Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
19/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh một số nội dung tại điều 1 Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
08/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số nội dung tại điều 1 Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh một số nội dung tại điều 1 Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí...
- Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng,
- thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay qui định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau: 1. Đối tượng thu phí: Các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Mức thu phí vệ sinh: a. Đối với cá nhân: 3.000 đồng/người/tháng. b. Đối với hộ gia đình mứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh khoản 2b, 2c, 2e Điều 1 Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau: 1. Đối với hộ gia đình: - Nhà ở trong các đường hẽm không có xe thu gom rác đi qua mức thu 8.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh khoản 2b, 2c, 2e Điều 1 Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí vệ sinh...
- 1. Đối với hộ gia đình:
- - Nhà ở trong các đường hẽm không có xe thu gom rác đi qua mức thu 8.000đồng/hộ/tháng.
- Điều 1. Nay qui định về đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau:
- 1. Đối tượng thu phí:
- Các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Left: b. Đối với hộ gia đình mức thu: 10.000đồng/hộ/tháng. Right: - Nhà ở dọc theo các tuyến đường có xe thu gom rác đi qua mức thu 10.000đồng/hộ/tháng.
- Left: - Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ: 70.000đồng/hộ/tháng. Right: a. Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ:
- Left: - Trường học nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 100.000đồng/đơn vị/tháng. Right: b. Đối với các Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí vệ sinh tại Điều 1 nói trên, không áp dụng cho các loại rác thải độc hại, rác thải y tế. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về chế độ thu phí vệ sinh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Mức thu phí vệ sinh tại Điều 1 nói trên, không áp dụng cho các loại rác thải độc hại, rác thải y tế.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về chế độ thu phí vệ sinh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định 19/2007/QĐ-UBND ngày 20-6-2007của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị thu phí và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị thu phí và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.