Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II

Open section

Tiêu đề

Về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ
  • phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Miễn thu và bãi bỏ một số khoản lệ phí quy định tại Điều 1 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và tại Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Đối với Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh nhân dân quy định tại Điều 1 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Miễn thu và bãi bỏ một số khoản lệ phí quy định tại Điều 1 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và tại Điều 1 Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 25/9/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng,...
  • 1. Đối với Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh nhân dân quy định tại Điều 1 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng:
  • a) Về lệ phí đăng ký hộ tịch quy định tại điểm 1 phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 25/4/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng. 2. Ngoài các kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 25/4/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Qu...
  • Ngoài các khoản lệ phí được miễn thu nêu tại Điều 1 trên đây, các nội dung khác của Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư, dự toán chi tiết và tổ chức thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký )...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Hòa
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt
left-only unmatched

Phần I

Phần I DANH MỤC HỖ TRỢ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI STT DANH MỤC Ghi chú A CÂY TRỒNG: I Nhóm cây công nghiệp 1 Cây điều ghép dòng BO1,PN1,MH4/5,MH5/4 2 Cây giống điều lùn ĐD67-15,ĐDH 66-14 3 Cây ca cao giống TD1, TD3, TD5, TD6, TD8 và TD10 4 Cây cà phê chè giống Catimor, 5 Cây cà phê vối ghép dòng TR4, TR5, TR6, TR7, TR8, TR9, TS1, TS2, TS4 6 C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II DANH MỤC HỖ TRỢ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH STT DANH MỤC Ghi chú 1 Máy vò chè quy mô hộ. 2 Máy thu hoạch chè lá. 3 Máy xay sát cà phê theo phương pháp chế biến khô. 4 Máy xay xát cà phê theo phương pháp chế biến ướt. 5 Máy xay xát và đánh mịn cám gạo. 6 Máy sấy nông sản các loại. 7 Máy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI I. Cây trồng: 1. Nhóm cây công nghiệp: 1.1. Định mức cho 01 ha trồng cây điều ghép: STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng 1 Giống cây 7923 2 Đạm kg 25 3 Lân kg 7923 4 Kali kg 15 5 Vôi kg 7923 6 Thuốc BVTV kg 4 1.2. Định mức cho 01 ha trồng cây ca cao trồng xen: STT Loại vật tư Đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH 1. Hỗ trợ giống, vật tư nông nghiệp - Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 4.000.000 đồng/hộ. - Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 20.000.000 đồng/nhóm hộ. 2. Hỗ trợ máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG HỖ TRỢ, CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN I. Đối tượng hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ gồm các hộ nghèo và nhóm hộ ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. - Hộ nghèo theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 8/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.