Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2011, bao gồm: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15. 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện và thành phố Sóc Tră...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, nội dung xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, nội dung xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tru...
  • Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP (sau đây gọi là Nghị định số 123/2007/NĐ-CP).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2011, bao gồm:
  • 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15.
  • 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A và 12.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá đất theo Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá đất tại địa phương 1. Bảng giá đất tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, bao gồm: a) Bảng giá đất trồng lúa nước; b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác); c) Bảng giá đất trồng cây lâu năm; d) Bảng giá đất rừng sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bảng giá đất tại địa phương
  • 1. Bảng giá đất tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, bao gồm:
  • a) Bảng giá đất trồng lúa nước;
Removed / left-side focus
  • Giá đất theo Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất 1. Việc phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất tại địa phương được thực hiện theo 3 loại: vùng đồng bằng, vùng trung du và vùng miền núi. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập danh mục xã thuộc vùng đồng bằng, xã thuộc vùng trung du và xã thuộc vùng miền núi trên địa bàn cấp tỉnh theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất
  • 1. Việc phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất tại địa phương được thực hiện theo 3 loại: vùng đồng bằng, vùng trung du và vùng miền núi.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập danh mục xã thuộc vùng đồng bằng, xã thuộc vùng trung du và xã thuộc vùng miền núi trên địa bàn cấp tỉnh theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 8 của Nghị định s...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND ngày 19/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, tài chính, tư pháp, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 5. Điều 5. Phân loại vị trí đối với các loại đất 1. Phân loại vị trí đối với đất trồng lúa nước; đất trồng cây hàng năm còn lại; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối thực hiện theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) cụ thể như sau: a) Đối với loại đất điều tra đượ...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Mục I Mục I XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Lập dự án xây dựng bảng giá đất Dự án xây dựng bảng giá đất phải thể hiện được những nội dung chủ yếu sau: 1. Loại đất điều tra khảo sát, số điểm điều tra khảo sát và nơi được chọn làm điểm điều tra khảo sát. 2. Nguồn nhân lực, trang thiết bị để thực hiện dự án. 3. Thời gian và kế hoạch thực hiện dự án. 4. Dự toán kinh phí để t...
Điều 7. Điều 7. Trình tự lập dự án xây dựng bảng giá đất 1. Thu thập thông tin, tài liệu chung phục vụ việc xây dựng dự án Thông tin, tài liệu chung phục vụ việc xây dựng dự án gồm: a) Vị trí địa lý, địa hình, địa mạo; b) Tình hình kinh tế - xã hội; c) Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng; mức độ phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thu...
Điều 8. Điều 8. Chuẩn bị thực hiện dự án 1. Thành lập Ban chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban chỉ đạo thực hiện dự án. Thành phần Ban chỉ đạo gồm: a) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là Trưởng Ban; b) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường là Phó trưởng Ban thường trực; c) Các thành viên của Ban chỉ đạo là đại diện lãn...