Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
07/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng
52/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND...
- Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ
- phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều Chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu và bãi bỏ một số khoản lệ phí quy định tại Điều 1 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và tại Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng cụ thể như sau: c) Về Lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều Chỉnh, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc miễn thu và bãi bỏ một số khoản lệ phí quy định tại Điều 1 Quyết định số 07/200...
- c) Về Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu quy định tại điểm 3 phần I phụ lục kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND:
- Bãi bỏ toàn bộ lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu thay bằng lệ phí đăng ký cư trú theo Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư, dự toán chi tiết và tổ chức thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp, Công an tỉnh, Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp, Công an tỉnh, Cục Thuế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký )...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Đức Hòa
- Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
Left
Phần I
Phần I DANH MỤC HỖ TRỢ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI STT DANH MỤC Ghi chú A CÂY TRỒNG: I Nhóm cây công nghiệp 1 Cây điều ghép dòng BO1,PN1,MH4/5,MH5/4 2 Cây giống điều lùn ĐD67-15,ĐDH 66-14 3 Cây ca cao giống TD1, TD3, TD5, TD6, TD8 và TD10 4 Cây cà phê chè giống Catimor, 5 Cây cà phê vối ghép dòng TR4, TR5, TR6, TR7, TR8, TR9, TS1, TS2, TS4 6 C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II DANH MỤC HỖ TRỢ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH STT DANH MỤC Ghi chú 1 Máy vò chè quy mô hộ. 2 Máy thu hoạch chè lá. 3 Máy xay sát cà phê theo phương pháp chế biến khô. 4 Máy xay xát cà phê theo phương pháp chế biến ướt. 5 Máy xay xát và đánh mịn cám gạo. 6 Máy sấy nông sản các loại. 7 Máy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI I. Cây trồng: 1. Nhóm cây công nghiệp: 1.1. Định mức cho 01 ha trồng cây điều ghép: STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng 1 Giống cây 7923 2 Đạm kg 25 3 Lân kg 7923 4 Kali kg 15 5 Vôi kg 7923 6 Thuốc BVTV kg 4 1.2. Định mức cho 01 ha trồng cây ca cao trồng xen: STT Loại vật tư Đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV
Phần IV MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH 1. Hỗ trợ giống, vật tư nông nghiệp - Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 4.000.000 đồng/hộ. - Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 20.000.000 đồng/nhóm hộ. 2. Hỗ trợ máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V
Phần V ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG HỖ TRỢ, CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN I. Đối tượng hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ gồm các hộ nghèo và nhóm hộ ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. - Hộ nghèo theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 8/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.