Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe và phí chợ, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
26/2011/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức sử dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
41/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe và phí chợ, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức sử dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức sử dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe và phí chợ, trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe và phí chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. (Đính kèm phụ lục)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức sử dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức sử dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức sử dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức sử dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe và phí chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- (Đính kèm phụ lục)
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Nghị quyết này thay thế mức thu, quản lý sử dụng phí trông giữ xe và phí chợ được quy định tại Nghị quyết số 09/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 16/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ và quy định mức thu, quản lý sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Xử lý tồn tại: Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã kê khai và nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận đối với đất đang sử dụng hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đối với đất đang sử dụng không phải đất ở sang đất ở tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xử lý tồn tại:
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã kê khai và nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận đối với đất đang sử dụng hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đối với đất đang sử dụng không phải đất ở sang đấ...
- Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01/3/2011 (chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính) thì thực hiện theo Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ, Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29/6/...
- Nghị quyết này thay thế mức thu, quản lý sử dụng phí trông giữ xe và phí chợ được quy định tại Nghị quyết số 09/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 16/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ và quy định...
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections