Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành
  • văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc và
  • di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam và Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2012...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Đậu BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TR...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TTTU, TTHĐND tỉnh (để báo cáo); - C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • - TTTU, TTHĐND tỉnh (để báo cáo);
  • - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • BẢNG ĐƠN GIÁ
  • BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC VÀ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh
  • Left: Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG I. CƠ SỞ TÍNH TOÁN. Căn cứ TCVN 2748-1991 “Phân cấp nhà và công trình - Nguyên tắc cơ bản”. Căn cứ Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. II. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ. 1. Độ cao nhà: + Đối với nhà mái chảy không có trần là từ mặt nền nhà đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG TÍNH TOÁN BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC, MỒ MẢ. 1. Đối với nhà, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác: 1.1. Đối với nhà ở, vật kiến trúc, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân: Bồi thường bằng giá trị xây mới của nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III CÁC PHỤ LỤC KÈM THEO Phụ lục số I HỆ SỐ BỒI THƯỜNG THEO CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG STT Chất lượng còn lại của công trình bồi thường Mức giảm chi phí BT (%) Hệ số tính bồi thường 1 2 3 4 5 Từ dưới 60% Từ 61 – 70% Từ 71 – 80% Từ 81 – 90% 90% và công trình mới XD 40 30 20 10 0,60 0,70 0,80 0,90 1,00 Phụ lục sô II HỆ SỐ BỒI TH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Các cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản QPPL phải tuân theo trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản QPPL được quy định tại văn bản này và các qu...
Điều 2 Điều 2 . Tính hợp hiến, hợp pháp và thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân ban hành phải phù hợp với Hiến pháp, Luật của Quốc hội; Pháp lệnh, Nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; Nghị quyết, Nghị định của Chính phủ; Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chín...
Điều 3 Điều 3 . Phạm vi ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân được ban hành trong những trường hợp sau: 1. Để thi hành Hiến pháp, Luật, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp về phát triển kinh tế - xã hội, củng cố quốc phòng, anh ninh....
Điều 4 Điều 4 . Hiệu lực của văn bản 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh có hiệu lực sau 10 ngày, của Uỷ ban nhân dân huyện sau 7 ngày, của Uỷ ban nhân dân cấp xã sau 5 ngày kể từ ngày Chủ tịch Uỷ ban nhân dân ký ban hành, trừ trường hợp văn bản quy định ngày có hiệu lực muộn hơn và phải được đăng Công báo, niêm yết, đưa ti...
Điều 5. Điều 5. Đăng Công báo, niêm yết, đưa tin và lưu trữ văn bản 1. Văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành phải được đăng Công báo tỉnh. Văn bản đăng Công báo có giá trị như bản gốc. Báo Hà Nam, Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh có trách nhiệm đưa tin, đăng, phát sóng toàn văn hoặc nội dung cơ bản của văn bản quy phạm...
Điều 6 Điều 6 . Nội dung quản lý nhà nước về ban hành văn bản 1. Lập và thông qua chương trình, kế hoạch ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Tổ chức việc thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật. 3. Thẩm định tính hợp hiến, hợp pháp, tính khả thi và đảm bảo tính thống nhất của văn bản. 4. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ của các cơ quan trong xây dựng văn bản 1. Cơ quan chủ trì được giao nhiệm vụ soạn thảo chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khi trình Uỷ ban nhân dân cùng cấp ban hành. 2. Các cơ quan được lấy ý kiến đóng góp có trách nhiệm tổ chức đóng góp ý kiến vào dự thảo văn bản quy phạm pháp...