Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tạm thời chế độ chi hỗ trợ cho Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của tỉnh Bình Thuận
1236/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”
885/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tạm thời chế độ chi hỗ trợ cho Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả...
- Về việc quy định tạm thời chế độ chi hỗ trợ cho Chương trình
- sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tạm thời chế độ chi hỗ trợ cho Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau: 1. Nội dung chi và định mức chi: a) Hỗ trợ doanh nghiệp của tỉnh được kiểm toán năng lượng. Mức hỗ trợ 50% giá trị hợp đồng, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/doanh nghiệp. b) Hỗ trợ xây dựng thí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2010”. Nội dung cụ thể như sau: 1. Tại khoản 1 và khoản 2 phần IV Quyết định số 3031/QĐ-UBND có ghi: “1. Sở C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành “Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn t...
- 1. Tại khoản 1 và khoản 2 phần IV Quyết định số 3031/QĐ-UBND có ghi:
- “1. Sở Công nghiệp:
- a) Hỗ trợ doanh nghiệp của tỉnh được kiểm toán năng lượng. Mức hỗ trợ 50% giá trị hợp đồng, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/doanh nghiệp.
- Mức hỗ trợ 30% chi phí, nhưng tối đa không quá 70 triệu đồng/mô hình (chi phí này được xác định trên phần chi phí được đầu tư mới để thực hiện việc tiết kiệm năng lượng).
- Nguồn kinh phí: Từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học công nghệ hằng năm. Khi chương trình này được Trung ương phân bổ kinh phí thực hiện thì sử dụng từ nguồn kinh phí Trung ương, không chi hỗ trợ từ ngâ...
- Left: Điều 1. Quy định tạm thời chế độ chi hỗ trợ cho Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả của tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau: Right: đ) Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh.
- Left: 1. Nội dung chi và định mức chi: Right: Nội dung cụ thể như sau:
- Left: b) Hỗ trợ xây dựng thí điểm mô hình quản lý và sử dụng năng lượng tại một số doanh nghiệp sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn tỉnh. Right: b) Chủ trì, phối hợp Sở Công nghiệp xây dựng Đề án thí điểm mô hình quản lý và sử dụng năng lượng tại một số doanh nghiệp sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Công thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính hướng dẫn hồ sơ thủ tục, điều kiện xét chọn hỗ trợ và thanh quyết toán cho các doanh nghiệp; tổ chức xét chọn, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngoài việc điều chỉnh khoản 1 và khoản 2 Phần IV, các nội dung khác tại Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ngoài việc điều chỉnh khoản 1 và khoản 2 Phần IV, các nội dung khác tại Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu lực.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Sở Công thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính hướng dẫn hồ sơ thủ tục, điều kiện xét chọn hỗ trợ và thanh quyết toán cho các doanh nghiệp
- tổ chức xét chọn, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng tổ chức, cá nhân có liên quan c...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.