Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
20/2010/NQ-HĐND
Right document
về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
26/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2011, bao gồm: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15. 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện và thành phố Sóc Tră...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất theo Nghị quyết này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2010 theo các phụ lục đính kèm; cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11, 12, 13 và Phụ lục 14; 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND ngày 19/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2010 theo các phụ lục đính kèm; cụ thể như sau:
- 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11, 12, 13 và Phụ lục 14;
- 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 2a, 3a, 4a, 5a, 6a, 7a, 8a, 9a, 10a và 11;
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất nêu tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 25/2009/NQ-HĐND ngày 19/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 1. Thống nhất ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2010 theo các phụ lục đính kèm; cụ thể như sau: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đ...
Unmatched right-side sections