Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
35/2011/NQ-HĐND
Right document
Về việc bãi bỏ và quy định mức thu, quản lý sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
09/2003/NQ.HĐNDT.6
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với nội dung chủ yếu sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. b) Đối tượng áp dụng - Các cơ quan, tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Nghị quyết này thay thế Khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 09/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 16/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc bãi bỏ và quy định mức thu, quản lý sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 3. Thường...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 02/TT.UBNDT.03 ngày 05/7/2003 của UBND tỉnh Sóc Trăng trình bày trước kỳ họp, có điều chỉnh lại đối tượng, định mức thu đối với một số loại phí cụ thể như sau: 1. Phí chợ : định mức thu tối đa đối với chợ Trung tâm thị xã là 2000 đồng/ngày/m 2 , các chợ còn lại là 1000 đồng/ngày/m 2 ; 2. Phí bảo v...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Nghị quyết này thay thế Khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 09/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 16/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc bãi bỏ và quy định mức thu, quản lý sử dụng một số loại phí trên...
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 02/TT.UBNDT.03 ngày 05/7/2003 của UBND tỉnh Sóc Trăng trình bày trước kỳ họp, có điều chỉnh lại đối tượng, định mức thu đối với một số loại phí cụ thể như sau:
- 1. Phí chợ : định mức thu tối đa đối với chợ Trung tâm thị xã là 2000 đồng/ngày/m 2 , các chợ còn lại là 1000 đồng/ngày/m 2 ;
- 2. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ở thị xã, các thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng: đối tượng tự khai thác nước sử dụng, định mức thu sẽ xem xét, quyết định tại kỳ họp gần nhất;
- Nghị quyết này thay thế Khoản 4, Điều 1 Nghị quyết số 09/2003/NQ.HĐNDT.6 ngày 16/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc bãi bỏ và quy định mức thu, quản lý sử dụng một số loại phí trên...
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 02/TT.UBNDT.03 ngày 05/7/2003 của UBND tỉnh Sóc Trăng trình bày trước kỳ họp, có điều chỉnh lại đối tượng, định mức thu đối với một số loại phí cụ thể như sau: 1. Phí chợ : định...
Unmatched right-side sections