Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ
  • phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm Cà phê Di Linh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư, dự toán chi tiết và tổ chức thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nhãn hiệu chứng nhận sản phẩm “Cà phê Di Linh” (Ban hành theo Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./-
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Hòa
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký )...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” và ủy quyền cho UBND huyện Di Linh thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” 2. Quản lý, kiểm soát việc sử dụng và cấp Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận
  • UBND tỉnh Lâm Đồng là chủ sở hữu nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” và ủy quyền cho UBND huyện Di Linh thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Đăng ký xác lập quyền sở hữu đối với Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh”
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./-
left-only unmatched

Phần I

Phần I DANH MỤC HỖ TRỢ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI STT DANH MỤC Ghi chú A CÂY TRỒNG: I Nhóm cây công nghiệp 1 Cây điều ghép dòng BO1,PN1,MH4/5,MH5/4 2 Cây giống điều lùn ĐD67-15,ĐDH 66-14 3 Cây ca cao giống TD1, TD3, TD5, TD6, TD8 và TD10 4 Cây cà phê chè giống Catimor, 5 Cây cà phê vối ghép dòng TR4, TR5, TR6, TR7, TR8, TR9, TS1, TS2, TS4 6 C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II DANH MỤC HỖ TRỢ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH STT DANH MỤC Ghi chú 1 Máy vò chè quy mô hộ. 2 Máy thu hoạch chè lá. 3 Máy xay sát cà phê theo phương pháp chế biến khô. 4 Máy xay xát cà phê theo phương pháp chế biến ướt. 5 Máy xay xát và đánh mịn cám gạo. 6 Máy sấy nông sản các loại. 7 Máy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI I. Cây trồng: 1. Nhóm cây công nghiệp: 1.1. Định mức cho 01 ha trồng cây điều ghép: STT Loại vật tư Đơn vị tính Số lượng 1 Giống cây 7923 2 Đạm kg 25 3 Lân kg 7923 4 Kali kg 15 5 Vôi kg 7923 6 Thuốc BVTV kg 4 1.2. Định mức cho 01 ha trồng cây ca cao trồng xen: STT Loại vật tư Đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH 1. Hỗ trợ giống, vật tư nông nghiệp - Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 4.000.000 đồng/hộ. - Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 20.000.000 đồng/nhóm hộ. 2. Hỗ trợ máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG HỖ TRỢ, CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN I. Đối tượng hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ gồm các hộ nghèo và nhóm hộ ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. - Hộ nghèo theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 8/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, ý nghĩa Quy chế này nhằm tập hợp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn huyện Di Linh cùng xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” thành một nhãn hiệu có uy tín của cộng đồng những người sản xuất và kinh doanh cà phê của địa phương.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” cho sản phẩm cà phê nhân của giống cà phê Robusta được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhãn hiệu chứng nhận và các tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doa...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được sử dụng có nghĩa như sau: 1. Nhãn hiệu chứng nhận được đề cập trong quy chế này là Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” áp dụng cho các sản phẩm cà phê nhân được sản xuất và kinh doanh trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà p...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện được sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Tổ chức, cá nhân sản xuất và kinh doanh cà phê nhân trên địa bàn huyện Di Linh để được sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận nếu đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có hoạt động sản xuất và kinh doanh cà phê thực sự trên địa bàn huyện Di Linh. 2. Tuân thủ nghiêm ngặt và đầy đủ các yêu cầu quy định t...
Điều 6. Điều 6. Biểu trưng của nhãn hiệu chứng nhận Nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo của Quy chế này và với tỷ lệ thống nhất là 10/16.
Điều 7. Điều 7. Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận Vùng sản xuất và kinh doanh cà phê mang nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Di Linh” được xác định tại theo bản đồ - Phụ lục 2 kèm theo của Quy chế này.
Chương II Chương II CÁC ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM CÀ PHÊ MANG NHÃN HIỆU CHỨNG NHẬN “CÀ PHÊ DI LINH”