu hình là tài sản mang hình thái vật chất, có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định...
  • Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên KTCTTL Quảng Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Cục trưởng Cục quản lý công sản, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. CHẾ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG 1 - Đối tượng, phạm vi áp dụng
Điều 1 Điều 1: Chế độ này áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp (HCSN) thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung ương, địa phương quản lý và các lực lượng vũ trang hoạt động bằng kinh phí do Ngân sách Nhà nước cấp phát ho...
Điều 2 Điều 2: Trong quá trình hoạt động của mình, các đơn vị HCSN thuộc phạm vi áp dụng qui định tại điều 1 phải tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ mọi quy định về quản lý, sử dụng và tính hao mòn TSCĐ được quy định tại Chế độ này. Riêng những TSCĐ đặc thù thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh sẽ do Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ quy định và chỉ được áp...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TSCĐ 1 - Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định
Điều 4 Điều 4: Trong các đơn vị HCSN, một số loại TSCĐ được quy định đặc biệt như sau: 1/ Các loại tư liệu lao động sau đây có thời gian sử dụng trên một năm, nhưng không đủ tiêu chuẩn về mặt giá trị (dưới 5 triệu đồng) vẫn được quy định là TSCĐ, cụ thể bao gồm: a - Máy móc, thiết bị, phương tiện quản lý văn phòng, như: Bộ máy vi tính, các th...
Điều 5 Điều 5: Cách xác định đối tượng ghi cho một loại TSCĐ có tính đặc thù làm căn cứ theo dõi, quản lý, ghi chép trên sổ kế toán TSCĐ: Đối với các hệ thống mà gồm có nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ, liên kết với nhau, trong đó mỗi bộ phận cấu thành có thời gian sử dụng khác nhau và có chức năng hoạt động độc lập, đồng thời có sự đòi hỏi phả...
Điều 6 Điều 6: TSCĐ vô giá bao gồm các tài sản đặc biệt, không thể đánh giá được giá trị, nhưng yêu cầu đòi hỏi phải quản lý chặt chẽ về mặt hiện vật (như: Các cổ vật , các bộ sách cổ, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm,..). Các Bộ, Ngành, tổ chức đoàn thể - xã hội ở Trung ương và Sở Tài chính các Tỉnh, Thành phố có trách nhiệm lập d...