Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Kon Tum
18/2007/QĐ-UBND
Right document
Về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum
15/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về kết quả rà soát quy hoạch lại ba loại rừng tỉnh Kon Tum
- Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng,
- thanh toán và quyết toán mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu
- trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay qui định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau: 1. Đối tượng thu: Tất cả các chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua kết quả rà soát quy hoạch lại ba (03) loại rừng tỉnh Kon Tum như sau: Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 967.655 ha, trong đó Đất lâm nghiệp là 747.168,4 ha, bao gồm: 1. Rừng đặc dụng: 95.203,1 ha - Vườn Quốc gia: 56.434,2 ha - Khu Bảo tồn thiên nhiên: 38.109,4 ha - Ban quản lý sinh cảnh: 659,5 ha 2. Rừng phòng hộ: 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua kết quả rà soát quy hoạch lại ba (03) loại rừng tỉnh Kon Tum như sau:
- Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh là 967.655 ha, trong đó Đất lâm nghiệp là 747.168,4 ha, bao gồm:
- 1. Rừng đặc dụng: 95.203,1 ha
- Điều 1. Nay qui định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau:
- Đối tượng thu:
- Tất cả các chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về chế độ thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá IX, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá IX, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về chế độ thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.